DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 583/597

  1. Mẫu nhãn ASHWORTH
    ASHWORTH

    Đơn VN-4-1996-30212 · nộp 15/08/1996 · văn bằng 4-0025411-000
    Chủ đơn: YGM Retail Limited

  2. Mẫu nhãn VN-4-1996-30211
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-30211 · nộp 15/08/1996 · văn bằng 4-0025410-000
    Chủ đơn: Ashworth, inc.

  3. Mẫu nhãn VN-4-1996-30210
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-1996-30210 · nộp 15/08/1996 · văn bằng 4-0025409-000
    Chủ đơn: YGM Retail Limited

  4. Mẫu nhãn ASHWORTH
    ASHWORTH

    Đơn VN-4-1996-30209 · nộp 15/08/1996 · văn bằng 4-0025408-000
    Chủ đơn: Ashworth, Inc.

  5. Mẫu nhãn WOLSEY
    WOLSEY

    Đơn VN-4-1996-30060 · nộp 06/08/1996 · văn bằng 4-0025243-000
    Chủ đơn: Courtaulds textiles (Holdings) Limited.

  6. Mẫu nhãn II SAINT-SAENS
    II SAINT-SAENS

    Đơn VN-4-1996-29763 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0025008-000
    Chủ đơn: SAM SUNG CORPORATION

  7. Mẫu nhãn C D
    C D

    Đơn VN-4-1996-29761 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0025006-000
    Chủ đơn: SAM SUNG CORPORATION

  8. Mẫu nhãn COUNTDOWN
    COUNTDOWN

    Đơn VN-4-1996-29760 · nộp 13/07/1996 · văn bằng 4-0025005-000
    Chủ đơn: SAM SUNG CORPORATION

  9. Mẫu nhãn LADY IN RED
    LADY IN RED

    Đơn VN-4-1996-29369 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024681-000
    Chủ đơn: DEBORAH K. RICHMAN

  10. Mẫu nhãn TOUR SPECIAL
    TOUR SPECIAL

    Đơn VN-4-1996-29360 · nộp 27/06/1996 · văn bằng 4-0024674-000
    Chủ đơn: SUMITOMO RUBBER INDUSTRIES, LTD.

  11. Mẫu nhãn SANTA MONICA TRACK CLUB
    SANTA MONICA TRACK CLUB

    Đơn VN-4-1996-28805 · nộp 24/05/1996 · văn bằng 4-0024422-000
    Chủ đơn: santa monica track club, inc.

  12. Mẫu nhãn INTERJEANS
    INTERJEANS

    Đơn VN-4-1996-28692 · nộp 16/05/1996 · văn bằng 4-0024124-000
    Chủ đơn: SSANGBANGWOOL LTD.

  13. Mẫu nhãn AIRWALK
    AIRWALK

    Đơn VN-4-1996-28691 · nộp 16/05/1996 · văn bằng 4-0024123-000
    Chủ đơn: ABG COLLECTIVE LLC

  14. Mẫu nhãn A
    A

    Đơn VN-4-1996-28690 · nộp 16/05/1996 · văn bằng 4-0027807-000
    Chủ đơn: ABG COLLECTIVE LLC

  15. Mẫu nhãn THE NORTH FACE
    THE NORTH FACE

    Đơn VN-4-1996-28667 · nộp 14/05/1996 · văn bằng 4-0024117-000
    Chủ đơn: THE NORTH FACE APPAREL CORP.

  16. Mẫu nhãn SECRET
    SECRET

    Đơn VN-4-1996-28601 · nộp 11/05/1996 · văn bằng 4-0024076-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  17. Mẫu nhãn CAN CAN
    CAN CAN

    Đơn VN-4-1996-28600 · nộp 11/05/1996 · văn bằng 4-0024075-000
    Chủ đơn: FOLLOW ME SDN. BHD.

  18. Mẫu nhãn ROUTE 77
    ROUTE 77

    Đơn VN-4-1996-28316 · nộp 23/04/1996 · văn bằng 4-0023828-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH may Đăng Khoa, Cơ sở Thành Đạt(VN)

  19. Mẫu nhãn BRAVO-BRAVA
    BRAVO-BRAVA

    Đơn VN-4-1996-28315 · nộp 23/04/1996 · văn bằng 4-0023806-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH may Đăng Khoa, Cơ sở Thành Đạt(VN)

  20. Mẫu nhãn HEDGREN
    HEDGREN

    Đơn VN-4-1996-28104 · nộp 09/04/1996 · văn bằng 4-0023653-000
    Chủ đơn: phydaxa int'l co., ltd.(TW), ASHWELL LTD.(GB), HEDGREN CREATIONS N.V.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.