Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 598/883
Mỹ ĐứcĐơn VN-4-2012-06543 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0214434-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
á ChâuĐơn VN-4-2012-06542 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0231576-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
Anh Việt úcĐơn VN-4-2012-06541 · nộp 06/04/2012 · văn bằng 4-0214433-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-06449 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0213241-000
Chủ đơn: Kao Kabushiki Kaisha (also trading as Kao Corporation)
CallaĐơn VN-4-2012-06414 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0205924-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Tân Thành Nhân
TECHMODULE Filling spaceĐơn VN-4-2012-06367 · nộp 05/04/2012 · văn bằng 4-0222346-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Techmodule Việt(VN), Bùi Xuân Quân
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-06330 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0205673-000
Chủ đơn: ZIH Corp.(US), Zebra Technologies Corporation, ZIH Corp. (US)
ZEBRAĐơn VN-4-2012-06329 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0298980-000
Chủ đơn: ZIH Corp.(US), Zebra Technologies Corporation, ZIH Corp. (US)
hoà nhập một món quà, hai ý nghĩaĐơn VN-4-2012-06313 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0207276-000
Chủ đơn: Lê Nguyên Bình
reaching out gifts that give twiceĐơn VN-4-2012-06312 · nộp 04/04/2012 · văn bằng 4-0207275-000
Chủ đơn: Lê Nguyên Bình
LOPEXCOĐơn VN-4-2012-06227 · nộp 03/04/2012 · văn bằng 4-0223195-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần chế biến thủy sản Long Phú, Công ty cổ phần chế biến thủy sản Long Phú (VN)
Trung Tâm Học MãiĐơn VN-4-2012-06179 · nộp 03/04/2012 · văn bằng 4-0209029-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Giáo Dục, Công ty cổ phần đầu tư và dịch vụ Giáo Dục(VN)
VL VILICOĐơn VN-4-2012-06178 · nộp 03/04/2012 · văn bằng 4-0224416-000
Chủ đơn: Tổng công ty chăn nuôi Việt Nam- CTCP
Mii map ALWAYS BE WITH YOUĐơn VN-4-2012-06042 · nộp 30/03/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ quảng cáo Đại Dương Xanh
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-06028 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0214504-000
Chủ đơn: Benesse Corporation
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-06027 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0214483-000
Chủ đơn: Benesse Corporation
TAMAHIYOĐơn VN-4-2012-06026 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0216555-000
Chủ đơn: Benesse Corporation
BAN MAIĐơn VN-4-2012-06016 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0209822-000
Chủ đơn: Trần Mạnh Hùng
BMVN INTERNATIONALĐơn VN-4-2012-06015 · nộp 30/03/2012 · văn bằng 4-0209821-000
Chủ đơn: Công ty luật TNHH quốc tế BMVN (BMVN International LLC)
Lao ĐộngĐơn VN-4-2012-05919 · nộp 29/03/2012 · văn bằng 4-0206203-000
Chủ đơn: Báo Lao Động - Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam
U clean Living with Clean Sống sạch với U-CleanĐơn VN-4-2012-05911 · nộp 29/03/2012 · văn bằng 4-0206202-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Châu Tiên
ANGEI TapeĐơn VN-4-2012-05885 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0212038-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ xuất nhập khẩu Đại Dương V.N
ANGEI tapeĐơn VN-4-2012-05884 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0212037-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ xuất nhập khẩu Đại Dương V.N
ANGE TapeĐơn VN-4-2012-05883 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0212036-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ xuất nhập khẩu Đại Dương V.N
ANGE TapeĐơn VN-4-2012-05882 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0212035-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ xuất nhập khẩu Đại Dương V.N
ENGEL TapeĐơn VN-4-2012-05881 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0212020-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ xuất nhập khẩu Đại Dương V.N
ENGEL TapeĐơn VN-4-2012-05880 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0212100-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất-thương mại-dịch vụ xuất nhập khẩu Đại Dương V.N
UNI AIR [li: chỗ đứng, vị trí, nêu lên, gây dựng, rong: sự vẻ vang, niềm vinh dự, thanh danh, hang kong: hàng không]Đơn VN-4-2012-05864 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0225194-000
Chủ đơn: UNI AIRWAYS CORPORATION
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-05863 · nộp 28/03/2012 · văn bằng 4-0225193-000
Chủ đơn: UNI AIRWAYS CORPORATION
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.