DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 19: Vật liệu xây dựng không bằng kim loại

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 23.970 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 19 gồm những gì

Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống cứng không bằng kim loại dùng trong xây dựng; nhựa đường, hắc ín; công trình lắp ghép không bằng kim loại; tượng và tác phẩm điêu khắc bằng đá, bê tông, cẩm thạch.

Ví dụ hay gặp: gạch, xi măng, gỗ ván, đá ốp lát, kính xây dựng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 19

Đơn có nhóm 19 — 23.970 đơn, trang 706/799

  1. Mẫu nhãn BLUESCOPE BUILDINGS
    BLUESCOPE BUILDINGS

    Đơn VN-4-2006-05076 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0115021-000
    Chủ đơn: BlueScope Steel Limited

  2. Mẫu nhãn FAIRY
    FAIRY

    Đơn VN-4-2006-05009 · nộp 05/04/2006 · văn bằng 4-0105903-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ - thương mại Kiến Hoa

  3. Mẫu nhãn WINPIPE
    WINPIPE

    Đơn VN-4-2006-04929 · nộp 04/04/2006 · văn bằng 4-0103967-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Tam Kim

  4. Mẫu nhãn TL
    TL

    Đơn VN-4-2006-04849 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0112357-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần đồ gỗ và xây dựng Tùng Lâm

  5. Mẫu nhãn ASC
    ASC

    Đơn VN-4-2006-04834 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0098132-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh sơn ASC - Venusia Việt Nam

  6. Mẫu nhãn VENUSIA
    VENUSIA

    Đơn VN-4-2006-04833 · nộp 03/04/2006 · văn bằng 4-0098131-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH liên doanh sơn ASC - Venusia Việt Nam

  7. Mẫu nhãn HOANG VU CO.,LTD
    HOANG VU CO.,LTD

    Đơn VN-4-2006-04748 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0084300-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ - thương mại Hoàng Vũ

  8. Mẫu nhãn VOLANO
    VOLANO

    Đơn VN-4-2006-04747 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0084299-000
    Chủ đơn: NGUYỄN HOÀNG VŨ

  9. Mẫu nhãn PROVA
    PROVA

    Đơn VN-4-2006-04746 · nộp 31/03/2006 · văn bằng 4-0084298-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dịch vụ - thương mại Hoàng Vũ

  10. Mẫu nhãn DHM
    DHM

    Đơn VN-4-2006-04678 · nộp 30/03/2006 · văn bằng 4-0099325-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sơn NERO

  11. Mẫu nhãn HHI
    HHI

    Đơn VN-4-2006-04537 · nộp 29/03/2006 · văn bằng 4-0097893-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần Hoa Hồng

  12. Mẫu nhãn QUICSEAL
    QUICSEAL

    Đơn VN-4-2006-04433 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0107363-000
    Chủ đơn: ARDEX-QUICSEAL SINGAPORE PTE. LTD.

  13. Mẫu nhãn BOSS SOLVENTMORE
    BOSS SOLVENTMORE

    Đơn VN-4-2006-04385 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0108413-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  14. Mẫu nhãn BB BLON SOLVENTMORE
    BB BLON SOLVENTMORE

    Đơn VN-4-2006-04384 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0108412-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  15. Mẫu nhãn SOLVENTMORE
    SOLVENTMORE

    Đơn VN-4-2006-04383 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0107254-000
    Chủ đơn: Công ty 4 Oranges Co., Ltd

  16. Mẫu nhãn WINDOR
    WINDOR

    Đơn VN-4-2006-04361 · nộp 27/03/2006 · văn bằng 4-0090033-000
    Chủ đơn: Công ty CP Tam Kim

  17. Mẫu nhãn LEVIS
    LEVIS

    Đơn VN-4-2006-04196 · nộp 23/03/2006 · văn bằng 4-0107176-000
    Chủ đơn: Akzo Nobel Coatings International B.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.