Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.495 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.495 đơn, trang 211/284
C OSA OSA CO., LtdĐơn VN-4-2011-26446 · nộp 12/12/2011 · văn bằng 4-0211348-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Một Bước Tiến
C OSA Một Bước TiếnĐơn VN-4-2011-26445 · nộp 12/12/2011 · văn bằng 4-0211347-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại dịch vụ Một Bước Tiến
Mai Lan Anh A 1Đơn VN-4-2011-26083 · nộp 07/12/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn may mặc thương mại Mai Lan Anh
HOME LEADERĐơn VN-4-2011-25835 · nộp 02/12/2011 · văn bằng 4-0221101-000
Chủ đơn: CASINO GUICHARD PERRACHON
SolpreneĐơn VN-4-2011-25338 · nộp 28/11/2011 · văn bằng 4-0199758-000
Chủ đơn: Dynasol Elastómeros S.A de C.V
E ESCHBACHĐơn VN-4-2011-24777 · nộp 21/11/2011 · văn bằng 4-0194800-000
Chủ đơn: Jakob Eschbach GMBH
ELASTOFLEXĐơn VN-4-2011-24562 · nộp 17/11/2011 · văn bằng 4-0210844-000
Chủ đơn: BASF Polyurethanes GmbH
WHS HALOĐơn VN-4-2011-24485 · nộp 17/11/2011
Chủ đơn: VEKA Asia Pacific Pte. Ltd.
HYDROTECTĐơn VN-4-2011-24483 · nộp 17/11/2011 · văn bằng 4-0210863-000
Chủ đơn: TOTO LTD.
KRETOPĐơn VN-4-2011-24351 · nộp 15/11/2011 · văn bằng 4-0199781-000
Chủ đơn: Lê Anh Vũ
SAVINGFLEXĐơn VN-4-2011-24282 · nộp 15/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Cách nhiệt Việt Nam
FIREPROOFINGWOOLĐơn VN-4-2011-24281 · nộp 15/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Cách nhiệt Việt Nam
THRESHOLDĐơn VN-4-2011-24246 · nộp 14/11/2011 · văn bằng 4-0208091-000
Chủ đơn: Target Brands, Inc.
nano CERAMICSĐơn VN-4-2011-24056 · nộp 11/11/2011
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Thái Dương Châu á
ENVILONĐơn VN-4-2011-23822 · nộp 09/11/2011 · văn bằng 4-0210864-000
Chủ đơn: DENKA COMPANY LIMITED
THERMOBREAKĐơn VN-4-2011-23597 · nộp 07/11/2011 · văn bằng 4-0199424-000
Chủ đơn: THAI SEKISUI FOAM CO., LTD.
Kretop UCĐơn VN-4-2011-23336 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0197073-000
Chủ đơn: Lê Anh Vũ
KretopĐơn VN-4-2011-23332 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0201326-000
Chủ đơn: Lê Anh Vũ
Kretop EPWĐơn VN-4-2011-23331 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0199845-000
Chủ đơn: Lê Anh Vũ
Kretop UTĐơn VN-4-2011-23330 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0199844-000
Chủ đơn: Lê Anh Vũ
Kretop Concrete Protection SpecialtiesĐơn VN-4-2011-23329 · nộp 03/11/2011 · văn bằng 4-0203202-000
Chủ đơn: Lê Anh Vũ
SHINTAĐơn VN-4-2011-23266 · nộp 02/11/2011 · văn bằng 4-0213131-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư An Phát
GLOBE GLOBEĐơn VN-4-2011-23147 · nộp 01/11/2011 · văn bằng 4-0206010-000
Chủ đơn: GLOBE INDUSTRIES CORPORATION
FOREVERĐơn VN-4-2011-23076 · nộp 01/11/2011 · văn bằng 4-0204099-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tân Đại An
MEROXĐơn VN-4-2011-22639 · nộp 26/10/2011
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại - dịch vụ - xây dựng và sản xuất Duy Phát
Cao Phong Live your buildingĐơn VN-4-2011-22150 · nộp 19/10/2011 · văn bằng 4-0210023-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại kỹ thuật Cao Phong
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.



