DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 21: Đồ gia dụng, nhà bếp, gốm sứ, thuỷ tinh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 19.422 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 21 gồm những gì

Dụng cụ và đồ chứa dùng trong gia đình, nhà bếp; dụng cụ nấu ăn và bộ đồ ăn (trừ dao, dĩa, thìa); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi sơn); vật liệu làm bàn chải; dụng cụ làm sạch; thuỷ tinh chưa gia công hoặc bán thành phẩm; đồ thuỷ tinh, sứ và gốm.

Ví dụ hay gặp: nồi chảo, cốc, bát đĩa, bình giữ nhiệt, bàn chải đánh răng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 21

Đơn có nhóm 21 — 19.422 đơn, trang 425/648

  1. Mẫu nhãn KLIP IT
    KLIP IT

    Đơn VN-4-2015-34932 · nộp 10/12/2015 · văn bằng 4-0287374-000
    Chủ đơn: Sistema Plastics Limited

  2. Mẫu nhãn CVS Health
    CVS Health

    Đơn VN-4-2015-34663 · nộp 09/12/2015 · văn bằng 4-0346025-000
    Chủ đơn: CVS Pharmacy, Inc.

  3. Mẫu nhãn CVS HEALTH
    CVS HEALTH

    Đơn VN-4-2015-34662 · nộp 09/12/2015 · văn bằng 4-0346023-000
    Chủ đơn: CVS Pharmacy, Inc.

  4. Mẫu nhãn STARBUCKS RESERVE R
    STARBUCKS RESERVE R

    Đơn VN-4-2015-34448 · nộp 07/12/2015 · văn bằng 4-0313314-000
    Chủ đơn: Starbucks Corporation

  5. Mẫu nhãn Nieu
    Nieu

    Đơn VN-4-2015-34410 · nộp 07/12/2015 · văn bằng 4-0295531-000
    Chủ đơn: ZHEJIANG SUPOR CO.,LTD

  6. Mẫu nhãn ASUN
    ASUN

    Đơn VN-4-2015-34286 · nộp 04/12/2015 · văn bằng 4-0314213-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Asun

  7. Mẫu nhãn Actiplus A+
    Actiplus A+

    Đơn VN-4-2015-34285 · nộp 04/12/2015 · văn bằng 4-0284777-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Asun

  8. Mẫu nhãn Chim Cảnh Việt Nam
    Chim Cảnh Việt Nam

    Đơn VN-4-2015-34152 · nộp 04/12/2015 · văn bằng 4-0298524-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần chim cảnh Việt Nam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.