Nhóm 20: Đồ nội thất, gương, khung tranh
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 20.236 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 20 gồm những gì
Đồ nội thất, gương, khung tranh; công-te-nơ không bằng kim loại để chứa hoặc vận chuyển; xương, sừng, ngà, mai rùa chưa gia công hoặc bán thành phẩm; vỏ sò; đá bọt biển.
Ví dụ hay gặp: bàn ghế, giường, tủ, nệm, kệ trưng bày.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 20
Đơn có nhóm 20 — 20.236 đơn, trang 426/675
CAOZAĐơn VN-4-2015-29968 · nộp 28/10/2015 · văn bằng 4-0301494-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VALENCIANO
CAOZA IT'S NOT FOR EVERYONE. ONLY FOR THE GREATEST.Đơn VN-4-2015-29967 · nộp 28/10/2015 · văn bằng 4-0307941-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần VALENCIANO
PHUONG DONG ORIENT PLASTICĐơn VN-4-2015-29883 · nộp 27/10/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại nhựa Phương Đông
1 2 3 Corp BUSINESS COMMUNITYĐơn VN-4-2015-29882 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0284510-000
Chủ đơn: Công ty TNHH 123Corp
Lê ThànhĐơn VN-4-2015-29839 · nộp 27/10/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên LT Lê Thành
wood Đồ Gỗ Tôi YêuĐơn VN-4-2015-29810 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0288925-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Hà
DALINĐơn VN-4-2015-29639 · nộp 26/10/2015 · văn bằng 4-0285538-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Đăng Linh
H T HUNG THINH PLASTICĐơn VN-4-2015-29553 · nộp 23/10/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất nhựa Hưng Thịnh
FITISĐơn VN-4-2015-29543 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0284504-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại An Lập
ETBELLAĐơn VN-4-2015-29490 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0284370-000
Chủ đơn: WORLD JB CO., LTD
WORLDLASH WĐơn VN-4-2015-29489 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0323868-000
Chủ đơn: WORLD JB CO., LTD
PNT FURNITUREĐơn VN-4-2015-29448 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0313769-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gỗ PNT
Thiên ấn FURNITURE TA DECOR SINCE 1997Đơn VN-4-2015-29444 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0285853-000
Chủ đơn: Công ty TNHH nội thất Toàn Thiên Ấn
Lên Rừng Xuống BiểnĐơn VN-4-2015-29414 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0282548-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ rao bán Online
GMNĐơn VN-4-2015-29285 · nộp 22/10/2015 · văn bằng 4-0301011-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xây dựng thương mại và dịch vụ Tân Thành
REMANGOĐơn VN-4-2015-29274 · nộp 22/10/2015 · văn bằng 4-0281714-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thế Giới Cửa Sổ
G.HOMEĐơn VN-4-2015-29270 · nộp 22/10/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn G.Home
T O M OĐơn VN-4-2015-29113 · nộp 21/10/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần YMG Việt Nam
Thanh Tuấn TTĐơn VN-4-2015-29011 · nộp 20/10/2015 · văn bằng 4-0282006-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và xuất nhập khẩu Thanh Tuấn
lovehomeĐơn VN-4-2015-29007 · nộp 20/10/2015
Chủ đơn: Nguyễn Minh Tuyết
MERINAĐơn VN-4-2015-28954 · nộp 20/10/2015 · văn bằng 4-0286654-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Văn Gia
EVADOĐơn VN-4-2015-28851 · nộp 19/10/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần TRASECOM Việt Nam
Mang đến sự hoàn mỹ cho bạn H VĐơn VN-4-2015-28844 · nộp 19/10/2015 · văn bằng 4-0298489-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nội thất Hoàng Vân
Bring perfect to you H VĐơn VN-4-2015-28843 · nộp 19/10/2015 · văn bằng 4-0298665-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nội thất Hoàng Vân
DYNAMIC IPSĐơn VN-4-2015-28778 · nộp 16/10/2015 · văn bằng 4-0290752-000
Chủ đơn: Dunlopillo (Malaysia) Sdn Bhd
AWAĐơn VN-4-2015-28749 · nộp 16/10/2015 · văn bằng 4-0298179-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công thương nghiệp Minh Hưng
Rina HeyĐơn VN-4-2015-28744 · nộp 16/10/2015 · văn bằng 4-0305601-000
Chủ đơn: Chic Republic Public Company Limited
Homi eĐơn VN-4-2015-28660 · nộp 16/10/2015
Chủ đơn: Công ty cổ phần Homik Việt Nam
KING KOIL 1898 1931 1957 2002 2005Đơn VN-4-2015-28478 · nộp 14/10/2015 · văn bằng 4-0306943-000
Chủ đơn: KINGKOIL INTERNATIONAL PTE. LTD.
ASLINGĐơn VN-4-2015-28404 · nộp 14/10/2015 · văn bằng 4-0296489-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Tuấn Anh
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.