Nhóm 24: Vải, đồ dệt gia dụng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 10.258 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 24 gồm những gì
Vải dệt và vật liệu thay thế vải dệt; khăn trải dùng trong gia đình; rèm cửa bằng vải hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: chăn ga gối, khăn tắm, vải may mặc, rèm vải.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 24
Đơn có nhóm 24 — 10.258 đơn, trang 342/342
- UNITIKA
Đơn VN-4-1989-01310 · nộp 02/05/1989 · văn bằng 4-0001160-000
Chủ đơn: UNITIKA LTD - V-VONNEL
Đơn VN-4-1989-01240 · nộp 10/01/1989 · văn bằng 4-0001172-000
Chủ đơn: MITSUBISHI RAYON CO., LTD(JP), Mitsubishi Chemical Corporation, Công Ty MITSUBISHI RAYON CO., LTD(JP) - DN
Đơn VN-4-1988-01172 · nộp 12/10/1988 · văn bằng 4-0001093-000
Chủ đơn: Xí Nghiệp Gia Công Dệt Nhuộm Hà Nội - TORAY
Đơn VN-4-1988-01120 · nộp 30/07/1988 · văn bằng 4-0001044-000
Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC)(JP), TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.) - REGISTERED TRADE MARK
Đơn VN-4-1988-01094 · nộp 25/06/1988 · văn bằng 4-0001022-000
Chủ đơn: Nhà Máy Dệt Phong Phú - FMC
Đơn VN-4-1988-01031 · nộp 15/03/1988 · văn bằng 4-0000962-000
Chủ đơn: FMC CORPORATION, FMC CORPORATION(US) - ESTELEX
Đơn VN-4-1987-00932 · nộp 26/12/1987 · văn bằng 4-0000875-000
Chủ đơn: Công Ty TOYO BOSEKI KABUSHIKI KAISHA (TOYOBO CO., LTD) - TOYOBO
Đơn VN-4-1987-00931 · nộp 26/12/1987 · văn bằng 4-0000874-000
Chủ đơn: TOYOBO CO., LTD., Công ty TOYO BOSEKI KABUSHIKI KAISHA (TOYOBO CO., LTD)(JP) - NM Dệt 19-5
Đơn VN-4-1987-00908 · nộp 30/11/1987 · văn bằng 4-0000849-000
Chủ đơn: Nhà Máy Dệt 19-5 - CLOVER KEY-POLYESTER
Đơn VN-4-1987-00750 · nộp 17/02/1987 · văn bằng 4-0000718-000
Chủ đơn: Công ty C.ITOH & CO., LTD - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1986-00606 · nộp 26/07/1986 · văn bằng 4-0000582-000
Chủ đơn: CÔNG TY BURROUGRS CORPORATION - TWO GEESE
Đơn VN-4-1986-00605 · nộp 26/07/1986 · văn bằng 4-0000579-000
Chủ đơn: Công Ty TOYO BOSEKI KABUSHIKI KAISHA (TOYOBO CO., LTD) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1986-00604 · nộp 26/07/1986 · văn bằng 4-0000578-000
Chủ đơn: Công ty TOYO BOSEKI KABUSHIKI KAISHA (TOYOBO CO., LTD) - TETREX
Đơn VN-4-1986-00550 · nộp 12/05/1986 · văn bằng 4-0000521-000
Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.) - HI-SOFY
Đơn VN-4-1986-00549 · nộp 12/05/1986 · văn bằng 4-0000520-000
Chủ đơn: TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.) - SILKIJOY
Đơn VN-4-1986-00548 · nộp 12/05/1986 · văn bằng 4-0000519-000
Chủ đơn: Công Ty TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC)(JP), Công Ty TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC) - CANON
Đơn VN-4-1986-00441 · nộp 07/01/1986 · văn bằng 4-0000420-000
Chủ đơn: CANON KABUSHIKI KAISHA - TETORON
Đơn VN-4-1985-00425 · nộp 29/11/1985 · văn bằng 4-0000404-000
Chủ đơn: TEIJIN LIMITED, TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.)(JP), TORAY KABUSHIKI KAISHA (TORAY INDUSTRIES, INC.) - (nhãn hình, không có chữ)
Đơn VN-4-1985-00333 · nộp 21/09/1985 · văn bằng 4-0000313-000
Chủ đơn: KURASHIKI BOSEKI KABUSHIKI KAISHA - DIAMOND.
Đơn VN-4-1985-00332 · nộp 21/09/1985 · văn bằng 4-0000312-000
Chủ đơn: Công Ty KURASHIKI BOSEKI KABUSHIKI KAISHA. - KURABO ORIGINAL & GENUINE, KT 4000 MADE IN JAPAN
Đơn VN-4-1985-00329 · nộp 21/09/1985 · văn bằng 4-0000305-000
Chủ đơn: Công Ty KURASHIKI BOSEKI KABUSHIKI KAISHA - KURABO
Đơn VN-4-1985-00328 · nộp 21/09/1985 · văn bằng 4-0000304-000
Chủ đơn: Công ty KURASHIKI BOSEKI KABUSHIKI KAISHA - Màn Tuyn-Thủ Đô-Xí nghiệp Dệt 10-10
Đơn VN-4-1985-00219 · nộp 24/05/1985 · văn bằng 4-0000203-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Dệt 10-10 - ICI
Đơn VN-4-1985-00122 · nộp 19/03/1985 · văn bằng 4-0000113-000
Chủ đơn: IMPERIAL CHEMICAL INDUSTRIES LIMITED - SOLUNA
Đơn VN-4-1985-00109 · nộp 16/03/1985 · văn bằng 4-0000099-000
Chủ đơn: Công ty MITSUBISHI RAYON KABUSHIKI KAISHA(JP), MITSUBISHI RAYON CO., LTD(JP), Mitsubishi Chemical Corporation, Công ty MUTSUBISHI RAYON KABUSHIKI KAISHA(JP) - MK-Dệt Minh Khai
Đơn VN-4-1984-00058 · nộp 13/11/1984 · văn bằng 4-0000056-000
Chủ đơn: Nhà Máy Dệt Minh Khai
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.