Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 21 gồm những gì
Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.
Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21
Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 440/648
Can De BlancĐơn VN-4-2015-09918 · nộp 23/04/2015 · văn bằng 4-0281302-000
Chủ đơn: Phạm Mỹ Anh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-09917 · nộp 23/04/2015 · văn bằng 4-0281301-000
Chủ đơn: Phạm Mỹ Anh
ánh NgọcĐơn VN-4-2015-09862 · nộp 22/04/2015 · văn bằng 4-0308686-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Miên Mỹ
Điện máy XANH Điện máy XANHĐơn VN-4-2015-09823 · nộp 22/04/2015 · văn bằng 4-0284041-000
Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ ĐIỆN MÁY XANH
V HT Joint effort, great success!Đơn VN-4-2015-09741 · nộp 22/04/2015 · văn bằng 4-0298948-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển HT Việt Nam
bồ bátĐơn VN-4-2015-09654 · nộp 21/04/2015 · văn bằng 4-0273165-000
Chủ đơn: Công ty TNHH bảo tồn và phát triển gốm Bồ Bát
Tân Ngọc DiệuĐơn VN-4-2015-09565 · nộp 21/04/2015 · văn bằng 4-0285510-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Ngọc Diệu
TRUE DETECTIVEĐơn VN-4-2015-09303 · nộp 17/04/2015 · văn bằng 4-0286281-000
Chủ đơn: HOME BOX OFFICE, INC.
H.T C OOK Stainless Steel 18/0Đơn VN-4-2015-09264 · nộp 17/04/2015 · văn bằng 4-0282905-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Hợp Thành
Jia Ding JiaDingĐơn VN-4-2015-09168 · nộp 17/04/2015 · văn bằng 4-0283954-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất Gia Định
VINAFAMILY Gắn kết gia đình ViệtĐơn VN-4-2015-09133 · nộp 16/04/2015 · văn bằng 4-0275637-000
Chủ đơn: Dương Viết Thanh Bình
waterpikĐơn VN-4-2015-09108 · nộp 16/04/2015 · văn bằng 4-0272005-000
Chủ đơn: Water Pik, Inc.
L H Luyến HằngĐơn VN-4-2015-09058 · nộp 16/04/2015
Chủ đơn: Vũ Quang Linh
TOSOHĐơn VN-4-2015-08989 · nộp 15/04/2015 · văn bằng 4-0272006-000
Chủ đơn: TOSOH CORPORATION
ocewa O'HOUSEĐơn VN-4-2015-08873 · nộp 15/04/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần dịch vụ và thương mại Sóng Đại Dương (OCEWA)
A2TĐơn VN-4-2015-08851 · nộp 15/04/2015 · văn bằng 4-0274733-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại A2T
H&EĐơn VN-4-2015-08850 · nộp 15/04/2015 · văn bằng 4-0274732-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất và thương mại A2T
DAIYA ALUMIĐơn VN-4-2015-08808 · nộp 14/04/2015 · văn bằng 4-0273433-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DAIYA ALUMI Việt Nam
VirgoĐơn VN-4-2015-08807 · nộp 14/04/2015 · văn bằng 4-0273432-000
Chủ đơn: Công ty TNHH DAIYA ALUMI Việt Nam
PRORISEĐơn VN-4-2015-08806 · nộp 14/04/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH Daiya Alumi Việt Nam
WINEYĐơn VN-4-2015-08805 · nộp 14/04/2015 · văn bằng 4-0277545-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Daiya Alumi Việt Nam
ERANOĐơn VN-4-2015-08725 · nộp 14/04/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Nội thất Châu Âu
SN O WBANKĐơn VN-4-2015-08649 · nộp 13/04/2015 · văn bằng 4-0287849-000
Chủ đơn: Reangwa Standard Industry Co., Ltd.
VinhNam Import & ExportĐơn VN-4-2015-08610 · nộp 13/04/2015 · văn bằng 4-0289389-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại sản xuất xuất nhập khẩu Vinh Nam
PurOraĐơn VN-4-2015-08499 · nộp 10/04/2015 · văn bằng 4-0270776-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
LukkenĐơn VN-4-2015-08439 · nộp 10/04/2015 · văn bằng 4-0276018-000
Chủ đơn: E.LAND WORLD LTD.
AFTER DARKĐơn VN-4-2015-08197 · nộp 09/04/2015 · văn bằng 4-0271322-000
Chủ đơn: AFTER DARK LLC
APPAĐơn VN-4-2015-08153 · nộp 09/04/2015 · văn bằng 4-0272449-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Minh Nguyệt
TeemayĐơn VN-4-2015-08114 · nộp 09/04/2015 · văn bằng 4-0280275-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần OSEVEN
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.