Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 494/883
U HOTELS & RESORTSĐơn VN-4-2015-25641 · nộp 18/09/2015 · văn bằng 4-0286616-000
Chủ đơn: ABSOLUTE HOTEL SERVICES COMPANY LIMITED
CAVI GROUPĐơn VN-4-2015-25561 · nộp 17/09/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH Liên doanh Việt Nam - Canada
Nhật Quang Việt NamĐơn VN-4-2015-25511 · nộp 17/09/2015 · văn bằng 4-0331184-000
Chủ đơn: Đào Văn Quang
FLEXLINKSĐơn VN-4-2015-25447 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0354940-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
FLEX-LINKSĐơn VN-4-2015-25446 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0354969-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần tập đoàn Thiên Long
OUTRIGGER RESORTSĐơn VN-4-2015-25423 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0293889-000
Chủ đơn: Outrigger Hotels Hawaii
SAMJUNG PULPĐơn VN-4-2015-25351 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0282713-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
Living GloriaĐơn VN-4-2015-25350 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0282627-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
Living SOFT TISSUEĐơn VN-4-2015-25349 · nộp 16/09/2015
Chủ đơn: Sam Jung Pulp Co., Ltd
greu Natural PulpĐơn VN-4-2015-25348 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0297848-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
TREE FREEĐơn VN-4-2015-25347 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0297847-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
Chok Chok WipesĐơn VN-4-2015-25346 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0297846-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
Eco LivingĐơn VN-4-2015-25345 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0297882-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
Living BeBeĐơn VN-4-2015-25344 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0297845-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
Prospering H omeĐơn VN-4-2015-25343 · nộp 16/09/2015 · văn bằng 4-0297844-000
Chủ đơn: SAM JUNG PULP CO.,LTD
pure promiseĐơn VN-4-2015-25342 · nộp 16/09/2015
Chủ đơn: Sam Jung Pulp Co., Ltd
Thuận Phát Shun Feng [Shun Feng: Thuận Phát]Đơn VN-4-2015-25083 · nộp 14/09/2015 · văn bằng 4-0304831-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại xuất nhập khẩu Thuận Phong
Grand GĐơn VN-4-2015-25028 · nộp 11/09/2015 · văn bằng 4-0288765-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Trí Minh
TRUE MARKĐơn VN-4-2015-24948 · nộp 11/09/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại dịch vụ in ấn Tân Hoa Mai
AMIMEXCO V V V [MAMIMEXCO A AA A M]Đơn VN-4-2015-24941 · nộp 11/09/2015 · văn bằng 4-0305994-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Amimexco
D O S CO.LTD, [DS]Đơn VN-4-2015-24904 · nộp 11/09/2015 · văn bằng 4-0300076-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Dosan
Trường Sơn Sài GònĐơn VN-4-2015-24896 · nộp 11/09/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Trường Sơn Sài Gòn
ENUSĐơn VN-4-2015-24775 · nộp 10/09/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ văn phòng phẩm Việt Bút
MIMS EMPOWERING HEALTHCARE COMMUNITIESĐơn VN-4-2015-24745 · nộp 09/09/2015 · văn bằng 4-0305924-000
Chủ đơn: MIMS Pte Ltd
MIMSĐơn VN-4-2015-24744 · nộp 09/09/2015 · văn bằng 4-0305923-000
Chủ đơn: MIMS Pte Ltd
DianaĐơn VN-4-2015-24690 · nộp 09/09/2015 · văn bằng 4-0284276-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Diana Unicharm
Intimex Home & FoodĐơn VN-4-2015-24680 · nộp 09/09/2015 · văn bằng 4-0309634-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Intimex Việt Nam
EURASIA CONCEPTĐơn VN-4-2015-24671 · nộp 09/09/2015 · văn bằng 4-0296067-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần EURASIA CONCEPT
EURASIA CONCEPTĐơn VN-4-2015-24670 · nộp 09/09/2015 · văn bằng 4-0296066-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần EURASIA CONCEPT
Bảo Hiến Ltd., Co.Đơn VN-4-2015-24492 · nộp 07/09/2015 · văn bằng 4-0283909-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và sản xuất Hồng Khai
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.