DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 49.996 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 32.305 đơn, trang 803/1.077

  1. Silk

    Đơn VN-4-2020-14379 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0426890-000
    Chủ đơn: WhiteWave Services, Inc.

  2. HARRIS RANCH

    Đơn VN-4-2020-14349 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0427072-000
    Chủ đơn: Harris Ranch Beef Company

  3. HARRIS RANCH SINCE 1937

    Đơn VN-4-2020-14348 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0427071-000
    Chủ đơn: Harris Ranch Beef Company

  4. Yến sào SEND'S NEST

    Đơn VN-4-2020-14294 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0455477-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Sands Nest

  5. T Sương Sâm Tâm Việt

    Đơn VN-4-2020-14221 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0423992-000
    Chủ đơn: Phạm Thiên Ái Vy

  6. LNT 1986

    Đơn VN-4-2020-14200 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0565338-000
    Chủ đơn: Lư Mỹ Liên

  7. viba KING OF FRUITS Việt Nam

    Đơn VN-4-2020-14198 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0430659-000
    Chủ đơn: Trần Đức Thuận

  8. Bomely 9 Béo Ngậy

    Đơn VN-4-2020-14195 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0430660-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Trang

  9. StandaFood

    Đơn VN-4-2020-14181 · nộp 29/04/2020 · văn bằng 4-0601222-000
    Chủ đơn: Đỗ Phước An

  10. Lẩu Gà ớt Hiểm 109

    Đơn VN-4-2020-13886 · nộp 28/04/2020 · văn bằng 4-0456916-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tam Hợp INVESTMENT

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.