DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 29: Thực phẩm: thịt, cá, sữa, rau quả chế biến

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 55.405 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 29 gồm những gì

Thịt, cá, gia cầm, thịt thú săn; chất chiết từ thịt; rau quả đã bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch, mứt, nước quả nấu; trứng; sữa, phô mai, bơ, sữa chua và sản phẩm từ sữa; dầu và mỡ ăn.

Ví dụ hay gặp: chả cá, giò chả, lạp xưởng, sữa chua, dầu ăn, hạt điều rang, trái cây sấy.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 29

Đơn có nhóm 29 — 55.405 đơn, trang 1.801/1.847

  1. Mẫu nhãn JIN LONG YU
    JIN LONG YU

    Đơn VN-4-1997-35108 · nộp 01/08/1997 · văn bằng 4-0029350-000
    Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.

  2. Mẫu nhãn BRAUN
    BRAUN

    Đơn VN-4-1997-35100 · nộp 01/08/1997 · văn bằng 4-0033580-000
    Chủ đơn: MARTIN BRAUN BACKMITTEL UND ESSENZEN KG

  3. Mẫu nhãn U UNILEVER
    U UNILEVER

    Đơn VN-4-1997-34991 · nộp 24/07/1997 · văn bằng 4-0029189-000
    Chủ đơn: UNILERVER N.V.

  4. Mẫu nhãn HP, BAC LIEU, HOSIMEXCO
    HP, BAC LIEU, HOSIMEXCO

    Đơn VN-4-1997-34984 · nộp 23/07/1997 · văn bằng 4-0029610-000
    Chủ đơn: Công ty Xuất nhập khẩu Thủy sản hộ phòng

  5. Mẫu nhãn CINNABON
    CINNABON

    Đơn VN-4-1997-34943 · nộp 18/07/1997 · văn bằng 4-0029168-000
    Chủ đơn: CINNABON, INC., CINNABON, INC.(US)

  6. Mẫu nhãn GOLDEN KING
    GOLDEN KING

    Đơn VN-4-1997-34941 · nộp 18/07/1997 · văn bằng 4-0029166-000
    Chủ đơn: MEADOW LEA FOODS LIMITED

  7. Mẫu nhãn SINGLETON
    SINGLETON

    Đơn VN-4-1997-34939 · nộp 18/07/1997 · văn bằng 4-0029211-000
    Chủ đơn: CONAGRA, INC.

  8. Mẫu nhãn CAM RANH SEAFOODS
    CAM RANH SEAFOODS

    Đơn VN-4-1997-34869 · nộp 11/07/1997 · văn bằng 4-0029105-000
    Chủ đơn: Xí nghiệp Tư doanh Chế biến Thuỷ sản Cam Ranh

  9. Mẫu nhãn OCEANBEST B
    OCEANBEST B

    Đơn VN-4-1997-34829 · nộp 09/07/1997 · văn bằng 4-0029042-000
    Chủ đơn: CLASSIC MODE SDN. BHD.

  10. Mẫu nhãn ULTIMATE TIGER
    ULTIMATE TIGER

    Đơn VN-4-1997-34806 · nộp 07/07/1997 · văn bằng 4-0029055-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO. HONGKONG

  11. Mẫu nhãn TOPONE
    TOPONE

    Đơn VN-4-1997-34790 · nộp 05/07/1997 · văn bằng 4-0028977-000
    Chủ đơn: Công ty thực phẩm Giai Việt (TNHH)

  12. Mẫu nhãn BếP TRƯởNG
    BếP TRƯởNG

    Đơn VN-4-1997-34756 · nộp 02/07/1997 · văn bằng 4-0029252-000
    Chủ đơn: MOLINOS RIO DE LA PLATA S.A.

  13. Mẫu nhãn COSUN
    COSUN

    Đơn VN-4-1997-34703 · nộp 27/06/1997 · văn bằng 4-0028856-000
    Chủ đơn: COOPERATIE COSUN U.A.

  14. Mẫu nhãn COSUN
    COSUN

    Đơn VN-4-1997-34702 · nộp 27/06/1997 · văn bằng 4-0028855-000
    Chủ đơn: COOPERATIE COSUN U.A.

  15. Mẫu nhãn ASCO
    ASCO

    Đơn VN-4-1997-34687 · nộp 27/06/1997 · văn bằng 4-0029053-000
    Chủ đơn: Công ty Nuôi và Dịch vụ Thủy sản

  16. Mẫu nhãn GOLD STAR SEAFOOD
    GOLD STAR SEAFOOD

    Đơn VN-4-1997-34651 · nộp 23/06/1997 · văn bằng 4-0029052-000
    Chủ đơn: YELIN ENTERPRISE CO. HONGKONG

  17. Mẫu nhãn WEIGHT GAIN APPETON
    WEIGHT GAIN APPETON

    Đơn VN-4-1997-34520 · nộp 14/06/1997 · văn bằng 4-0031927-000
    Chủ đơn: KOTRA PHARMA (M) SDN BHD

  18. Mẫu nhãn KIM LONG
    KIM LONG

    Đơn VN-4-1997-34503 · nộp 12/06/1997 · văn bằng 4-0029742-000
    Chủ đơn: KUOK OILS & GRAINS PTE LTD.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.