Nhóm 14: Vàng bạc, trang sức, đồng hồ
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 11.680 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 14 gồm những gì
Kim loại quý và hợp kim; đồ trang sức, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.
Ví dụ hay gặp: nhẫn vàng, vòng bạc, đồng hồ đeo tay, đá phong thuỷ.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 14
Đơn có nhóm 14 — 11.680 đơn, trang 277/390
CINTRéE CURVEXĐơn VN-4-2013-05256 · nộp 22/03/2013
Chủ đơn: FMTM Distribution Ltd.
Đẹp COLLECTIONĐơn VN-4-2013-05242 · nộp 22/03/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH tín nhiệm Đông Anh
Banda BĐơn VN-4-2013-04972 · nộp 19/03/2013 · văn bằng 4-0225218-000
Chủ đơn: BANDA BRACELETS (H.K.) LTD
G D [ G b ]Đơn VN-4-2013-04949 · nộp 19/03/2013 · văn bằng 4-0235581-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và đầu tư Bảo Ngọc Vĩnh Phúc
PNJ Tôn Vinh Giá Trị Đích ThựcĐơn VN-4-2013-04822 · nộp 18/03/2013 · văn bằng 4-0231830-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần vàng bạc đá quý Phú Nhuận
KLĐơn VN-4-2013-04712 · nộp 15/03/2013 · văn bằng 4-0224140-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Kim Linh
LaparadiĐơn VN-4-2013-04608 · nộp 14/03/2013 · văn bằng 4-0246805-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thời trang Layza Việt Nam
AP ANPHUĐơn VN-4-2013-04212 · nộp 08/03/2013 · văn bằng 4-0224637-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần khoáng sản Đồng An Phú
HANELĐơn VN-4-2013-04029 · nộp 06/03/2013 · văn bằng 4-0233501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần HANEL, Công ty TNHH một thành viên HANEL(VN)
VISIBERĐơn VN-4-2013-03740 · nộp 28/02/2013 · văn bằng 4-0232703-000
Chủ đơn: VISIBER INTERNATIONAL PRIVATE LIMITED COMPANY
GmondĐơn VN-4-2013-03613 · nộp 27/02/2013 · văn bằng 4-0230501-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Tân Hùng Phú(VN), Công ty cổ phần tập đoàn SKYMOND
KaraffĐơn VN-4-2013-03598 · nộp 27/02/2013 · văn bằng 4-0227834-000
Chủ đơn: Tăng Thành Sơn
VISIBER VĐơn VN-4-2013-03575 · nộp 26/02/2013 · văn bằng 4-0225810-000
Chủ đơn: VISIBER INTERNATIONAL PRIVATE LIMITED COMPANY
BISSOLĐơn VN-4-2013-03548 · nộp 26/02/2013 · văn bằng 4-0227824-000
Chủ đơn: PTB Design Corp.
Vàng Ngọc Chánh N C J TĐơn VN-4-2013-03342 · nộp 22/02/2013 · văn bằng 4-0224191-000
Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân vàng bạc đá quý Ngọc Chánh
GIANFRANCO LOTTIĐơn VN-4-2013-03208 · nộp 20/02/2013
Chủ đơn: Art of Leather S.p.A
LONG ISLANDĐơn VN-4-2013-03075 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0223580-000
Chủ đơn: Chrono Star International Participations Groupe Franck Muller GmbH
MASTER OF COMPLICATIONSĐơn VN-4-2013-03074 · nộp 18/02/2013
Chủ đơn: FMTM Distribution Ltd.
THUNDERBOLTĐơn VN-4-2013-03073 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0223579-000
Chủ đơn: Chrono Star International Participations Groupe Franck Muller GmbH
INFINITYĐơn VN-4-2013-03072 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0228500-000
Chủ đơn: FMTM Distribution Ltd.
MASTER SQUAREĐơn VN-4-2013-03071 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0223578-000
Chủ đơn: Chrono Star International Participations Groupe Franck Muller GmbH
JAYAĐơn VN-4-2013-03049 · nộp 18/02/2013 · văn bằng 4-0254163-000
Chủ đơn: JID Singapore Pte Ltd
CRĐơn VN-4-2013-03015 · nộp 08/02/2013 · văn bằng 4-0227103-000
Chủ đơn: Crocodile International Pte Ltd
DESOLATION OF SMAUGĐơn VN-4-2013-03008 · nộp 08/02/2013 · văn bằng 4-0231026-000
Chủ đơn: The Saul Zaentz Company
jóuetieĐơn VN-4-2013-02966 · nộp 07/02/2013 · văn bằng 4-0231019-000
Chủ đơn: MARK STYLER CO., LTD.
dazzlinĐơn VN-4-2013-02965 · nộp 07/02/2013
Chủ đơn: MARK STYLER CO., LTD.
LavenderĐơn VN-4-2013-02794 · nộp 05/02/2013 · văn bằng 4-0225275-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần sơn Du Ra(VN), Công ty TNHH sơn Dura Việt Nam
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-02541 · nộp 31/01/2013 · văn bằng 4-0234184-000
Chủ đơn: EDUARDUS MARIA GOSELING
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.
