DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.680 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 14 gồm những gì

Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14

Đơn có nhóm 14 — 11.680 đơn, trang 383/390

  1. Mẫu nhãn Kim Thu Bé
    Kim Thu Bé

    Đơn VN-4-1992-08045 · nộp 15/06/1992 · văn bằng 4-0007011-000
    Chủ đơn: Cửa hàng Kim Thu

  2. Mẫu nhãn Minh Hương
    Minh Hương

    Đơn VN-4-1992-07898 · nộp 01/06/1992 · văn bằng 4-0005786-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Minh Hương

  3. Mẫu nhãn Chiến Phúc Thịnh
    Chiến Phúc Thịnh

    Đơn VN-4-1992-07897 · nộp 01/06/1992 · văn bằng 4-0005785-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Phúc Thịnh

  4. Mẫu nhãn Thiện Phúc
    Thiện Phúc

    Đơn VN-4-1992-07896 · nộp 01/06/1992 · văn bằng 4-0005783-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Thiện Phúc

  5. Mẫu nhãn Kim Quy
    Kim Quy

    Đơn VN-4-1992-07855 · nộp 30/05/1992 · văn bằng 4-0005328-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Kim Quy

  6. Mẫu nhãn SEIKO 5
    SEIKO 5

    Đơn VN-4-1992-07846 · nộp 30/05/1992 · văn bằng 4-0006908-000
    Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION

  7. Mẫu nhãn AEROTEC
    AEROTEC

    Đơn VN-4-1992-07843 · nộp 30/05/1992 · văn bằng 4-0006937-000
    Chủ đơn: ASIA COMMERCIAL COMPANY, LIMITED

  8. Mẫu nhãn K Hoàn
    K Hoàn

    Đơn VN-4-1992-07640 · nộp 09/05/1992 · văn bằng 4-0006703-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Kim Hoàn

  9. Mẫu nhãn Phúc Thịnh
    Phúc Thịnh

    Đơn VN-4-1992-07595 · nộp 06/05/1992 · văn bằng 4-0005362-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Phúc Thịnh

  10. Mẫu nhãn AEROTEC
    AEROTEC

    Đơn VN-4-1992-07480 · nộp 22/04/1992 · văn bằng 4-0006768-000
    Chủ đơn: ASIA COMMERCIAL COMPANY LIMITED

  11. Mẫu nhãn Phước Vĩnh Lộc
    Phước Vĩnh Lộc

    Đơn VN-4-1992-07112 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0005045-000
    Chủ đơn: Cửa hàng Vĩnh Lộc

  12. Mẫu nhãn Hoàng Thị Nhồng Ngọc Hoà
    Hoàng Thị Nhồng Ngọc Hoà

    Đơn VN-4-1992-07110 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0005063-000
    Chủ đơn: Cửa Hàng Ngọc Hoà

  13. Mẫu nhãn Tân Tiến Thanh
    Tân Tiến Thanh

    Đơn VN-4-1992-07109 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0005044-000
    Chủ đơn: Cửa hàng Tân Tiến

  14. Mẫu nhãn J JEMIS
    J JEMIS

    Đơn VN-4-1992-07087 · nộp 27/03/1992 · văn bằng 4-0006350-000
    Chủ đơn: KABUSHI KAISHA HATTORI SEIKO

  15. Mẫu nhãn CASSARDI
    CASSARDI

    Đơn VN-4-1992-06645 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0006431-000
    Chủ đơn: B.Y. CORPORATION LTD

  16. Mẫu nhãn TIMEX
    TIMEX

    Đơn VN-4-1992-06550 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0017277-000
    Chủ đơn: Timex Group USA, Inc., Timex Corporation(US)

  17. Mẫu nhãn LORUS
    LORUS

    Đơn VN-4-1992-06549 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0005919-000
    Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION

  18. Mẫu nhãn LASSALE
    LASSALE

    Đơn VN-4-1992-06548 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0008194-000
    Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION

  19. Mẫu nhãn CREDOR
    CREDOR

    Đơn VN-4-1992-06546 · nộp 18/03/1992 · văn bằng 4-0005918-000
    Chủ đơn: SEIKO GROUP KABUSHIKI KAISHA t/a SEIKO GROUP CORPORATION

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.