Nhóm 18: Đồ da, túi xách, vali, ô dù
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.885 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 18 gồm những gì
Da và giả da; da động vật; hành lý và túi xách; ô và dù che nắng; gậy chống; roi, yên cương; vòng cổ, dây dắt và quần áo cho động vật.
Ví dụ hay gặp: túi xách, ví da, ba lô, vali, ô dù, vòng cổ thú cưng.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 18
Đơn có nhóm 18 — 17.885 đơn, trang 393/597
STAR FIELD KNIGHT STARFIELDKNIGHT SĐơn VN-4-2015-35942 · nộp 21/12/2015 · văn bằng 4-0305132-000
Chủ đơn: Guangzhou HAOYE Trading Co., Ltd.
Lozido VĐơn VN-4-2015-35915 · nộp 21/12/2015 · văn bằng 4-0287571-000
Chủ đơn: Trần Quốc Đạt
fitflopĐơn VN-4-2015-35909 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0287043-000
Chủ đơn: FitFlop Limited
ff 2Đơn VN-4-2015-35908 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0287387-000
Chủ đơn: FitFlop Limited
FITFLOPĐơn VN-4-2015-35907 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0287386-000
Chủ đơn: FitFlop Limited
CoolBELLĐơn VN-4-2015-35901 · nộp 18/12/2015 · văn bằng 4-0305104-000
Chủ đơn: Liu Jun
REMAXĐơn VN-4-2015-35896 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tin học & Viễn Thông HC-TECH
AZZURROĐơn VN-4-2015-35812 · nộp 18/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại MQK
DickiesĐơn VN-4-2015-35685 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0314253-000
Chủ đơn: Williamson-Dickie Manufacturing Company, LLC(US), W-D Apparel Company, LLC, Williamson-Dickie Manufacturing Company(US)
GENUINE DickiesĐơn VN-4-2015-35684 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0302231-000
Chủ đơn: Williamson-Dickie Manufacturing Company, LLC(US), W-D Apparel Company, LLC, Williamson-Dickie Manufacturing Company (US)
DICKIESĐơn VN-4-2015-35683 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0302230-000
Chủ đơn: Williamson-Dickie Manufacturing Company, LLC(US), W-D Apparel Company, LLC, Williamson-Dickie Manufacturing Company(US)
GENUINE DICKIESĐơn VN-4-2015-35682 · nộp 17/12/2015 · văn bằng 4-0302229-000
Chủ đơn: Williamson-Dickie Manufacturing Company, LLC(US), W-D Apparel Company, LLC, Williamson-Dickie Manufacturing Company (US)
RedCETTUĐơn VN-4-2015-35379 · nộp 15/12/2015 · văn bằng 4-0289483-000
Chủ đơn: CEDOR INC.
CETTUĐơn VN-4-2015-35378 · nộp 15/12/2015 · văn bằng 4-0289482-000
Chủ đơn: CEDOR INC.
DIMISAĐơn VN-4-2015-35345 · nộp 15/12/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Ngôi Sao Nhí
myqlothingĐơn VN-4-2015-35323 · nộp 15/12/2015 · văn bằng 4-0288771-000
Chủ đơn: Ngô Thị Hạ Huyền
Myq l oghingĐơn VN-4-2015-35322 · nộp 15/12/2015 · văn bằng 4-0288770-000
Chủ đơn: Ngô Thị Hạ Huyền
PREMIERĐơn VN-4-2015-35277 · nộp 14/12/2015 · văn bằng 4-0294798-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Seoulcap, HONG SEONG HUN(KR)
OCEAN BUDDIESĐơn VN-4-2015-35255 · nộp 14/12/2015 · văn bằng 4-0286880-000
Chủ đơn: TCC Global N.V.
OCEAN BUDDIESĐơn VN-4-2015-35254 · nộp 14/12/2015 · văn bằng 4-0286879-000
Chủ đơn: TCC Global N.V.
Ocean BuddiesĐơn VN-4-2015-35253 · nộp 14/12/2015 · văn bằng 4-0286878-000
Chủ đơn: TCC Global N.V.
RĐơn VN-4-2015-35177 · nộp 14/12/2015 · văn bằng 4-0287380-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần GLOBAL LINK
EZMANĐơn VN-4-2015-35140 · nộp 11/12/2015 · văn bằng 4-0302621-000
Chủ đơn: Đoàn Ngọc Linh
FUTURE HORIZONĐơn VN-4-2015-35120 · nộp 11/12/2015 · văn bằng 4-0308113-000
Chủ đơn:
BALITEX QĐơn VN-4-2015-34891 · nộp 10/12/2015 · văn bằng 4-0319236-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Quý
BALICO QĐơn VN-4-2015-34890 · nộp 10/12/2015 · văn bằng 4-0319235-000
Chủ đơn: Nguyễn Văn Quý
BLACK HOLEĐơn VN-4-2015-34824 · nộp 10/12/2015 · văn bằng 4-0303051-000
Chủ đơn: Patagonia, Inc.
FUGASHINĐơn VN-4-2015-34749 · nộp 09/12/2015 · văn bằng 4-0290055-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Thuận Buồm
HADOSA Made with loveĐơn VN-4-2015-34654 · nộp 09/12/2015 · văn bằng 4-0286012-000
Chủ đơn: Công ty TNHH trang sức và phụ kiện Đăng Triều
SAGOSĐơn VN-4-2015-34636 · nộp 09/12/2015 · văn bằng 4-0291137-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sài Gòn Sao
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.