Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.381 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 29 gồm những gì
Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.
Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29
Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 785/1.847
DADDYCAREĐơn VN-4-2021-06116 · nộp 23/02/2021 · văn bằng 4-0465860-000
Chủ đơn: Ngô Thị Oanh
Daisuki [daj su ki: rất thích]Đơn VN-4-2021-06115 · nộp 23/02/2021 · văn bằng 4-0521381-000
Chủ đơn: Food Onward company limited
ATOKO Pharma APĐơn VN-4-2021-06103 · nộp 23/02/2021 · văn bằng 4-0465816-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư MDGROUP
KOSHI JAPARĐơn VN-4-2021-06102 · nộp 23/02/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư MDGROUP
ATOKO Pharma AptagoldĐơn VN-4-2021-06101 · nộp 23/02/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư MDGROUP
tasua careĐơn VN-4-2021-06097 · nộp 23/02/2021 · văn bằng 4-0472140-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư thương mại dược Quốc Tế
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2021-06083 · nộp 23/02/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần NEST STONE
*b KBĐơn VN-4-2021-06015 · nộp 22/02/2021 · văn bằng 4-0469826-000
Chủ đơn: KOOKMIN BANK CO., LTD.
OPaoĐơn VN-4-2021-05973 · nộp 22/02/2021 · văn bằng 4-0450809-000
Chủ đơn: I LAN FOODS IND. CO., LTD
THANH LANGĐơn VN-4-2021-05968 · nộp 22/02/2021 · văn bằng 4-0450806-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Huệ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2021-05964 · nộp 22/02/2021 · văn bằng 4-0450805-000
Chủ đơn: CHUAN DAI ENTERPRISE CO., LTD.
VEEGAĐơn VN-4-2021-05958 · nộp 22/02/2021
Chủ đơn: San Miguel Food and Beverage, Inc.
Khánh NgọcĐơn VN-4-2021-05936 · nộp 22/02/2021 · văn bằng 4-0452771-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại xuất nhập khẩu Khánh Ngọc GROUP
T-MAXĐơn VN-4-2021-05838 · nộp 19/02/2021 · văn bằng 4-0458127-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghệ NAVA Việt Nam
NESQUIKĐơn VN-4-2021-05778 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0450033-000
Chủ đơn: Société des Produits Nestlé S.A.
WONDERFOODSĐơn VN-4-2021-05777 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0450032-000
Chủ đơn: Société des Produits Nestlé S.A.
RYDEERĐơn VN-4-2021-05753 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0452510-000
Chủ đơn: EHJ IP LlMITED
[seon: hàng; hwa:sự phẫn nộ; dong: đồng; maeun: gia vị, cay, hào nhoáng; silbi: chi phí thực tế; kimchi: rau củ lên men]Đơn VN-4-2021-05750 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0452769-000
Chủ đơn: KIM, Jung Min
PAZO DE LUSIO PeteiroĐơn VN-4-2021-05732 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0451172-000
Chủ đơn: PAULA BERNARDEZ ARADAS
MIELES ANTA PeteiroĐơn VN-4-2021-05731 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0451171-000
Chủ đơn: PAULA BERNARDEZ ARADAS
TOCAĐơn VN-4-2021-05730 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0451170-000
Chủ đơn: PAULA BERNARDEZ ARADAS
HUNDOĐơn VN-4-2021-05702 · nộp 18/02/2021 · văn bằng 4-0450802-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRIKING
VINAMILK ADM Có ĐườngĐơn VN-4-2021-05659 · nộp 17/02/2021 · văn bằng 4-0447900-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sữa Việt Nam (VINAMILK)
fruit beeĐơn VN-4-2021-05591 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0450208-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần rượu bia nước giải khát Thủ Đô
DiabPlusĐơn VN-4-2021-05576 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0450207-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm dinh dưỡng NUTIFOOD
Bà Giáo Loan Nước mắm cá cơm organicĐơn VN-4-2021-05569 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0450202-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Loan
ESTROGIRLĐơn VN-4-2021-05566 · nộp 09/02/2021
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược thảo Thiên Phúc
STOCK'D FRESH DELICIOUS ALWAYSĐơn VN-4-2021-05526 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0566562-000
Chủ đơn: OLAM INTERNATIONAL LIMITED
STOCK'DĐơn VN-4-2021-05525 · nộp 09/02/2021 · văn bằng 4-0566609-000
Chủ đơn: OLAM INTERNATIONAL LIMITED
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.