Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 862/1.847
Birch TreeĐơn VN-4-2020-26274 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0429501-000
Chủ đơn: CENTURY PACIFIC SEACREST, INC.
Quốc HưngĐơn VN-4-2020-26268 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0430776-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Quốc Hưng
NutriActivateĐơn VN-4-2020-26244 · nộp 07/07/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Nam FOOD
PalaActivateĐơn VN-4-2020-26243 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0431031-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Việt Nam Food
Yến Song Việt - Bách QuảĐơn VN-4-2020-26234 · nộp 07/07/2020
Chủ đơn: Lương Thị Thu Hương
ORAMAĐơn VN-4-2020-26210 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0586547-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Kông Trà
WeFresh WĐơn VN-4-2020-26209 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0540642-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Kông Trà
Q Quảng ThanhĐơn VN-4-2020-26208 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0429573-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Thiên Nhiên Việt
NH Yến Sào Ngọc HảiĐơn VN-4-2020-26197 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0440827-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Thị Ngọc ánh
Yến KhỏeĐơn VN-4-2020-26172 · nộp 07/07/2020
Chủ đơn: Công ty cổ phần NEST STONE
G.Life GREEN LIFE AND MOREĐơn VN-4-2020-26167 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0482490-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ Cuộc Sống Xanh
CD JIILACĐơn VN-4-2020-26151 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0468813-000
Chủ đơn: Công ty TNHH SX-DV-TM C&D
AsterLAM Best Marinade RecipeĐơn VN-4-2020-26139 · nộp 07/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH thực phẩm sạch ASTERLAM
AN ANH NGUYENĐơn VN-4-2020-26112 · nộp 07/07/2020 · văn bằng 4-0429298-000
Chủ đơn: Phạm Thị Hoàng Phi
Happy NấmĐơn VN-4-2020-26068 · nộp 07/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại SVARA
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2020-25979 · nộp 06/07/2020 · văn bằng 4-0441495-000
Chủ đơn: Xiamen Sanfengshun Import and Export Co., Ltd.
SANFENG SEAFOODĐơn VN-4-2020-25978 · nộp 06/07/2020 · văn bằng 4-0430044-000
Chủ đơn: Xiamen Sanfengshun Import and Export Co., Ltd.
Milk Mart Sữa bò Củ ChiĐơn VN-4-2020-25956 · nộp 06/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH dinh dưỡng nhà nông MILK MART
FOOD Vĩnh Hảo Nature Green OrganicĐơn VN-4-2020-25931 · nộp 06/07/2020 · văn bằng 4-0430048-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất ME NON
Phở UyĐơn VN-4-2020-25926 · nộp 06/07/2020
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và đầu tư Hưng Việt
Tiến QuangĐơn VN-4-2020-25920 · nộp 06/07/2020 · văn bằng 4-0398701-000
Chủ đơn: Hợp tác xã Nông nghiệp và Dịch vụ Tiến Quang Tuyên Quang
earthiĐơn VN-4-2020-25832 · nộp 06/07/2020 · văn bằng 4-0430487-000
Chủ đơn: Công ty TNHH INDIENAM Toàn Cầu
Như ý Cơ Sở Sản Xuất Nước MắmĐơn VN-4-2020-25807 · nộp 06/07/2020
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cơ sở Như ý
Hợp Tác Xã Thủy Sản Phú Hải Nước Mắm Làng Trài LTĐơn VN-4-2020-25806 · nộp 06/07/2020
Chủ đơn: Hợp tác xã thủy sản Phú Hải
FOMEAL CAREĐơn VN-4-2020-25803 · nộp 03/07/2020 · văn bằng 4-0436059-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học dinh dưỡng ORGALIFE
FOMEAL CARE PLUSĐơn VN-4-2020-25802 · nộp 03/07/2020 · văn bằng 4-0436060-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học dinh dưỡng ORGALIFE
MasterFitĐơn VN-4-2020-25801 · nộp 03/07/2020 · văn bằng 4-0453286-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học dinh dưỡng ORGALIFE
KickFitĐơn VN-4-2020-25800 · nộp 03/07/2020 · văn bằng 4-0453285-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học dinh dưỡng ORGALIFE
FOMEALĐơn VN-4-2020-25799 · nộp 03/07/2020 · văn bằng 4-0436062-000
Chủ đơn: Công ty TNHH khoa học dinh dưỡng ORGALIFE
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
