DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 668/748

  1. Mẫu nhãn AGROMAS A
    AGROMAS A

    Đơn VN-4-2002-02681 · nộp 14/05/2002 · văn bằng 4-0049181-000
    Chủ đơn: Công ty cơ điện nông nghiệp III (AGROMAS)

  2. Mẫu nhãn MINSK
    MINSK

    Đơn VN-4-2002-02635 · nộp 13/05/2002 · văn bằng 4-0069221-000
    Chủ đơn: Công ty điện máy Hải Phòng

  3. Mẫu nhãn C.T.I. CHAIN TITLE
    C.T.I. CHAIN TITLE

    Đơn VN-4-2002-02569 · nộp 09/05/2002 · văn bằng 4-0049339-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Yaban Chain Industrial Việt Nam

  4. Mẫu nhãn CICKAWAII
    CICKAWAII

    Đơn VN-4-2002-02466 · nộp 07/05/2002 · văn bằng 4-0047893-000
    Chủ đơn: Cơ sở Thạnh Hòa

  5. Mẫu nhãn Hà Thành
    Hà Thành

    Đơn VN-4-2002-02420 · nộp 03/05/2002 · văn bằng 4-0048727-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn xe đạp Hà Thành

  6. Mẫu nhãn KANG-DE K-SCOOTER
    KANG-DE K-SCOOTER

    Đơn VN-4-2002-02270 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0048344-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Thái Phong.

  7. Mẫu nhãn SHIMI ZONMA
    SHIMI ZONMA

    Đơn VN-4-2001-05805 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0046080-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tân Phước Hưng

  8. Mẫu nhãn TOPTAR
    TOPTAR

    Đơn VN-4-2001-05804 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0046397-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tân Phước Hưng

  9. Mẫu nhãn ASTANDARD
    ASTANDARD

    Đơn VN-4-2001-05803 · nộp 26/04/2002 · văn bằng 4-0046079-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân thương mại Tân Phước Hưng

  10. Mẫu nhãn TL Tín Lộc
    TL Tín Lộc

    Đơn VN-4-2002-02261 · nộp 25/04/2002 · văn bằng 4-0047027-000
    Chủ đơn: Doanh nghiệp tư nhân Tín Lộc

  11. Mẫu nhãn SWASTIKA
    SWASTIKA

    Đơn VN-4-2001-06231 · nộp 23/04/2002 · văn bằng 4-0049358-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu á

  12. Mẫu nhãn TSUNAMI
    TSUNAMI

    Đơn VN-4-2001-06229 · nộp 23/04/2002 · văn bằng 4-0049314-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu á

  13. Mẫu nhãn WALKAWAY
    WALKAWAY

    Đơn VN-4-2001-06228 · nộp 23/04/2002 · văn bằng 4-0049357-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu á

  14. Mẫu nhãn FUSWA
    FUSWA

    Đơn VN-4-2001-06227 · nộp 23/04/2002 · văn bằng 4-0049356-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu á

  15. Mẫu nhãn SATISFY
    SATISFY

    Đơn VN-4-2001-06226 · nộp 23/04/2002 · văn bằng 4-0049355-000
    Chủ đơn: Cơ sở Châu á

  16. Mẫu nhãn T-V Toàn Việt
    T-V Toàn Việt

    Đơn VN-4-2002-02120 · nộp 19/04/2002 · văn bằng 4-0047793-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Toàn Việt

  17. Mẫu nhãn MIT
    MIT

    Đơn VN-4-2002-02075 · nộp 18/04/2002 · văn bằng 4-0047362-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần MIT

  18. Mẫu nhãn LANCER ASX
    LANCER ASX

    Đơn VN-4-2002-02048 · nộp 17/04/2002 · văn bằng 4-0046947-000
    Chủ đơn: MITSUBISHI JIDOSHA KOGYO KABUSHIKI KAISHA

  19. Mẫu nhãn FG WILSON
    FG WILSON

    Đơn VN-4-2002-02009 · nộp 16/04/2002 · văn bằng 4-0045552-000
    Chủ đơn: NEW MARKETS PTE. LTD, ENGINE COMPANY NO.1 LIMITED(GB)

  20. Mẫu nhãn VINACOSU
    VINACOSU

    Đơn VN-4-2002-01981 · nộp 15/04/2002 · văn bằng 4-0047879-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - sản xuất Hoàn Cầu

  21. Mẫu nhãn FRC
    FRC

    Đơn VN-4-2002-01929 · nộp 12/04/2002 · văn bằng 4-0047833-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH cao su Phú Thọ Hòa(VN), Cơ sở Phú Bình

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.