DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.814/1.847

  1. Mẫu nhãn [Ai si le, ái tư lạc]
    [Ai si le, ái tư lạc]

    Đơn VN-4-1995-26549 · nộp 15/12/1995 · văn bằng 4-0022406-000
    Chủ đơn: Maeil Dairy Industry Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn PACIFIC PRIDE
    PACIFIC PRIDE

    Đơn VN-4-1995-26507 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0022386-000
    Chủ đơn: Saputo Dairy Foods USA, LLC

  3. Mẫu nhãn TOPPIN PRIDE
    TOPPIN PRIDE

    Đơn VN-4-1995-26506 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0022385-000
    Chủ đơn: Saputo Dairy Foods USA, LLC

  4. Mẫu nhãn PASTRY PRIDE
    PASTRY PRIDE

    Đơn VN-4-1995-26505 · nộp 13/12/1995 · văn bằng 4-0022384-000
    Chủ đơn: Saputo Dairy Foods USA, LLC

  5. Mẫu nhãn Người Khổng Lồ Màu Xanh
    Người Khổng Lồ Màu Xanh

    Đơn VN-4-1995-26427 · nộp 08/12/1995 · văn bằng 4-0022305-000
    Chủ đơn: B&G Foods North America, Inc.

  6. Mẫu nhãn PHOEBES
    PHOEBES

    Đơn VN-4-1995-26390 · nộp 07/12/1995 · văn bằng 4-0022279-000
    Chủ đơn: Phoebes Inc.

  7. Mẫu nhãn YEO`S
    YEO`S

    Đơn VN-4-1995-26313 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022220-000
    Chủ đơn: Yeo Hiap Seng Limited(SG), YEO HIAP SENG LIMITED

  8. Mẫu nhãn KQ-Kim Quy
    KQ-Kim Quy

    Đơn VN-4-1995-26309 · nộp 05/12/1995 · văn bằng 4-0022217-000
    Chủ đơn: Cơ sở Kim Quý

  9. Mẫu nhãn GREEN LEAF
    GREEN LEAF

    Đơn VN-4-1995-26255 · nộp 29/11/1995 · văn bằng 4-0022056-000
    Chủ đơn: Chep Hup Oil & Foodstuff Pte Ltd

  10. Mẫu nhãn YEE LAM
    YEE LAM

    Đơn VN-4-1995-26220 · nộp 28/11/1995 · văn bằng 4-0022155-000
    Chủ đơn: Yelin Enterprise Co., Ltd.

  11. Mẫu nhãn GRAND SEA
    GRAND SEA

    Đơn VN-4-1995-26199 · nộp 27/11/1995 · văn bằng 4-0020557-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Đại Dương

  12. Mẫu nhãn CROKY
    CROKY

    Đơn VN-4-1995-26138 · nộp 24/11/1995 · văn bằng 4-0022001-000
    Chủ đơn: UB Group Limited(GB), FRITO-LAY TRADING COMPANY GMBH

  13. Mẫu nhãn OLDEL PASO
    OLDEL PASO

    Đơn VN-4-1995-26119 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021998-000
    Chủ đơn: Pet Incorporated(US), Pet Incorporated

  14. Mẫu nhãn OLD EL PASO
    OLD EL PASO

    Đơn VN-4-1995-26118 · nộp 22/11/1995 · văn bằng 4-0021997-000
    Chủ đơn: Pet Incorporated

  15. Mẫu nhãn GANGWEI-BRAND
    GANGWEI-BRAND

    Đơn VN-4-1995-26045 · nộp 20/11/1995 · văn bằng 4-0022106-000
    Chủ đơn: Strong Harbour Ltd.

  16. Mẫu nhãn DELILAIT
    DELILAIT

    Đơn VN-4-1995-26013 · nộp 17/11/1995 · văn bằng 4-0022045-000
    Chủ đơn: Sodiaal Industrie

  17. Mẫu nhãn N-NIK NAK-TM
    N-NIK NAK-TM

    Đơn VN-4-1995-26002 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021930-000
    Chủ đơn: Công ty Liên doanh Chế biến Thực phẩm TECAWORLD

  18. Mẫu nhãn C-CHURRUCA
    C-CHURRUCA

    Đơn VN-4-1995-25986 · nộp 16/11/1995 · văn bằng 4-0021916-000
    Chủ đơn: Productor Churruca, S.A.

  19. Mẫu nhãn 8
    8

    Đơn VN-4-1995-25953 · nộp 15/11/1995 · văn bằng 4-0021878-000
    Chủ đơn: Ahold Retail Services AG.

  20. Mẫu nhãn DRAGON CITY
    DRAGON CITY

    Đơn VN-4-1995-25875 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021975-000
    Chủ đơn: Dragon City Holdings (Singapore) Pte ltd.

  21. Mẫu nhãn VN-4-1995-25872
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1995-25872 · nộp 09/11/1995 · văn bằng 4-0021822-000
    Chủ đơn: WILLIAM UNDERWOOD COMPANY

  22. Mẫu nhãn DOLMIO
    DOLMIO

    Đơn VN-4-1995-25830 · nộp 08/11/1995 · văn bằng 4-0021793-000
    Chủ đơn: Mars, Incorporated

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.