Nhóm 17: Cao su, nhựa bán thành phẩm, vật liệu cách điện
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 8.493 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 17 gồm những gì
Cao su, nhựa gutta-percha, gôm, amiăng, mica chưa gia công hoặc bán thành phẩm; nhựa dạng ép đùn dùng trong sản xuất; vật liệu chèn, đóng gói, cách điện, cách nhiệt; ống mềm không bằng kim loại.
Ví dụ hay gặp: ống mềm cao su, gioăng, băng keo cách điện, màng nhựa công nghiệp.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 17
Đơn có nhóm 17 — 8.485 đơn, trang 135/283
GFC GASKETS - FRICTION - COMPANYĐơn VN-4-2018-45225 · nộp 21/12/2018 · văn bằng 4-0401573-000
Chủ đơn: Trần Quảng Hữu
DUPONTĐơn VN-4-2018-45171 · nộp 20/12/2018 · văn bằng 4-0471917-000
Chủ đơn: DUPONT POLYMERS, INC.
HPC SINCE 1972Đơn VN-4-2018-45065 · nộp 20/12/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần Nhựa Hà Nội
PT PHUC TANĐơn VN-4-2018-44863 · nộp 19/12/2018
Chủ đơn: Hà Mỹ Hương
Cool foam XPSĐơn VN-4-2018-44796 · nộp 19/12/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất cách nhiệt Đại Phát
InssusmartĐơn VN-4-2018-44795 · nộp 19/12/2018
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất cách nhiệt Đại Phát
TPFlex Total Insulation SolutionĐơn VN-4-2018-44558 · nộp 18/12/2018 · văn bằng 4-0437999-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TPTECH Quốc Tế
TPTECH Total Insulation SolutionĐơn VN-4-2018-44557 · nộp 18/12/2018 · văn bằng 4-0437901-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần TPTECH Quốc Tế
LOGOTEXĐơn VN-4-2018-44396 · nộp 17/12/2018 · văn bằng 4-0399115-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Quốc tế LEE BOU Bình Dương
SM [Keobeoling Teipeu: Băng phủ]Đơn VN-4-2018-44296 · nộp 14/12/2018 · văn bằng 4-0375736-000
Chủ đơn: Lee Wook
GO-FLEX 8Đơn VN-4-2018-43871 · nộp 12/12/2018 · văn bằng 4-0377712-000
Chủ đơn: Vương Hồng Hà
TEK BONDĐơn VN-4-2018-43453 · nộp 10/12/2018 · văn bằng 4-0595757-000
Chủ đơn: ATB INDUSTRIA E COMERCIO DE ADESIVOS LTDA.
A ARMSTRONGĐơn VN-4-2018-43294 · nộp 07/12/2018
Chủ đơn: Armstrong Industrial Corporation Limited
KRP SINCE 1996Đơn VN-4-2018-43241 · nộp 07/12/2018 · văn bằng 4-0350330-000
Chủ đơn: Công ty TNHH KOREA EXPRESS-PACKSIMEX
TH THAI HUNGĐơn VN-4-2018-43220 · nộp 07/12/2018
Chủ đơn: Trương Kiến Hùng
TGS GROUP Always towards the satisfactionĐơn VN-4-2018-42784 · nộp 05/12/2018 · văn bằng 4-0376321-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xây dựng thương mại và chế biến lâm sản Thăng Long
ANYONE [anyone: bất cứ ai]Đơn VN-4-2018-42737 · nộp 04/12/2018 · văn bằng 4-0395164-000
Chủ đơn: ANYONE CO., LTD
ANYONE VINAĐơn VN-4-2018-42734 · nộp 04/12/2018 · văn bằng 4-0395165-000
Chủ đơn: ANYONE CO., LTD
VINA ANYONEĐơn VN-4-2018-42733 · nộp 04/12/2018 · văn bằng 4-0395166-000
Chủ đơn: ANYONE CO., LTD
LựcSỹ Bền Bỉ - Cho Nhà Nông Tỷ TỷĐơn VN-4-2018-42183 · nộp 30/11/2018 · văn bằng 4-0377621-000
Chủ đơn: Công ty TNHH công nghiệp Minh Hưng
Matala Make water aliveĐơn VN-4-2018-42061 · nộp 29/11/2018 · văn bằng 4-0378935-000
Chủ đơn: Matala Water Technology Co., Ltd.
SMARTSPCĐơn VN-4-2018-41719 · nộp 28/11/2018 · văn bằng 4-0484872-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Nhựa Đông á
SMARTWPCĐơn VN-4-2018-41718 · nộp 28/11/2018 · văn bằng 4-0460588-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Nhựa Đông á
ACB MARINEĐơn VN-4-2018-41391 · nộp 26/11/2018 · văn bằng 4-0382208-000
Chủ đơn: WANG TIEN-YU
COLOR MANĐơn VN-4-2018-41000 · nộp 22/11/2018 · văn bằng 4-0389719-000
Chủ đơn: Đỗ Văn Bửu Điền
SAN WEI V V VĐơn VN-4-2018-40835 · nộp 21/11/2018 · văn bằng 4-0377036-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Tam Duy Hà Nội, Công ty TNHH tư vấn đầu tư Đạo Sâm Hà Nội(VN)
HĐơn VN-4-2018-40599 · nộp 20/11/2018 · văn bằng 4-0367601-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Maruha Chemical Việt Nam
SHUSHIĐơn VN-4-2018-40294 · nộp 16/11/2018 · văn bằng 4-0376005-000
Chủ đơn: SHUSHI GROUP CO.,LTD.
SMARTWOODĐơn VN-4-2018-39958 · nộp 14/11/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Nhựa Đông á
PROWOODĐơn VN-4-2018-39957 · nộp 14/11/2018
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Nhựa Đông á
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.