Nhóm 22: Dây thừng, lưới, lều bạt, bao tải
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 2.626 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 22 gồm những gì
Dây thừng và sợi xe; lưới; lều và bạt; mái che bằng vải hoặc vật liệu tổng hợp; buồm; bao tải để vận chuyển, chứa hàng rời; vật liệu đệm, nhồi (trừ giấy, bìa, cao su, nhựa); nguyên liệu sợi dệt thô.
Ví dụ hay gặp: võng, lưới đánh cá, bao tải, lều cắm trại.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 22
Đơn có nhóm 22 — 2.626 đơn, trang 65/88
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-12430 · nộp 11/06/2012 · văn bằng 4-0211461-000
Chủ đơn: MAEDA KOSEN CO., LTD.
Vietcombank The leading bank for a prosperous VietnamĐơn VN-4-2012-10730 · nộp 24/05/2012 · văn bằng 4-0208751-000
Chủ đơn: Ngân hàng thương mại cổ phần ngoại thương Việt Nam - Vietcombank
PVTEXĐơn VN-4-2012-09923 · nộp 16/05/2012 · văn bằng 4-0222350-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoá dầu và Xơ sợi Dầu khí
DINOĐơn VN-4-2012-08597 · nộp 27/04/2012 · văn bằng 4-0216862-000
Chủ đơn: LONG TIR INDUSTRIAL CO., LTD.
PHU ĐAO GIAĐơn VN-4-2012-08193 · nộp 25/04/2012 · văn bằng 4-0206451-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại Phú Đào Gia
Sun CityĐơn VN-4-2012-07992 · nộp 24/04/2012
Chủ đơn: Lê Viết Lam
IFFC INTERNATIONAL FINE FURNITURE COMPANYĐơn VN-4-2012-06913 · nộp 11/04/2012 · văn bằng 4-0205679-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn IFFC
PT Phúc Thịnh Bạt Phủ Xe ÔtôĐơn VN-4-2012-06779 · nộp 10/04/2012 · văn bằng 4-0207384-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại sản xuất nhựa Phúc Thịnh
SIMAGOĐơn VN-4-2012-05236 · nộp 22/03/2012 · văn bằng 4-0213274-000
Chủ đơn: Nguyễn Thu Huyền
snow peakĐơn VN-4-2012-04269 · nộp 12/03/2012 · văn bằng 4-0250978-000
Chủ đơn: Snow Peak, Inc.
REIĐơn VN-4-2012-03378 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0206483-000
Chủ đơn: Recreational Equipment, Inc.
REIĐơn VN-4-2012-03377 · nộp 01/03/2012 · văn bằng 4-0206522-000
Chủ đơn: Recreational Equipment, Inc.
ESQUEL GROUP e [yida]Đơn VN-4-2012-02864 · nộp 23/02/2012 · văn bằng 4-0212058-000
Chủ đơn: ESQUEL ENTERPRISES LIMITED, ESQUEL ENTERPRISES LIMITED(CN)
[TAKA: cao, mạnh, dữ dội; shima: hòn đảo]Đơn VN-4-2012-02652 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0211009-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-02651 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0210563-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
TakashimayaĐơn VN-4-2012-02650 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0216982-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Takashimaya (Takashimaya Co., Ltd.)
SELTAĐơn VN-4-2012-02580 · nộp 21/02/2012 · văn bằng 4-0214821-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Selta
Sếu Đầu ĐỏĐơn VN-4-2012-02453 · nộp 17/02/2012 · văn bằng 4-0202433-000
Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Anh
Tân Hoàng Minh Group TAN HOANG MINH GROUPĐơn VN-4-2012-01964 · nộp 13/02/2012 · văn bằng 4-0226397-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ khách sạn Tân Hoàng Minh, Công ty TNHH thương mại dịch vụ khách sạn Tân Hoàng Minh(VN)
bạn của mọi nhàĐơn VN-4-2012-01840 · nộp 10/02/2012 · văn bằng 4-0213133-000
Chủ đơn: Liên hiệp Hợp tác xã thương mại TP. Hồ Chí Minh (SAIGON CO-OP)
cp co.op mart bạn của mọi nhàĐơn VN-4-2012-01839 · nộp 10/02/2012 · văn bằng 4-0205224-000
Chủ đơn: Liên hiệp hợp tác xã thương mại thành phố Hồ Chí Minh (SAIGON CO-OP)
KiaraTex KEĐơn VN-4-2012-01747 · nộp 08/02/2012 · văn bằng 4-0211538-000
Chủ đơn: Tencate Geosynthetics Asia Sdn Bhd (Company No. 264232-U)
KiaraMatĐơn VN-4-2012-01746 · nộp 08/02/2012 · văn bằng 4-0211537-000
Chủ đơn: Tencate Geosynthetics Asia Sdn Bhd (Company No. 264232-U)
KiaraGridĐơn VN-4-2012-01745 · nộp 08/02/2012 · văn bằng 4-0211536-000
Chủ đơn: Tencate Geosynthetics Asia Sdn Bhd (Company No. 264232-U)
KiaratexĐơn VN-4-2012-01744 · nộp 08/02/2012 · văn bằng 4-0211535-000
Chủ đơn: Tencate Geosynthetics Asia Sdn Bhd (Company No. 264232-U)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.




