DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.398 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.381 đơn, trang 194/1.847

  1. Mẫu nhãn BOWLS UP
    BOWLS UP

    Đơn VN-4-2025-20251 · nộp 09/05/2025 · văn bằng 4-0641939-000
    Chủ đơn: SNOW M PTE. LTD.

  2. Mẫu nhãn Tamakko
    Tamakko

    Đơn VN-4-2025-20250 · nộp 09/05/2025 · văn bằng 4-0635138-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Long Hải

  3. Mẫu nhãn TÙNG SUN
    TÙNG SUN

    Đơn VN-4-2025-20032 · nộp 08/05/2025 · văn bằng 4-0623130-000
    Chủ đơn: NGUYỄN TÙNG DƯƠNG

  4. Mẫu nhãn CHÂN GÀ MỸ MIỀU
    CHÂN GÀ MỸ MIỀU

    Đơn VN-4-2025-20018 · nộp 08/05/2025 · văn bằng 4-0625120-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN EUROFOOD VIỆT NAM

  5. Mẫu nhãn CHÂN GÀ MẠN
    CHÂN GÀ MẠN

    Đơn VN-4-2025-20017 · nộp 08/05/2025 · văn bằng 4-0625121-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN EUROFOOD VIỆT NAM

  6. Mẫu nhãn MACCADAMIA NGỌC LÀNH
    MACCADAMIA NGỌC LÀNH

    Đơn VN-4-2025-19935 · nộp 08/05/2025 · văn bằng 4-0625126-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH MACCA NGỌC LÀNH

  7. Mẫu nhãn FANFONDS
    FANFONDS

    Đơn VN-4-2025-19926 · nộp 08/05/2025 · văn bằng 4-0625347-000
    Chủ đơn: Hunan Meitao Agricultural Technology Co., Ltd.

  8. Mẫu nhãn Baeyichin
    Baeyichin

    Đơn VN-4-2025-19784 · nộp 07/05/2025 · văn bằng 4-0630440-000
    Chủ đơn: Wenkai Ni

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.