DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 16: Giấy, ấn phẩm, văn phòng phẩm, bao bì

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 26.448 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 16 gồm những gì

Giấy và bìa; ấn phẩm, sách báo; tài liệu in; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng (trừ đồ đạc); chất dính dùng cho văn phòng, gia đình; đồ dùng vẽ, mỹ thuật; vật liệu đóng gói bằng giấy hoặc nhựa.

Ví dụ hay gặp: sách, vở, sổ tay, bút, hộp giấy, túi nilon, giấy vệ sinh.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 16

Đơn có nhóm 16 — 26.448 đơn, trang 298/882

  1. Mẫu nhãn OBA food
    OBA food

    Đơn VN-4-2020-54571 · nộp 28/12/2020 · văn bằng 4-0438852-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH đầu tư và thương mại Đồng Tâm

  2. Mẫu nhãn YACHT STYLE
    YACHT STYLE

    Đơn VN-4-2020-54558 · nộp 28/12/2020 · văn bằng 4-0495644-000
    Chủ đơn: Lux Inc Media Pte. Ltd.

  3. Mẫu nhãn PHONG RUBY
    PHONG RUBY

    Đơn VN-4-2020-54281 · nộp 25/12/2020 · văn bằng 4-0443626-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Khuyên

  4. Mẫu nhãn Minh Trường
    Minh Trường

    Đơn VN-4-2020-54280 · nộp 25/12/2020 · văn bằng 4-0443794-000
    Chủ đơn: Vũ Thị Khuyên

  5. Mẫu nhãn LAVENDER
    LAVENDER

    Đơn VN-4-2020-54279 · nộp 25/12/2020 · văn bằng 4-0443793-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy Việt Pháp

  6. Mẫu nhãn pansy
    pansy

    Đơn VN-4-2020-54278 · nộp 25/12/2020 · văn bằng 4-0443792-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần giấy Việt Pháp

  7. Mẫu nhãn Gooda.vn Thư viện sách quý
    Gooda.vn Thư viện sách quý

    Đơn VN-4-2020-54230 · nộp 24/12/2020 · văn bằng 4-0452698-000
    Chủ đơn: Nguyễn Tiến Đạt

  8. Mẫu nhãn ANADRY
    ANADRY

    Đơn VN-4-2020-53946 · nộp 23/12/2020 · văn bằng 4-0458033-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH ENTER Việt Nam

  9. Mẫu nhãn Araso
    Araso

    Đơn VN-4-2020-53417 · nộp 21/12/2020 · văn bằng 4-0445991-000
    Chủ đơn: Ngô Thanh Phương

  10. Mẫu nhãn LOBEO
    LOBEO

    Đơn VN-4-2020-53374 · nộp 21/12/2020 · văn bằng 4-0496549-000
    Chủ đơn: Lỗ Thị Thu Hương

  11. Mẫu nhãn MORIWAKI ENGINEERING
    MORIWAKI ENGINEERING

    Đơn VN-4-2020-53370 · nộp 21/12/2020 · văn bằng 4-0447810-000
    Chủ đơn: MORIWAKI ENGINEERING CO., LTD.

  12. Mẫu nhãn KRÔNG'S
    KRÔNG'S

    Đơn VN-4-2020-53330 · nộp 18/12/2020 · văn bằng 4-0445276-000
    Chủ đơn: Đậu Minh Công

  13. Mẫu nhãn INKZALL
    INKZALL

    Đơn VN-4-2020-53127 · nộp 18/12/2020 · văn bằng 4-0454043-000
    Chủ đơn: Techtronic Cordless GP

  14. Mẫu nhãn CFM Đúng & Đủ
    CFM Đúng & Đủ

    Đơn VN-4-2020-53049 · nộp 17/12/2020 · văn bằng 4-0452271-000
    Chủ đơn: Nguyễn Quốc Trung

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.