Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 586/597
YES USAĐơn VN-4-1995-23425 · nộp 15/06/1995 · văn bằng 4-0019869-000
Chủ đơn: YES CLOTHING CO.
Khải DươngĐơn VN-4-1995-23385 · nộp 13/06/1995 · văn bằng 4-0019866-000
Chủ đơn: Cơ sở Khải Dương
HANARTEXĐơn VN-4-1995-23250 · nộp 06/06/1995 · văn bằng 4-0019829-000
Chủ đơn: Công ty sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ xuất khẩu Hà nội
NĐơn VN-4-1995-23182 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019521-000
Chủ đơn: New Balance Athletics, Inc., NEW BALANCE ATHLETIC SHOE, INC.(US)
SMI HOTELS & RESORTSĐơn VN-4-1995-23171 · nộp 30/05/1995 · văn bằng 4-0019511-000
Chủ đơn: Singapore Meritus International Hotels Pte. Ltd., SMI HOTELS & RESORTS PTE LTD.(SG)
LOJELĐơn VN-4-1995-22916 · nộp 13/05/1995 · văn bằng 4-0019389-000
Chủ đơn: Lojel Manufacturing Co., Ltd.(TW), LOJEL MANUFACTURING CO., LTD., C&C Luggage Manufacturing Co., Ltd.(CN)
CTĐơn VN-4-1995-22782 · nộp 05/05/1995 · văn bằng 4-0019696-000
Chủ đơn: Doanh Nghiệp Tư Nhân Sản Xuất Chế Biến Hàng Da, Giả Da Quốc Thái
GĐơn VN-4-1995-22763 · nộp 04/05/1995 · văn bằng 4-0019305-000
Chủ đơn: M.J. DE BEL MANAGEMENT B.V.
GHERARDINIĐơn VN-4-1995-22762 · nộp 04/05/1995 · văn bằng 4-0019304-000
Chủ đơn: M.J. DE BEL MANAGEMENT B.V.
OGGIĐơn VN-4-1995-22761 · nộp 04/05/1995 · văn bằng 4-0019303-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA WATANABE(JP), M.J. DE BEL MANAGEMENT B.V.
TOMOĐơn VN-4-1995-22697 · nộp 28/04/1995 · văn bằng 4-0019127-000
Chủ đơn: Công ty may da giày thời trang Sài Gòn (trách nhiệm hữu hạn)
Minh Long I Việt NamĐơn VN-4-1995-22663 · nộp 26/04/1995 · văn bằng 4-0017554-000
Chủ đơn: Xí nghiệp Tư doanh gốm sứ xuất khẩu Minh Long I
8-CABOUCHONĐơn VN-4-1995-22588 · nộp 20/04/1995 · văn bằng 4-0018965-000
Chủ đơn: TARSI CORPORATION N.V.
FOOT LOCKERĐơn VN-4-1995-22488 · nộp 10/04/1995 · văn bằng 4-0019028-000
Chủ đơn: VENATOR GROUP RETAIL, INC.(US), KINNEY SHOE CORPORATION(US), Foot Locker Retail, Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-1995-22236 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0019191-000
Chủ đơn: MARY KAY COSMETICS, INC.(US), MARY KAY INC., MARY KAY INC.(US)
SAZABYĐơn VN-4-1995-22216 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018689-000
Chủ đơn: SAZABY LEAGUE, Ltd.
NONSTOPĐơn VN-4-1995-22198 · nộp 24/03/1995 · văn bằng 4-0018652-000
Chủ đơn: Cơ sở Vĩnh Thành
AMPMĐơn VN-4-1995-22115 · nộp 18/03/1995 · văn bằng 4-0018569-000
Chủ đơn: ATLANTIC RICHFIELD COMPANY, ATLANTIC RICHFIELD COMPANY(US)
APRICAĐơn VN-4-1995-22067 · nộp 16/03/1995 · văn bằng 4-0018530-000
Chủ đơn: GRACO CHILDREN'S PRODUCTS INC
HARTĐơn VN-4-1995-22051 · nộp 15/03/1995 · văn bằng 4-0018520-000
Chủ đơn: MAESTRO HART MARKETING PTE LTD., MAESTRO HART MARKETING PTE LTD.(SG)
MARLBORO ADVENTURE TEAMĐơn VN-4-1995-22024 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0017314-000
Chủ đơn: PHILIP MORRIS PRODUCTS INC
MARLBORO-ADVENTURE TEAMĐơn VN-4-1995-22023 · nộp 13/03/1995 · văn bằng 4-0017313-000
Chủ đơn: PHILIP MORRIS PRODUCTS INC.(US), PMPI LLC
[Coleman]Đơn VN-4-1995-21997 · nộp 10/03/1995 · văn bằng 4-0018486-000
Chủ đơn: The Coleman Company, Inc.
Y YKKĐơn VN-4-1995-21760 · nộp 21/02/1995 · văn bằng 4-0018214-000
Chủ đơn: YKK CORPORATION
YĐơn VN-4-1995-21759 · nộp 21/02/1995 · văn bằng 4-0018213-000
Chủ đơn: YKK CORPORATION
LUMBERJACKSĐơn VN-4-1995-21733 · nộp 20/02/1995 · văn bằng 4-0018456-000
Chủ đơn: Gilford Enterprises
GIANFRANCO LOTTIĐơn VN-4-1995-21554 · nộp 06/02/1995 · văn bằng 4-0020632-000
Chủ đơn: DFS GROUP L.P
CAMPUSĐơn VN-4-1995-21460 · nộp 21/01/1995 · văn bằng 4-0019689-000
Chủ đơn: KOKUYO KABUSHIKI KAISHA (ALSO TRADING AS KOKUYO CO., LTD)
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

