Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 602/675
Blue SkyĐơn VN-4-2007-00455 · nộp 05/01/2007 · văn bằng 4-0089000-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hàn Việt
TINKĐơn VN-4-2007-00395 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0122662-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
PRINCESS JASMINEĐơn VN-4-2007-00376 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0141228-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
GRUMPYĐơn VN-4-2007-00366 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0101602-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
CHIP AND DALEĐơn VN-4-2007-00350 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0133062-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
CHESHIRE CATĐơn VN-4-2007-00346 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0101847-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
ALICE IN WONDERLANDĐơn VN-4-2007-00330 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0133021-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
MALEFICENTĐơn VN-4-2007-00314 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0113597-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
LADY AND THE TRAMPĐơn VN-4-2007-00303 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0110024-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
DUMBOĐơn VN-4-2007-00292 · nộp 04/01/2007 · văn bằng 4-0198266-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2007-00182 · nộp 03/01/2007 · văn bằng 4-0103834-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn UMA, Công ty trách nhiệm hữu hạn UMA (VN)
SWEET DREAMĐơn VN-4-2007-00148 · nộp 03/01/2007 · văn bằng 4-0105054-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân dệt Thiên Ân
Tam PhúcĐơn VN-4-2007-00139 · nộp 03/01/2007 · văn bằng 4-0095933-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tam Phúc
V C MK - 99Đơn VN-4-2006-23040 · nộp 29/12/2006 · văn bằng 4-0103820-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu MK-99 Việt Nam (MK-99 VIET NAM IMPORT EXPORT COMPANY LIMITED)
newedgeĐơn VN-4-2006-23020 · nộp 29/12/2006 · văn bằng 4-0105078-000
Chủ đơn: TAK Products & Services Pte Ltd
BiBiĐơn VN-4-2006-22903 · nộp 28/12/2006
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Hưng Phú
Bình Minh SaiGon BM B M HANDICRAFTSĐơn VN-4-2006-22881 · nộp 28/12/2006
Chủ đơn: Cơ sở Tạ Văn Hùng
Tủ Bếp Thu Anh TA KĐơn VN-4-2006-22834 · nộp 27/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Thu Anh
Nhật Tường YH Yueh Hsiang FURNITURE Đồ gỗĐơn VN-4-2006-22817 · nộp 27/12/2006 · văn bằng 4-0096802-000
Chủ đơn: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Nhật Tường (VN), Công ty TNHH Nhật Tường
CUU LONG PLASTIC C L [kẩu lung soọc cáo: chất dẻo cửu long]Đơn VN-4-2006-22799 · nộp 27/12/2006 · văn bằng 4-0101420-000
Chủ đơn: Cơ sở Cửu Long(VN), Lý Vân Đức
tomasĐơn VN-4-2006-22756 · nộp 26/12/2006 · văn bằng 4-0098550-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dũng Thuỷ
CHAN HUNG PLASTIC CHĐơn VN-4-2006-22676 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0097303-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Chấn Hưng
SDC FURNITUREĐơn VN-4-2006-22601 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0146722-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển Sài Gòn
Ưu Kim Mỹ UB UM GROUP [Yu Chin Mei:Ưu Kim Mỹ]Đơn VN-4-2006-22585 · nộp 25/12/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH Chiterlin Furniture
Thang Long TLĐơn VN-4-2006-22566 · nộp 25/12/2006 · văn bằng 4-0102488-000
Chủ đơn: Công ty xuất nhập khẩu mỹ nghệ Thăng Long
Giao Khẩu GK CKĐơn VN-4-2006-22473 · nộp 22/12/2006 · văn bằng 4-0101000-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Giao Khẩu
VinewĐơn VN-4-2006-22430 · nộp 21/12/2006 · văn bằng 4-0102508-000
Chủ đơn: Công ty liên doanh lâm sản Việt Nam - Niu Dilân (VINEW)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

