DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 18 gồm những gì

Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.

Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18

Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 413/597

  1. Mẫu nhãn BALO153 PART OF LIFE
    BALO153 PART OF LIFE

    Đơn VN-4-2015-05151 · nộp 10/03/2015 · văn bằng 4-0269679-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH BETHEL VINA

  2. Mẫu nhãn XESIA
    XESIA

    Đơn VN-4-2015-04988 · nộp 09/03/2015 · văn bằng 4-0285438-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thúy Quỳnh

  3. Mẫu nhãn SANTINO
    SANTINO

    Đơn VN-4-2015-04710 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0281758-000
    Chủ đơn: Vũ Đình Hưng

  4. Mẫu nhãn SATINO
    SATINO

    Đơn VN-4-2015-04709 · nộp 04/03/2015 · văn bằng 4-0268934-000
    Chủ đơn: Vũ Đình Hưng

  5. Mẫu nhãn MONTTIER
    MONTTIER

    Đơn VN-4-2015-04627 · nộp 03/03/2015 · văn bằng 4-0289626-000
    Chủ đơn: Huang Changsheng

  6. Mẫu nhãn box
    box

    Đơn VN-4-2015-04436 · nộp 27/02/2015
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Dũng

  7. Mẫu nhãn diybox [diyboh]
    diybox [diyboh]

    Đơn VN-4-2015-04362 · nộp 26/02/2015 · văn bằng 4-0281647-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tuấn Dũng

  8. Mẫu nhãn CITILUX
    CITILUX

    Đơn VN-4-2015-04347 · nộp 26/02/2015 · văn bằng 4-0285773-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần CITICHARM Hoa Kỳ

  9. Mẫu nhãn NW NHK
    NW NHK

    Đơn VN-4-2015-04329 · nộp 25/02/2015 · văn bằng 4-0270840-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Trần Thị

  10. Mẫu nhãn NKN
    NKN

    Đơn VN-4-2015-04328 · nộp 25/02/2015 · văn bằng 4-0302860-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH quốc tế Trần Thị

  11. Mẫu nhãn AirWair
    AirWair

    Đơn VN-4-2015-04322 · nộp 25/02/2015 · văn bằng 4-0314200-000
    Chủ đơn: Airwair International Limited

  12. Mẫu nhãn x-girl
    x-girl

    Đơn VN-4-2015-04244 · nộp 24/02/2015 · văn bằng 4-0279159-000
    Chủ đơn: B's International

  13. Mẫu nhãn C
    C

    Đơn VN-4-2015-04175 · nộp 14/02/2015 · văn bằng 4-0271371-000
    Chủ đơn: Canterbury Limited

  14. Mẫu nhãn C C C canterbury
    C C C canterbury

    Đơn VN-4-2015-04174 · nộp 14/02/2015 · văn bằng 4-0308742-000
    Chủ đơn: Canterbury Limited

  15. Mẫu nhãn CANTERBURY
    CANTERBURY

    Đơn VN-4-2015-04173 · nộp 14/02/2015 · văn bằng 4-0308741-000
    Chủ đơn: Canterbury Limited

  16. Mẫu nhãn BTB F.timber
    BTB F.timber

    Đơn VN-4-2015-03918 · nộp 12/02/2015 · văn bằng 4-0269805-000
    Chủ đơn: L.C.TIMBERLAND ENTERPRISE SDN BHD

  17. Mẫu nhãn F&S ONLINE S
    F&S ONLINE S

    Đơn VN-4-2015-03904 · nộp 12/02/2015 · văn bằng 4-0284436-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH F&S Online

  18. Mẫu nhãn DULUTH TRADING CO
    DULUTH TRADING CO

    Đơn VN-4-2015-03836 · nộp 12/02/2015 · văn bằng 4-0269003-000
    Chủ đơn: Duluth Holdings Inc.

  19. Mẫu nhãn TAYWIN
    TAYWIN

    Đơn VN-4-2015-03684 · nộp 10/02/2015 · văn bằng 4-0275317-000
    Chủ đơn: T.W.Group Import & Export Holding Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.