Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 478/597
LUCKY BRANDĐơn VN-4-2011-16303 · nộp 09/08/2011 · văn bằng 4-0203075-000
Chủ đơn: Lucky Brand Dungarees, LLC, Lucky Brand Dungarees, Inc. (a Delaware Corporation)(US)
DELTA Thân như người thânĐơn VN-4-2012-27132 · nộp 05/08/2011
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và sản xuất Delta Việt Nam
SMILING MONKEYĐơn VN-4-2011-16127 · nộp 05/08/2011 · văn bằng 4-0213851-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tin học viễn thông Hợp Lực
SMILING MONKEYĐơn VN-4-2011-16126 · nộp 05/08/2011 · văn bằng 4-0216161-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tin học viễn thông Hợp Lực
TOTESĐơn VN-4-2011-16077 · nộp 05/08/2011 · văn bằng 4-0194930-000
Chủ đơn: Totes Isotoner Corporation
AMOUAGE THE GIFT OF KINGSĐơn VN-4-2011-16075 · nộp 05/08/2011 · văn bằng 4-0201201-000
Chủ đơn: Oman Perfumery LLC(OM), Amouage LLC(OM), Amouage SAOC
DELTA Thân như người thânĐơn VN-4-2011-16072 · nộp 05/08/2011 · văn bằng 4-0211070-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và sản xuất DELTA Việt Nam
BOSS H U G O B O S SĐơn VN-4-2011-16016 · nộp 04/08/2011 · văn bằng 4-0194362-000
Chủ đơn: HUGO BOSS Trade Mark Management GmbH & Co. KG
BOSSĐơn VN-4-2011-16015 · nộp 04/08/2011 · văn bằng 4-0194361-000
Chủ đơn: HUGO BOSS Trade Mark Management GmbH & Co. KG
BOSS HUGO BOSSĐơn VN-4-2011-16014 · nộp 04/08/2011 · văn bằng 4-0191478-000
Chủ đơn: HUGO BOSS Trade Mark Management GmbH & Co. KG
HUGO BOSSĐơn VN-4-2011-16013 · nộp 04/08/2011 · văn bằng 4-0191477-000
Chủ đơn: HUGO BOSS Trade Mark Management GmbH & Co. KG
GOGOROĐơn VN-4-2011-15958 · nộp 04/08/2011 · văn bằng 4-0192310-000
Chủ đơn: Gogoro Inc. (KY), GOGORO INC.
BIG MANĐơn VN-4-2011-15550 · nộp 29/07/2011 · văn bằng 4-0188406-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại D&G Việt Nam(VN), Công ty cổ phần đầu tư và phát triển D&G Việt Nam(VN), Công ty cổ phần DILIGO Việt Nam
Y YETIĐơn VN-4-2011-15539 · nộp 29/07/2011 · văn bằng 4-0192289-000
Chủ đơn: YETI TRADING COMPANY
NV NGOCVUI NEVER STOP TRYINGĐơn VN-4-2011-15534 · nộp 29/07/2011 · văn bằng 4-0189709-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Ngọc Vui
G2 manĐơn VN-4-2011-15524 · nộp 29/07/2011
Chủ đơn: Zinnia Profit Company Limited
Tấn Hoàng T H Trung Tâm Phân Phối Sỉ & Lẻ Các Loại Giầy Dép Da Nam Nữ Thời TrangĐơn VN-4-2011-15389 · nộp 27/07/2011 · văn bằng 4-0207762-000
Chủ đơn: Lâm Văn Tấn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-15318 · nộp 27/07/2011 · văn bằng 4-0191447-000
Chủ đơn: Boardriders IP Holdings, LLC
KISS & KIDDY Your Child We CareĐơn VN-4-2011-15302 · nộp 27/07/2011 · văn bằng 4-0204923-000
Chủ đơn: Công ty TNHH GOLDEN NETWORK
hulosĐơn VN-4-2011-14986 · nộp 21/07/2011 · văn bằng 4-0222466-000
Chủ đơn: Huỳnh Hải Long
NAME CARDĐơn VN-4-2011-14900 · nộp 21/07/2011 · văn bằng 4-0206784-000
Chủ đơn: Mã Thanh Danh
SIMPLE CARRY S part of lifeĐơn VN-4-2011-14884 · nộp 21/07/2011 · văn bằng 4-0215987-000
Chủ đơn: Công ty TNHH BETHEL VINA
Sport For LifeĐơn VN-4-2011-14873 · nộp 21/07/2011
Chủ đơn: Qatar Olympic Committee
TOP GIRLĐơn VN-4-2011-14861 · nộp 21/07/2011 · văn bằng 4-0205144-000
Chủ đơn: V.LEAGUE ENTERPRISE CO., LTD.
SYMĐơn VN-4-2011-14844 · nộp 20/07/2011 · văn bằng 4-0204896-000
Chủ đơn: Sanyang Industry Co., Ltd. (TW), SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED
Rock RevivalĐơn VN-4-2011-14732 · nộp 19/07/2011 · văn bằng 4-0196353-000
Chủ đơn: RCRV, Inc
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2011-14730 · nộp 19/07/2011 · văn bằng 4-0190647-000
Chủ đơn: RCRV, Inc.
PĐơn VN-4-2011-14161 · nộp 12/07/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Thuỷ
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
