DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 20 gồm những gì

Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.

Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20

Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 598/675

  1. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-2007-06675 · nộp 18/04/2007 · văn bằng 4-0112068-000
    Chủ đơn: Häfele SE & Co KG

  2. Mẫu nhãn TECHWOOD
    TECHWOOD

    Đơn VN-4-2007-06607 · nộp 17/04/2007 · văn bằng 4-0128262-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tuấn Anh

  3. Mẫu nhãn ART NHATDAN CO., LTD
    ART NHATDAN CO., LTD

    Đơn VN-4-2007-06502 · nộp 16/04/2007 · văn bằng 4-0101057-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Nhật Dân

  4. Mẫu nhãn Huy Phương
    Huy Phương

    Đơn VN-4-2007-06135 · nộp 11/04/2007 · văn bằng 4-0111606-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Huy Phương

  5. Mẫu nhãn Hoa Lợi
    Hoa Lợi

    Đơn VN-4-2007-06134 · nộp 11/04/2007 · văn bằng 4-0112309-000
    Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Trần Thị Hồ Yến

  6. Mẫu nhãn T Tín Nhật
    T Tín Nhật

    Đơn VN-4-2007-06066 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0110254-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Tín Nhật

  7. Mẫu nhãn Mỹ Thành
    Mỹ Thành

    Đơn VN-4-2007-06046 · nộp 10/04/2007 · văn bằng 4-0111632-000
    Chủ đơn: Nguyễn Đức Hùng

  8. Mẫu nhãn Tech xa
    Tech xa

    Đơn VN-4-2007-06020 · nộp 09/04/2007 · văn bằng 4-0113138-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Tuấn Anh

  9. Mẫu nhãn Hasaki
    Hasaki

    Đơn VN-4-2007-06019 · nộp 09/04/2007 · văn bằng 4-0104592-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Tuấn Anh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.