DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 564/883

  1. Mẫu nhãn S ONG LAN
    S ONG LAN

    Đơn VN-4-2013-13085 · nộp 21/06/2013 · văn bằng 4-0244268-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại và dịch vụ Song Lan

  2. Mẫu nhãn V Quỹ Thiện Tâm
    V Quỹ Thiện Tâm

    Đơn VN-4-2013-13077 · nộp 20/06/2013 · văn bằng 4-0266652-000
    Chủ đơn: Quỹ Thiện Tâm

  3. Mẫu nhãn Quỹ Thiện Tâm
    Quỹ Thiện Tâm

    Đơn VN-4-2013-13074 · nộp 20/06/2013 · văn bằng 4-0262382-000
    Chủ đơn: Quỹ Thiện Tâm

  4. Mẫu nhãn CROWN HI-JELL
    CROWN HI-JELL

    Đơn VN-4-2013-13021 · nộp 20/06/2013 · văn bằng 4-0244686-000
    Chủ đơn: CROWN BALL PEN CO.,LTD

  5. Mẫu nhãn TMT Công ty TNHH Thái Minh Thành
    TMT Công ty TNHH Thái Minh Thành

    Đơn VN-4-2013-12870 · nộp 19/06/2013 · văn bằng 4-0252868-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Minh Thành

  6. Mẫu nhãn YOSHI
    YOSHI

    Đơn VN-4-2013-12864 · nộp 19/06/2013 · văn bằng 4-0240376-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần An Hoà Hưng

  7. Mẫu nhãn Nurturestars
    Nurturestars

    Đơn VN-4-2013-12819 · nộp 18/06/2013 · văn bằng 4-0235611-000
    Chủ đơn: NURTURESTARS PTE. LTD.

  8. Mẫu nhãn AVUIQUA Tape
    AVUIQUA Tape

    Đơn VN-4-2013-12790 · nộp 18/06/2013 · văn bằng 4-0233799-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thu Nguyệt

  9. Mẫu nhãn DOOSAN WAY
    DOOSAN WAY

    Đơn VN-4-2013-12679 · nộp 17/06/2013 · văn bằng 4-0245033-000
    Chủ đơn: Doosan Corporation

  10. Mẫu nhãn BOSAKA
    BOSAKA

    Đơn VN-4-2013-12608 · nộp 17/06/2013 · văn bằng 4-0238849-000
    Chủ đơn: Nguyễn Phụ Tỵ

  11. Mẫu nhãn TRESETTE
    TRESETTE

    Đơn VN-4-2013-12413 · nộp 13/06/2013 · văn bằng 4-0230880-000
    Chủ đơn: Baek Gi Seong, KC21 Corporation (KR)

  12. Mẫu nhãn SHARPIE
    SHARPIE

    Đơn VN-4-2013-12308 · nộp 12/06/2013
    Chủ đơn: Sanford L.P.

  13. Mẫu nhãn KGS Korean Ginseng Story [Korean Ginseng Story]
    KGS Korean Ginseng Story [Korean Ginseng Story]

    Đơn VN-4-2013-12230 · nộp 12/06/2013 · văn bằng 4-0232282-000
    Chủ đơn: DA JUNG CO., LTD.

  14. Mẫu nhãn PEOPLE. PASSION. POSSIBILITIES.
    PEOPLE. PASSION. POSSIBILITIES.

    Đơn VN-4-2013-12209 · nộp 11/06/2013 · văn bằng 4-0295348-000
    Chủ đơn: AbbVie Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.