DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 443/648

  1. Mẫu nhãn Visée [Nisée]
    Visée [Nisée]

    Đơn VN-4-2015-05068 · nộp 09/03/2015 · văn bằng 4-0282263-000
    Chủ đơn: KOSÉ Holdings Corporation

  2. Mẫu nhãn KITCHENAID
    KITCHENAID

    Đơn VN-4-2015-05015 · nộp 09/03/2015 · văn bằng 4-0271041-000
    Chủ đơn: WHIRLPOOL PROPERTIES, INC.

  3. Mẫu nhãn Gaines
    Gaines

    Đơn VN-4-2015-04905 · nộp 06/03/2015 · văn bằng 4-0297949-000
    Chủ đơn: Uni-Charm Corporation

  4. Mẫu nhãn TXG
    TXG

    Đơn VN-4-2015-04824 · nộp 05/03/2015 · văn bằng 4-0289582-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thanh Xuân

  5. Mẫu nhãn Westinghouse W
    Westinghouse W

    Đơn VN-4-2015-04563 · nộp 03/03/2015 · văn bằng 4-0288023-000
    Chủ đơn: Westinghouse Electric Corporation

  6. Mẫu nhãn COOKPER
    COOKPER

    Đơn VN-4-2015-04447 · nộp 27/02/2015 · văn bằng 4-0280442-000
    Chủ đơn: ASAHI KASEI HOME PRODUCTS CORPORATION

  7. Mẫu nhãn Boloven COFFEE
    Boloven COFFEE

    Đơn VN-4-2015-03973 · nộp 12/02/2015 · văn bằng 4-0285885-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư XNK Hoàng Hải

  8. Mẫu nhãn SAIGON HEAT
    SAIGON HEAT

    Đơn VN-4-2015-03550 · nộp 09/02/2015 · văn bằng 4-0302048-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH bóng rổ Sài Gòn

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.