Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 576/883
bless you love me premium qualityĐơn VN-4-2013-00239 · nộp 05/01/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần Giấy Sài Gòn
QuanTumĐơn VN-4-2013-00229 · nộp 04/01/2013 · văn bằng 4-0227968-000
Chủ đơn: D.H.A. Siamwalla Ltd.
ARTIFACTĐơn VN-4-2013-00228 · nộp 04/01/2013 · văn bằng 4-0234221-000
Chủ đơn: D.H.A. Siamwalla Ltd.
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-00227 · nộp 04/01/2013 · văn bằng 4-0227963-000
Chủ đơn: D.H.A. Siamwalla Ltd.
TiNi Khăn ướtĐơn VN-4-2013-00208 · nộp 04/01/2013 · văn bằng 4-0229882-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Tâm Anh
GUĐơn VN-4-2013-00110 · nộp 03/01/2013 · văn bằng 4-0236830-000
Chủ đơn: FAST RETAILING CO., LTD., FAST RETAILING CO., LTD.(JP)
SINAR BOARD VĐơn VN-4-2013-00103 · nộp 03/01/2013 · văn bằng 4-0234174-000
Chủ đơn: PT. Purinusa Ekapersada, PT Indah Kiat Pulp & Paper Tbk.
SINAR VANDA VĐơn VN-4-2013-00102 · nộp 03/01/2013
Chủ đơn: PT. Purinusa Ekapersada, PT Indah Kiat Pulp & Paper Tbk.
điểm 10Đơn VN-4-2013-00089 · nộp 03/01/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
DOOMSDAY PREPPERSĐơn VN-4-2013-00073 · nộp 02/01/2013 · văn bằng 4-0225781-000
Chủ đơn: NGC Network US, LLC
AVPĐơn VN-4-2013-00062 · nộp 02/01/2013 · văn bằng 4-0230613-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Âu Việt Phát
THONG Intervention paperĐơn VN-4-2013-00057 · nộp 02/01/2013 · văn bằng 4-0222695-000
Chủ đơn: Mai Trúc Thông
GLENN DOMANĐơn VN-4-2013-00035 · nộp 02/01/2013
Chủ đơn: Tạ Thị Thu Thảo
Huongthuy BookstoreĐơn VN-4-2013-00032 · nộp 02/01/2013 · văn bằng 4-0228454-000
Chủ đơn: Công ty TNHH văn hóa Hương Thủy
AH ANHOA PAPER JSCĐơn VN-4-2013-00030 · nộp 02/01/2013 · văn bằng 4-0220479-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy An Hòa
$Đơn VN-4-2013-00016 · nộp 02/01/2013 · văn bằng 4-0222621-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn nhựa & giấy Thành Công
GREENFEEDĐơn VN-4-2012-29324 · nộp 26/12/2012 · văn bằng 4-0226991-000
Chủ đơn: GREENFEED AGRO SDN. BHD.
AIHAOĐơn VN-4-2012-29260 · nộp 26/12/2012 · văn bằng 4-0237480-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thực nghiệp Tân Hải Lạng Sơn
JOYKO VĐơn VN-4-2012-29162 · nộp 25/12/2012 · văn bằng 4-0227199-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và kinh doanh An Đức
GQĐơn VN-4-2012-29113 · nộp 24/12/2012
Chủ đơn: Advance Magazine Publishers Inc.
TATLERĐơn VN-4-2012-29112 · nộp 24/12/2012
Chủ đơn: The Condé Nast Publications Ltd
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-29110 · nộp 24/12/2012 · văn bằng 4-0223761-000
Chủ đơn: Abbott Laboratories
MAZAYAĐơn VN-4-2012-29092 · nộp 24/12/2012 · văn bằng 4-0222297-000
Chủ đơn: Alzawra'a For Tobacco and Cigarettes Trading(JO), Al Mass International Ltd.
MARVELĐơn VN-4-2012-28987 · nộp 21/12/2012 · văn bằng 4-0226841-000
Chủ đơn: Marvel Characters, Inc., Marvel Characters, Inc. (US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-28971 · nộp 21/12/2012 · văn bằng 4-0220113-000
Chủ đơn: MICROSOFT CORPORATION, Epic Games, Inc.(US)
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2012-28970 · nộp 21/12/2012 · văn bằng 4-0220095-000
Chủ đơn: MICROSOFT CORPORATION, Epic Games, Inc.(US)
GEARS OF WARĐơn VN-4-2012-28969 · nộp 21/12/2012 · văn bằng 4-0227308-000
Chủ đơn: MICROSOFT CORPORATION, Epic Games, Inc.(US)
GQĐơn VN-4-2012-28871 · nộp 20/12/2012
Chủ đơn: Tăng Thành Sơn
G100 HB CORPORATION For office & industrial applicationĐơn VN-4-2012-28866 · nộp 20/12/2012 · văn bằng 4-0226025-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại - xây dựng Hoài Bão
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.