Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 519/597

CHUNGDAHMĐơn VN-4-2008-12854 · nộp 17/06/2008 · văn bằng 4-0148544-000
Chủ đơn: CDI Holdings, Inc. (KR), Chungdahm Learning, Inc.
CHEETAH TĐơn VN-4-2008-12842 · nộp 17/06/2008 · văn bằng 4-0140378-000
Chủ đơn: CHEETAH CORPORATION (M) SDN. BHD. (MY), CHEETAH CORPORATION (M) SDN. BHD.
REPORT COLLECTIONĐơn VN-4-2008-12268 · nộp 10/06/2008 · văn bằng 4-0142133-000
Chủ đơn: 4273371 Canada Inc.
BADGLEY MISCHKAĐơn VN-4-2008-12217 · nộp 10/06/2008 · văn bằng 4-0158955-000
Chủ đơn: Badgley Mischka Licensing LLC(US), Badgley Mischka, LLC
VENERĐơn VN-4-2008-12183 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0136071-000
Chủ đơn: Công ty TNHH kỹ thuật công nghệ ánh Dương Sài Gòn
RUEHLĐơn VN-4-2008-12076 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0140783-000
Chủ đơn: A & F Trademark Inc.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-12075 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0140782-000
Chủ đơn: A & F Trademark Inc.(US), ABERCROMBIE & FITCH EUROPE SA(CH), Abercrombie & Fitch Europe Sagl
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-12074 · nộp 09/06/2008 · văn bằng 4-0140781-000
Chủ đơn: A & F Trademark Inc.(US), ABERCROMBIE & FITCH EUROPE SA(CH), Abercrombie & Fitch Europe Sagl
WILLOW STREAMĐơn VN-4-2008-12020 · nộp 06/06/2008 · văn bằng 4-0139603-000
Chủ đơn: Fairmont Spas Inc., Fairmont Spas Inc (CA)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-11876 · nộp 05/06/2008 · văn bằng 4-0127685-000
Chủ đơn: Open Joint-stock company "Vympel-Communications"
Phát Đạt PHAT DAT FASHION BAG PD P D Cơ Sở May Túi XáchĐơn VN-4-2008-11764 · nộp 04/06/2008 · văn bằng 4-0141450-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Phạm Thị Đợm
CC CĐơn VN-4-2008-11724 · nộp 03/06/2008 · văn bằng 4-0137855-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Châu Châu
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-11416 · nộp 30/05/2008 · văn bằng 4-0128702-000
Chủ đơn: Open Joint-stock company "Vympel-Communications"
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-11415 · nộp 30/05/2008 · văn bằng 4-0128701-000
Chủ đơn: Open Joint-stock company "Vympel-Communications"
ALL SAINTSĐơn VN-4-2008-11401 · nộp 30/05/2008 · văn bằng 4-0134780-000
Chủ đơn: ALL SAINTS RETAIL LIMITED (GB), ALL SAINTS RETAIL LIMITED
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-11400 · nộp 30/05/2008 · văn bằng 4-0134098-000
Chủ đơn: ALL SAINTS RETAIL LIMITED(GB), ALL SAINTS RETAIL LIMITED
dunhill LONDONĐơn VN-4-2008-11368 · nộp 29/05/2008 · văn bằng 4-0156690-000
Chủ đơn: ALFRED DUNHILL LIMITED
riceJonesĐơn VN-4-2008-11334 · nộp 29/05/2008 · văn bằng 4-0131263-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Tấn (Tan, Nguyen Van)
AlomeĐơn VN-4-2008-11301 · nộp 29/05/2008 · văn bằng 4-0140326-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Cường Thịnh
BEETHOVENĐơn VN-4-2008-11089 · nộp 27/05/2008
Chủ đơn: Beethoven Trading Sdn. Bhd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2008-10924 · nộp 23/05/2008 · văn bằng 4-0165529-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn truyền thông Cánh Diều
Onitsuka TigerĐơn VN-4-2008-10828 · nộp 22/05/2008 · văn bằng 4-0274692-000
Chủ đơn: ASICS CORPORATION
ONITSUKA TIGERĐơn VN-4-2008-10827 · nộp 22/05/2008 · văn bằng 4-0136173-000
Chủ đơn: ASICS CORPORATION
Disney PIXAR UPĐơn VN-4-2008-10805 · nộp 22/05/2008 · văn bằng 4-0134988-000
Chủ đơn: Disney Enterprises, Inc., a Delaware Corporation
ARS sutoriaĐơn VN-4-2008-10738 · nộp 21/05/2008 · văn bằng 4-0129851-000
Chủ đơn: Sim Hee Pang
star-sportĐơn VN-4-2008-10737 · nộp 21/05/2008 · văn bằng 4-0130073-000
Chủ đơn: Sim Hee Pang
ROMANI FRATELLIĐơn VN-4-2008-10736 · nộp 21/05/2008 · văn bằng 4-0151690-000
Chủ đơn: Sim Hee Pang
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
