DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.412 đơn, trang 570/648

  1. Mẫu nhãn YOONLY
    YOONLY

    Đơn VN-4-2006-17239 · nộp 13/10/2006 · văn bằng 4-0092888-000
    Chủ đơn: Yoonly Enterprise Pte. Ltd.

  2. Mẫu nhãn ETUDE HOUSE
    ETUDE HOUSE

    Đơn VN-4-2006-16658 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0104451-000
    Chủ đơn: ETUDE CORPORATION, Etude Corporation (KR)

  3. Mẫu nhãn Lavshuca
    Lavshuca

    Đơn VN-4-2006-16633 · nộp 04/10/2006 · văn bằng 4-0124158-000
    Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)

  4. Mẫu nhãn AV AN Việt
    AV AN Việt

    Đơn VN-4-2006-16309 · nộp 28/09/2006 · văn bằng 4-0088151-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH PLASTIC An Việt

  5. Mẫu nhãn TAKA
    TAKA

    Đơn VN-4-2006-16166 · nộp 26/09/2006 · văn bằng 4-0098664-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH TAKA Việt Nam

  6. Mẫu nhãn MISAWA
    MISAWA

    Đơn VN-4-2006-15934 · nộp 21/09/2006 · văn bằng 4-0092767-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Minh và Bạn

  7. Mẫu nhãn SHENG HUO MEI REN
    SHENG HUO MEI REN

    Đơn VN-4-2006-15819 · nộp 20/09/2006 · văn bằng 4-0126033-000
    Chủ đơn: MYCAL CORPORATION

  8. Mẫu nhãn TU HUNG 142 FUNNY
    TU HUNG 142 FUNNY

    Đơn VN-4-2006-15756 · nộp 19/09/2006 · văn bằng 4-0100673-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân nhựa Tứ Hưng

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.