DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 264/1.847

  1. Mẫu nhãn Cô Trang 36 ĐẶC SẢN VÙNG MIỀN
    Cô Trang 36 ĐẶC SẢN VÙNG MIỀN

    Đơn VN-4-2024-55704 · nộp 18/11/2024 · văn bằng 4-0601506-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Thanh

  2. Mẫu nhãn HARVESTEDEN
    HARVESTEDEN

    Đơn VN-4-2024-55682 · nộp 18/11/2024 · văn bằng 4-0605825-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Harvest Eden

  3. Mẫu nhãn Y l Yooli
    Y l Yooli

    Đơn VN-4-2024-55637 · nộp 18/11/2024 · văn bằng 4-0607248-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH K-Wook Việt Nam

  4. Mẫu nhãn G B GBlife Global GRANUT
    G B GBlife Global GRANUT

    Đơn VN-4-2024-55359 · nộp 15/11/2024 · văn bằng 4-0603728-000
    Chủ đơn: Đỗ Thị Vân Anh

  5. Mẫu nhãn Trúc Liên Chay
    Trúc Liên Chay

    Đơn VN-4-2024-55325 · nộp 15/11/2024 · văn bằng 4-0616278-000
    Chủ đơn: Đỗ Minh Đức

  6. Mẫu nhãn Shamballa
    Shamballa

    Đơn VN-4-2024-55315 · nộp 15/11/2024 · văn bằng 4-0604524-000
    Chủ đơn: Đoàn Thanh

  7. Mẫu nhãn BRICSFOOD
    BRICSFOOD

    Đơn VN-4-2024-55289 · nộp 15/11/2024 · văn bằng 4-0613095-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đông trùng hạ thảo

  8. Mẫu nhãn BRICSMILK
    BRICSMILK

    Đơn VN-4-2024-55288 · nộp 15/11/2024 · văn bằng 4-0613094-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đông trùng hạ thảo

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.