DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 417/597

  1. Mẫu nhãn BON.g-floor
    BON.g-floor

    Đơn VN-4-2014-31834 · nộp 22/12/2014 · văn bằng 4-0266789-000
    Chủ đơn: WOOSUNG I&C Co., Ltd.

  2. Mẫu nhãn Carries Note
    Carries Note

    Đơn VN-4-2014-31833 · nộp 22/12/2014 · văn bằng 4-0266788-000
    Chủ đơn: WOOSUNG I&C Co., Ltd.

  3. Mẫu nhãn BOLDINI
    BOLDINI

    Đơn VN-4-2014-31832 · nộp 22/12/2014 · văn bằng 4-0266787-000
    Chủ đơn: WOOSUNG I&C Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn SCHOFFEL
    SCHOFFEL

    Đơn VN-4-2014-31453 · nộp 17/12/2014 · văn bằng 4-0265045-000
    Chủ đơn: Schoffel Sportbekleidung GmbH

  5. Mẫu nhãn VN-4-2014-31452
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2014-31452 · nộp 17/12/2014 · văn bằng 4-0266614-000
    Chủ đơn: Schoffel Sportbekleidung GmbH

  6. Mẫu nhãn V VERCHINI
    V VERCHINI

    Đơn VN-4-2014-31296 · nộp 16/12/2014 · văn bằng 4-0269250-000
    Chủ đơn: Phạm Thị Mến

  7. Mẫu nhãn LT
    LT

    Đơn VN-4-2014-31179 · nộp 16/12/2014 · văn bằng 4-0264891-000
    Chủ đơn: CÔNG TY TNHH LEE & TEE VIỆT NAM

  8. Mẫu nhãn BFF
    BFF

    Đơn VN-4-2014-31113 · nộp 15/12/2014 · văn bằng 4-0266824-000
    Chủ đơn: Tập đoàn VINGROUP - Công Ty CP

  9. Mẫu nhãn KING'S CAMO
    KING'S CAMO

    Đơn VN-4-2014-30821 · nộp 11/12/2014 · văn bằng 4-0283450-000
    Chủ đơn: King's Camo, LC

  10. Mẫu nhãn Oscardi
    Oscardi

    Đơn VN-4-2014-30724 · nộp 11/12/2014 · văn bằng 4-0279835-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Xanh Tươi Sáng

  11. Mẫu nhãn HIGH SIERRA
    HIGH SIERRA

    Đơn VN-4-2014-30664 · nộp 10/12/2014 · văn bằng 4-0285185-000
    Chủ đơn: Samsonite IP Holdings S.àr.l.

  12. Mẫu nhãn HIGH SIERRA
    HIGH SIERRA

    Đơn VN-4-2014-30663 · nộp 10/12/2014 · văn bằng 4-0285189-000
    Chủ đơn: Samsonite IP Holdings S.àr.l.

  13. Mẫu nhãn ONE FOR ONE
    ONE FOR ONE

    Đơn VN-4-2014-30550 · nộp 09/12/2014 · văn bằng 4-0280588-000
    Chủ đơn: Mycoskie, LLC

  14. Mẫu nhãn TOMS
    TOMS

    Đơn VN-4-2014-30549 · nộp 09/12/2014 · văn bằng 4-0285184-000
    Chủ đơn: Mycoskie, LLC

  15. Mẫu nhãn TOMS
    TOMS

    Đơn VN-4-2014-30548 · nộp 09/12/2014 · văn bằng 4-0279582-000
    Chủ đơn: Mycoskie, LLC

  16. Mẫu nhãn JANSPORT
    JANSPORT

    Đơn VN-4-2014-30397 · nộp 08/12/2014 · văn bằng 4-0274222-000
    Chủ đơn: Jansport Apparel Corp.

  17. Mẫu nhãn Michael Stars
    Michael Stars

    Đơn VN-4-2014-30394 · nộp 08/12/2014 · văn bằng 4-0267054-000
    Chủ đơn: Michael Stars, Inc.

  18. Mẫu nhãn MICHAEL STARS
    MICHAEL STARS

    Đơn VN-4-2014-30393 · nộp 08/12/2014 · văn bằng 4-0267053-000
    Chủ đơn: Michael Stars, Inc.

  19. Mẫu nhãn SPOON
    SPOON

    Đơn VN-4-2014-30189 · nộp 05/12/2014 · văn bằng 4-0265859-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH CMC Quốc Tế

  20. Mẫu nhãn RB RUBIDA
    RB RUBIDA

    Đơn VN-4-2014-29916 · nộp 03/12/2014 · văn bằng 4-0264693-000
    Chủ đơn: Hồ Ngọc ánh

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.