Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.465 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 16 gồm những gì
Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.
Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16
Đơn có nhóm 16 — 26.465 đơn, trang 478/883
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-07245 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0316895-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Trung Nguyên
ncwisĐơn VN-4-2016-07157 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0295153-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại quốc tế Việt Sing
ncwisĐơn VN-4-2016-07156 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0295152-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất và thương mại quốc tế Việt Sing
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-07126 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0300286-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ANGEL Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-07125 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0300285-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ANGEL Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-07124 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0300284-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ANGEL Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2016-07123 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0300283-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ANGEL Việt Nam
RANK O Great for your houseĐơn VN-4-2016-07102 · nộp 22/03/2016 · văn bằng 4-0325350-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sản xuất công nghiệp và thương mại Việt Nhật
SEACRETĐơn VN-4-2016-06965 · nộp 21/03/2016
Chủ đơn: Seacret Spa Ltd.
s a [s l s d]Đơn VN-4-2016-06963 · nộp 21/03/2016 · văn bằng 4-0307372-000
Chủ đơn: SEACRET DIRECT LLC
SYMĐơn VN-4-2016-06820 · nộp 18/03/2016
Chủ đơn: Sanyang Motor Co., Ltd.
SYMĐơn VN-4-2016-06819 · nộp 18/03/2016 · văn bằng 4-0291774-000
Chủ đơn: SANYANG MOTOR CO., LTD.
PASEOĐơn VN-4-2016-06815 · nộp 18/03/2016 · văn bằng 4-0294839-000
Chủ đơn: PT The Univenus, PT Purinusa Ekapersada, PT Pindo Deli Pulp and Paper Mills
VinĐơn VN-4-2016-06748 · nộp 18/03/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
VimĐơn VN-4-2016-06747 · nộp 18/03/2016 · văn bằng 4-0312495-000
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên Cọ Việt Mỹ
Mango ARTIST Drawing paper BLOCK Tập Giấy VẽĐơn VN-4-2016-06595 · nộp 17/03/2016 · văn bằng 4-0303824-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết kế - sản xuất - dịch vụ - thương mại Bút Vàng
Mango Sáp Nặn Màu MODELLING CLAY 5 Colors MàuĐơn VN-4-2016-06594 · nộp 17/03/2016 · văn bằng 4-0303823-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thiết kế - sản xuất - dịch vụ - thương mại Bút Vàng
vBOX vBOX vBOXĐơn VN-4-2016-06387 · nộp 16/03/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH Bao bì Việt
KAMAXXĐơn VN-4-2016-06373 · nộp 15/03/2016 · văn bằng 4-0291345-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn quốc tế Oxy
PADKAKAĐơn VN-4-2016-06288 · nộp 15/03/2016 · văn bằng 4-0309296-000
Chủ đơn: Wise Path Co., Ltd.
Giấy Thanh HàĐơn VN-4-2016-06262 · nộp 15/03/2016
Chủ đơn: Công ty Đức Tài (TNHH)
Boomblue-skyĐơn VN-4-2016-06247 · nộp 15/03/2016 · văn bằng 4-0308759-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ BLUESKY Toàn Cầu
FLEX BODYBUILDINGĐơn VN-4-2016-06203 · nộp 14/03/2016 · văn bằng 4-0316899-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần đầu tư Boston Capital
Vinh Thăng VT SAKURAĐơn VN-4-2016-06118 · nộp 14/03/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại Vinh Thăng
SAIMDANG [sa im dang]Đơn VN-4-2016-06084 · nộp 11/03/2016 · văn bằng 4-0313792-000
Chủ đơn: FHS Co., Ltd.
Vì DânĐơn VN-4-2016-06017 · nộp 11/03/2016 · văn bằng 4-0320301-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên sản xuất và thương mại NYNA
LDĐơn VN-4-2016-05891 · nộp 10/03/2016
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu An Hưng Thịnh
Đại Phước ĐP [Da Fu: Đại Phước]Đơn VN-4-2016-05789 · nộp 09/03/2016 · văn bằng 4-0317827-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh Thiên Phước
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.