Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 494/597
SUSINOĐơn VN-4-2010-14745 · nộp 09/07/2010 · văn bằng 4-0181451-000
Chủ đơn: SUSINO UMBRELLA CO., LTD(CN), SUSINO (JINJIANG) UMBRELLA CO. LTD.
ALO XINHĐơn VN-4-2010-14641 · nộp 08/07/2010 · văn bằng 4-0186207-000
Chủ đơn: Hồ Đức Trí
Willy SPORTSĐơn VN-4-2010-14550 · nộp 08/07/2010 · văn bằng 4-0197757-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Willy Sports
TH TRUE HAPPINESS Hạnh Phúc Đích Thực Là Sự Kết Hợp Tinh Tuý Giữa Tài Nguyên Thiên Nhiên Và Đẳng Cấp Công Nghệ Đỉnh CaoĐơn VN-4-2010-14281 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0201546-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
CLAMONTĐơn VN-4-2010-14255 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0176800-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Cường
Olivia HasslerĐơn VN-4-2010-14254 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0176799-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Cường(VN), CHOI, BYUNG OH
WILD ROSESĐơn VN-4-2010-14253 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0176798-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Cường
CMTĐơn VN-4-2010-14252 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0176797-000
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Cường(VN), CHOI, BYUNG OH
CROCODILE LADIES hĐơn VN-4-2010-14251 · nộp 05/07/2010
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Cường
D CHÂTELAINEĐơn VN-4-2010-14250 · nộp 05/07/2010
Chủ đơn: Nguyễn Hữu Cường
RAGELLO VĐơn VN-4-2010-14249 · nộp 05/07/2010 · văn bằng 4-0204402-000
Chủ đơn: Choi, Byung Oh
Sức Mạnh Tri ThứcĐơn VN-4-2010-14200 · nộp 02/07/2010
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
SMITH & HAWKENĐơn VN-4-2010-14023 · nộp 30/06/2010 · văn bằng 4-0181210-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
SKY SCORPION CO.,LTDĐơn VN-4-2010-13946 · nộp 30/06/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Thiên Hổ Cáp
REVOLUTIONARY TO ITS COREĐơn VN-4-2010-13864 · nộp 29/06/2010 · văn bằng 4-0178636-000
Chủ đơn: Nike International Ltd.(US), Nike innovate c.v.
20XIĐơn VN-4-2010-13863 · nộp 29/06/2010 · văn bằng 4-0178780-000
Chủ đơn: Nike International Ltd.(US), Nike innovate c.v.
T & HĐơn VN-4-2010-13797 · nộp 28/06/2010
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Tùng
A TIBAO AUCHEHOĐơn VN-4-2010-13772 · nộp 28/06/2010 · văn bằng 4-0170055-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Bảo Vũ
A TIBAO AUCHEHOĐơn VN-4-2010-13771 · nộp 28/06/2010 · văn bằng 4-0170041-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Bảo Vũ
Fidel Caslong HANH DOANH Co., ltdĐơn VN-4-2010-13713 · nộp 25/06/2010 · văn bằng 4-0176934-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Hạnh Doanh, Công ty TNHH sản xuất thương mại Hạnh Doanh (VN)
JOUDEEĐơn VN-4-2010-13577 · nộp 24/06/2010 · văn bằng 4-0191998-000
Chủ đơn: Bùi Anh Hoàng
Thach Anh Điệu có phong cáchĐơn VN-4-2010-13285 · nộp 21/06/2010 · văn bằng 4-0186005-000
Chủ đơn: Phùng Vân Anh
meiĐơn VN-4-2010-12825 · nộp 15/06/2010
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất hàng may mặc Nhật
SupeguardoĐơn VN-4-2010-12699 · nộp 11/06/2010 · văn bằng 4-0171662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Tường Thịnh
K Kenji YamamotoĐơn VN-4-2010-12617 · nộp 11/06/2010 · văn bằng 4-0225815-000
Chủ đơn: CONNAUGHT CASES LIMITED
MARITHE ET FRANCOIS GIRBAUDĐơn VN-4-2010-12616 · nộp 11/06/2010
Chủ đơn: Wurzburg Holding S.A
TEQUILALADIESĐơn VN-4-2010-12598 · nộp 11/06/2010 · văn bằng 4-0195793-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Cuộn Chỉ Đỏ
THIEN PHUONG TPĐơn VN-4-2010-12444 · nộp 09/06/2010 · văn bằng 4-0177265-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thời trang Thiên Phương
MODA MUNDOĐơn VN-4-2010-12373 · nộp 08/06/2010 · văn bằng 4-0168759-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thời trang GI ME NO
AIMLESSĐơn VN-4-2010-12339 · nộp 07/06/2010 · văn bằng 4-0168720-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thời trang Gi Me No
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.