Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 422/597
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-23569 · nộp 02/10/2014 · văn bằng 4-0296371-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Nguyễn Tấn Tài
CENTIMET Better for your familyĐơn VN-4-2014-23567 · nộp 02/10/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH may Ngân Anh
MB MASTERBAGSĐơn VN-4-2014-23551 · nộp 02/10/2014 · văn bằng 4-0268494-000
Chủ đơn: Võ Thị Thu Sương
Lady BagĐơn VN-4-2014-23550 · nộp 02/10/2014 · văn bằng 4-0264268-000
Chủ đơn: Võ Thị Thu Sương
Lê Tuấn SINCE 1954 COMPLET VESTON Sự lựa chọn đúng nhấtĐơn VN-4-2014-23537 · nộp 02/10/2014 · văn bằng 4-0261676-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất thương mại và đối ngoại Lê Tuấn
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-23483 · nộp 01/10/2014
Chủ đơn: Apparel Group (Hong Kong) Limited
GREAT MANĐơn VN-4-2014-23047 · nộp 29/09/2014 · văn bằng 4-0269480-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Redco Việt Nam
25 HR [C 2S]Đơn VN-4-2014-22965 · nộp 26/09/2014 · văn bằng 4-0268240-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ xuất nhập khẩu 25H
LSI Viện Nghiên Cứu Da GiầyĐơn VN-4-2014-22453 · nộp 22/09/2014 · văn bằng 4-0263487-000
Chủ đơn: Viện nghiên cứu Da - Giầy
LSI Viện Nghiên Cứu Da Giầy LEATHER & SHOES INSTITUTEĐơn VN-4-2014-22452 · nộp 22/09/2014 · văn bằng 4-0263486-000
Chủ đơn: Viện nghiên cứu Da - Giầy
LSIĐơn VN-4-2014-22451 · nộp 22/09/2014 · văn bằng 4-0263485-000
Chủ đơn: Viện nghiên cứu Da - Giầy
NaomiĐơn VN-4-2014-22435 · nộp 22/09/2014 · văn bằng 4-0259444-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thời trang SHAN
GAUDI'Đơn VN-4-2014-22424 · nộp 22/09/2014
Chủ đơn: Gaudi' Trade S.P.A.
C [ C C ]Đơn VN-4-2014-22321 · nộp 22/09/2014 · văn bằng 4-0276584-000
Chủ đơn: Charming Charlie LLC
REEBOKĐơn VN-4-2014-22303 · nộp 19/09/2014 · văn bằng 4-0273414-000
Chủ đơn: Reebok International Limited
lulabeeĐơn VN-4-2014-22260 · nộp 19/09/2014 · văn bằng 4-0306228-000
Chủ đơn: SUHYANG NETWORKS CO., LTD.
DENIM IN THE BOXĐơn VN-4-2014-22259 · nộp 19/09/2014
Chủ đơn: SUHYANG NETWORKS CO., LTD.
R.ROBOTĐơn VN-4-2014-22258 · nộp 19/09/2014 · văn bằng 4-0295929-000
Chủ đơn: SUHYANG NETWORKS CO., LTD.
minkmuiĐơn VN-4-2014-22257 · nộp 19/09/2014 · văn bằng 4-0261219-000
Chủ đơn: SUHYANG NETWORKS CO., LTD.
BLUEDOGĐơn VN-4-2014-22256 · nộp 19/09/2014
Chủ đơn: SUHYANG NETWORKS CO., LTD.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2014-22130 · nộp 18/09/2014 · văn bằng 4-0260081-000
Chủ đơn: Starbucks Corporation, Starbucks Corporation (d/b/a Starbucks Coffee Company)(US)
Cats Candy kidsfashionĐơn VN-4-2014-22061 · nộp 18/09/2014
Chủ đơn: Trần Thị Trúc Mai
LHĐơn VN-4-2014-22045 · nộp 18/09/2014 · văn bằng 4-0268451-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lucky Horse Việt Nam
Lucky Horse BRING GOOD LUCKĐơn VN-4-2014-22044 · nộp 18/09/2014 · văn bằng 4-0269281-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lucky Horse Việt Nam
LUCKY HORSE BRING GOOD LUCKĐơn VN-4-2014-22043 · nộp 18/09/2014 · văn bằng 4-0268432-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Lucky Horse Việt Nam
Amore mioĐơn VN-4-2014-21978 · nộp 17/09/2014 · văn bằng 4-0265558-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Bảo Hương
BigBangĐơn VN-4-2014-21641 · nộp 15/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thế giới thời trang giải trí Bigbang
EnakoĐơn VN-4-2014-21614 · nộp 12/09/2014
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Viên Tân
Công thức TOPTEENĐơn VN-4-2014-21607 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0264709-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
Công thức TOPTEENĐơn VN-4-2014-21606 · nộp 12/09/2014 · văn bằng 4-0295376-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thực phẩm sữa TH
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.