Nhóm 1: Hoá chất, phân bón
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 1 gồm những gì
Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.
Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1
Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 782/988
B&J BRANDĐơn VN-4-2010-12179 · nộp 04/06/2010
Chủ đơn: Honeywell International Inc.
BURDICK & JACKSONĐơn VN-4-2010-12178 · nộp 04/06/2010 · văn bằng 4-0167929-000
Chủ đơn: Honeywell International Inc., Honeywell International Inc.(US)
SMARTWATERĐơn VN-4-2010-12176 · nộp 04/06/2010 · văn bằng 4-0167936-000
Chủ đơn: SMARTWATER TECHNOLOGY LIMITED
AMIMATEĐơn VN-4-2010-12157 · nộp 04/06/2010 · văn bằng 4-0167608-000
Chủ đơn: Ajinomoto Co., Inc.




V SI-TECH S S2nĐơn VN-4-2010-12050 · nộp 04/06/2010 · văn bằng 4-0177526-000
Chủ đơn: Liên Hiệp Khoa Học Công Nghệ và Hợp Tác Phát Triển Khu Vực
VESPAĐơn VN-4-2010-11999 · nộp 03/06/2010 · văn bằng 4-0169586-000
Chủ đơn: PIAGGIO & C. S.p.A.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2010-11998 · nộp 03/06/2010 · văn bằng 4-0169585-000
Chủ đơn: PIAGGIO & C. S.p.A.
PIAGGIOĐơn VN-4-2010-11997 · nộp 03/06/2010 · văn bằng 4-0169584-000
Chủ đơn: PIAGGIO & C. S.p.A.
ABBOTTĐơn VN-4-2010-11699 · nộp 31/05/2010 · văn bằng 4-0206992-000
Chủ đơn: Abbott Laboratories, Abbott Laboratories(US)
SUNFROSTĐơn VN-4-2010-11615 · nộp 31/05/2010 · văn bằng 4-0169872-000
Chủ đơn: Mitsubishi Chemical Corporation(JP), MCPP INNOVATION LLC
SUNPRENEĐơn VN-4-2010-11614 · nộp 31/05/2010 · văn bằng 4-0169871-000
Chủ đơn: Mitsubishi Chemical Corporation(JP), MCPP INNOVATION LLC
VINIKAĐơn VN-4-2010-11613 · nộp 31/05/2010 · văn bằng 4-0169870-000
Chủ đơn: Mitsubishi Chemical Corporation(JP), MCPP INNOVATION LLC
J.P.INTERNATIONALĐơn VN-4-2010-11550 · nộp 28/05/2010 · văn bằng 4-0174451-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần nông dược quốc tế Nhật Bản (VN), Công ty cổ phần nông dược quốc tế Nhật Bản
CaNIBO Granular Special FertilizerĐơn VN-4-2010-11532 · nộp 28/05/2010
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn sản xuất thương mại dịch vụ Hoá Nông
P Tập Đoàn Phúc LộcĐơn VN-4-2010-11512 · nộp 28/05/2010 · văn bằng 4-0197334-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Phúc Lộc
Phúc LộcĐơn VN-4-2010-11509 · nộp 28/05/2010 · văn bằng 4-0186054-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Phúc Lộc
CELEXĐơn VN-4-2010-11477 · nộp 28/05/2010 · văn bằng 4-0166387-000
Chủ đơn: TRINSEO EUROPE GMBH, The Dow Chemical Company(US), STYRON EUROPE GMBH(CH)
VINOLIVĐơn VN-4-2010-11438 · nộp 27/05/2010 · văn bằng 4-0169439-000
Chủ đơn: Biostadt India Limited
BIOMETHRINĐơn VN-4-2010-11437 · nộp 27/05/2010 · văn bằng 4-0169438-000
Chủ đơn: Biostadt India Limited
BioUĐơn VN-4-2010-11436 · nộp 27/05/2010 · văn bằng 4-0169437-000
Chủ đơn: Biostadt India Limited
BIORON-ACĐơn VN-4-2010-11435 · nộp 27/05/2010 · văn bằng 4-0169436-000
Chủ đơn: Biostadt India Limited
ZARIĐơn VN-4-2010-11412 · nộp 27/05/2010 · văn bằng 4-0166509-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên nhựa ZA - RI, Công ty TNHH nhựa ZA - RI(VN)
CHEMIXĐơn VN-4-2010-11340 · nộp 27/05/2010 · văn bằng 4-0185780-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần công nghệ hóa chất và môi trường Việt Nam
KMIC SUPERĐơn VN-4-2010-11312 · nộp 26/05/2010 · văn bằng 4-0165689-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Kết Nông, Công ty trách nhiệm hữu hạn Hợp Nhất Nông (UNI-FARM CO., LTD) (VN)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
