Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 396/597
kate spade NEW YORKĐơn VN-4-2015-31057 · nộp 05/11/2015 · văn bằng 4-0635345-000
Chủ đơn: KATE SPADE LLC, a Delaware company
HEALTHY BACK BAG By AmeriBagĐơn VN-4-2015-30902 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0308163-000
Chủ đơn: AMERIBAG (UK) LIMITED
HP Hùng Phát HUPHACOĐơn VN-4-2015-30776 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0286133-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Hùng Phát
361 oĐơn VN-4-2015-30770 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0285641-000
Chủ đơn: SANLIUYIDU (FUJIAN) SPORTS GOODS CO., LTD.
A S HĐơn VN-4-2015-30749 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0322402-000
Chủ đơn: ASH INTERNATIONAL GROUP LIMITED
ash [asn]Đơn VN-4-2015-30748 · nộp 04/11/2015 · văn bằng 4-0322401-000
Chủ đơn: ASH INTERNATIONAL GROUP LIMITED
HEROĐơn VN-4-2015-30685 · nộp 03/11/2015 · văn bằng 4-0300015-000
Chủ đơn: PT Sumatra Tobacco Trading Company
Satadi SĐơn VN-4-2015-30660 · nộp 03/11/2015 · văn bằng 4-0309487-000
Chủ đơn: Trần Đức Thắng
TOP MOTĐơn VN-4-2015-30496 · nộp 02/11/2015 · văn bằng 4-0292449-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ EMJ
TXTT+ TUIXACHTHETHAO.COMĐơn VN-4-2015-30461 · nộp 02/11/2015
Chủ đơn: Mai Văn Tiến
KTPĐơn VN-4-2015-30448 · nộp 02/11/2015 · văn bằng 4-0287760-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại Kim Trường Phát
V Uyên VânĐơn VN-4-2015-30431 · nộp 02/11/2015 · văn bằng 4-0285490-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch Vụ Freshbag
V Uyên VânĐơn VN-4-2015-30430 · nộp 02/11/2015 · văn bằng 4-0285489-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch Vụ Freshbag
DASYOĐơn VN-4-2015-30313 · nộp 30/10/2015 · văn bằng 4-0289760-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Đắc
JAMLOSĐơn VN-4-2015-30280 · nộp 30/10/2015 · văn bằng 4-0298822-000
Chủ đơn: Lâm Huy Ngân
ISSUE No FOSSIL 1954Đơn VN-4-2015-30207 · nộp 30/10/2015 · văn bằng 4-0286694-000
Chủ đơn: FOSSIL GROUP, INC.
HONG TANĐơn VN-4-2015-30098 · nộp 29/10/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại xuất nhập khẩu Hồng Tân
TEAMLIFE TĐơn VN-4-2015-29936 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0288790-000
Chủ đơn: Vũ Thị Thúy Liên
Form + FocusĐơn VN-4-2015-29908 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0288789-000
Chủ đơn: Groupon, Inc.
vanocaĐơn VN-4-2015-29863 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0305409-000
Chủ đơn: Huỳnh Trần Tấn Tú
GADINOĐơn VN-4-2015-29859 · nộp 27/10/2015 · văn bằng 4-0287986-000
Chủ đơn: Huỳnh Quốc Việt
LĐơn VN-4-2015-29604 · nộp 26/10/2015 · văn bằng 4-0285842-000
Chủ đơn: LIPSY LIMITED
MOUNTIA [M]Đơn VN-4-2015-29560 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0294410-000
Chủ đơn: DONGJIN LEISURE CO., LTD.
TRUONGIANGĐơn VN-4-2015-29547 · nộp 23/10/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Trường Giang
OMDĐơn VN-4-2015-29492 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0284608-000
Chủ đơn: WORLD JB CO., LTD
PNT FURNITUREĐơn VN-4-2015-29448 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0313769-000
Chủ đơn: Công ty TNHH gỗ PNT
Sản Phẩm Thêu Tuấn Nguyên T NĐơn VN-4-2015-29427 · nộp 23/10/2015 · văn bằng 4-0294415-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Tuấn Nguyên
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

