DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 1: Hoá chất, phân bón

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 29.622 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 1 gồm những gì

Hoá chất dùng trong công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, nông nghiệp, làm vườn và lâm nghiệp; nhựa nhân tạo và tổng hợp chưa gia công; phân bón; chế phẩm chữa cháy; chất thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp.

Ví dụ hay gặp: phân bón, chế phẩm vi sinh cho cây trồng, keo công nghiệp, hoá chất xử lý nước.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 1

Đơn có nhóm 1 — 29.622 đơn, trang 161/988

  1. Mẫu nhãn Nikon
    Nikon

    Đơn VN-4-2024-36633 · nộp 06/08/2024 · văn bằng 4-0628916-000
    Chủ đơn: NIKON CORPORATION

  2. Mẫu nhãn GREEN FARM
    GREEN FARM

    Đơn VN-4-2024-36584 · nộp 06/08/2024 · văn bằng 4-0626432-000
    Chủ đơn: Huỳnh Thanh Nhân

  3. Mẫu nhãn LONG SON PHAT
    LONG SON PHAT

    Đơn VN-4-2024-36550 · nộp 06/08/2024 · văn bằng 4-0596823-000
    Chủ đơn: Trương Quốc Dũng

  4. Mẫu nhãn Koganic
    Koganic

    Đơn VN-4-2024-36546 · nộp 06/08/2024 · văn bằng 4-0588349-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Andovina

  5. Mẫu nhãn Andonik
    Andonik

    Đơn VN-4-2024-36545 · nộp 06/08/2024 · văn bằng 4-0583495-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Andovina

  6. Mẫu nhãn HANAUSA
    HANAUSA

    Đơn VN-4-2024-36543 · nộp 06/08/2024 · văn bằng 4-0612808-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH nông nghiệp thông minh HANAUSA

  7. Mẫu nhãn ISACOP
    ISACOP

    Đơn VN-4-2024-36469 · nộp 05/08/2024 · văn bằng 4-0634584-000
    Chủ đơn: GOWAN CROP PROTECTION LIMITED

  8. Mẫu nhãn TOTEM
    TOTEM

    Đơn VN-4-2024-36467 · nộp 05/08/2024 · văn bằng 4-0634583-000
    Chủ đơn: GOWAN CROP PROTECTION LIMITED

  9. Mẫu nhãn QUIKON
    QUIKON

    Đơn VN-4-2024-36388 · nộp 05/08/2024 · văn bằng 4-0639100-000
    Chủ đơn: Trade Corporation International, S.A. Unipersonal

  10. Mẫu nhãn VITALTIN
    VITALTIN

    Đơn VN-4-2024-36386 · nộp 05/08/2024 · văn bằng 4-0597185-000
    Chủ đơn: Shenzhen Vital New Material Company Limited

  11. Mẫu nhãn VITALMIT
    VITALMIT

    Đơn VN-4-2024-36385 · nộp 05/08/2024 · văn bằng 4-0597101-000
    Chủ đơn: Shenzhen Vital New Material Company Limited

  12. Mẫu nhãn LAMEQUICK
    LAMEQUICK

    Đơn VN-4-2024-36188 · nộp 02/08/2024 · văn bằng 4-0597821-000
    Chủ đơn: Cognis IP Management GmbH

  13. Mẫu nhãn H2Q BIOFARM JP
    H2Q BIOFARM JP

    Đơn VN-4-2024-36086 · nộp 02/08/2024 · văn bằng 4-0594037-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ H2Q

  14. Mẫu nhãn HYCOXA
    HYCOXA

    Đơn VN-4-2024-36012 · nộp 02/08/2024 · văn bằng 4-0597518-000
    Chủ đơn: UPL Mauritius Limited

  15. Mẫu nhãn CIRQL RTPU30
    CIRQL RTPU30

    Đơn VN-4-2024-36003 · nộp 02/08/2024 · văn bằng 4-0597520-000
    Chủ đơn: O2 Partners, LLC.

  16. Mẫu nhãn KHNN 2024
    KHNN 2024

    Đơn VN-4-2024-35789 · nộp 01/08/2024 · văn bằng 4-0588408-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Agri IGM

  17. Mẫu nhãn DISPEX
    DISPEX

    Đơn VN-4-2024-35717 · nộp 31/07/2024 · văn bằng 4-0588950-000
    Chủ đơn: BASF SE

  18. Mẫu nhãn RHEOVIS
    RHEOVIS

    Đơn VN-4-2024-35716 · nộp 31/07/2024 · văn bằng 4-0588949-000
    Chủ đơn: BASF SE

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.