DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 641/748

  1. Mẫu nhãn TIRE SAFETY
    TIRE SAFETY

    Đơn VN-4-2004-08067 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0069180-000
    Chủ đơn: BRIDGESTONE CORPORATION

  2. Mẫu nhãn ERITIRE AI LI TE
    ERITIRE AI LI TE

    Đơn VN-4-2004-08045 · nộp 10/08/2004 · văn bằng 4-0068942-000
    Chủ đơn: ERIT INDUSTRIAL CO., LTD

  3. Mẫu nhãn TVS XL SUPER HEAVY DUTY
    TVS XL SUPER HEAVY DUTY

    Đơn VN-4-2004-08028 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0074747-000
    Chủ đơn: TVS Holdings Limited

  4. Mẫu nhãn TVS XL SUPER
    TVS XL SUPER

    Đơn VN-4-2004-08027 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0074746-000
    Chủ đơn: TVS Holdings Limited

  5. Mẫu nhãn TVS MAX 100
    TVS MAX 100

    Đơn VN-4-2004-08026 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0072447-000
    Chủ đơn: TVS Holdings Limited

  6. Mẫu nhãn TVS MAX 100R
    TVS MAX 100R

    Đơn VN-4-2004-08025 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0072422-000
    Chủ đơn: TVS Holdings Limited

  7. Mẫu nhãn TVS SCOOTY PEP
    TVS SCOOTY PEP

    Đơn VN-4-2004-08024 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0072278-000
    Chủ đơn: SUNDARAM-CLAYTON LIMITED

  8. Mẫu nhãn TVS SCOOTY
    TVS SCOOTY

    Đơn VN-4-2004-08023 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0072295-000
    Chủ đơn: SUNDARAM-CLAYTON LIMITED

  9. Mẫu nhãn FIMEX-V
    FIMEX-V

    Đơn VN-4-2004-07978 · nộp 09/08/2004 · văn bằng 4-0069504-000
    Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Xe và Máy FMC

  10. Mẫu nhãn PROSHOCK
    PROSHOCK

    Đơn VN-4-2004-07850 · nộp 05/08/2004 · văn bằng 4-0068859-000
    Chủ đơn: Công ty hữu hạn công nghiệp Kai Fa - Việt Nam

  11. Mẫu nhãn AT HOME WORLDWIDE
    AT HOME WORLDWIDE

    Đơn VN-4-2004-07663 · nộp 30/07/2004 · văn bằng 4-0068258-000
    Chủ đơn: The Singer Company Limited

  12. Mẫu nhãn MASUKA
    MASUKA

    Đơn VN-4-2004-07595 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0068490-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Vạn Đạt

  13. Mẫu nhãn MAXIMART
    MAXIMART

    Đơn VN-4-2004-07586 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0069514-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh VINA-SIAM

  14. Mẫu nhãn CYCLONIC
    CYCLONIC

    Đơn VN-4-2004-07584 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0069512-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh VINA-SIAM

  15. Mẫu nhãn CYBER
    CYBER

    Đơn VN-4-2004-07583 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0069511-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh VINA-SIAM

  16. Mẫu nhãn VISICO
    VISICO

    Đơn VN-4-2004-07581 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0069510-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh VINA-SIAM

  17. Mẫu nhãn THAITECH
    THAITECH

    Đơn VN-4-2004-07580 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0069509-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh Vina-Siam

  18. Mẫu nhãn FORCEONE
    FORCEONE

    Đơn VN-4-2004-07579 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0069508-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh Vina-Siam

  19. Mẫu nhãn MAXSV
    MAXSV

    Đơn VN-4-2004-07578 · nộp 29/07/2004 · văn bằng 4-0065380-000
    Chủ đơn: Công ty liên doanh Vina-Siam

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.