Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 608/748
ASUKIĐơn VN-4-2006-02614 · nộp 27/02/2006 · văn bằng 4-0102666-000
Chủ đơn: Asuki Automobile Industries Pte. Ltd.
G GONOW [JI AO QI CHE: ô tô Cát Ao]Đơn VN-4-2006-02603 · nộp 27/02/2006
Chủ đơn: Công ty cổ phần Cát Dương
ASHITAĐơn VN-4-2006-02564 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0105176-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
IMOTOĐơn VN-4-2006-02563 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0110347-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
WARLIKEĐơn VN-4-2006-02562 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0106547-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
WALLET cái víĐơn VN-4-2006-02561 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0102662-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
KOZUMIĐơn VN-4-2006-02560 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0105175-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
ANGOXĐơn VN-4-2006-02559 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0110873-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
KIREIĐơn VN-4-2006-02558 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0110872-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
WARY thận trọngĐơn VN-4-2006-02556 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0101383-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
WAMUSĐơn VN-4-2006-02555 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0110816-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
YAMASUĐơn VN-4-2006-02554 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0110815-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
WATASIĐơn VN-4-2006-02553 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0110814-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
WELKINĐơn VN-4-2006-02552 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0110813-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Thịnh
YAMIKIĐơn VN-4-2006-02529 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096543-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn xe máy Đô Thành
EXEDYĐơn VN-4-2006-02520 · nộp 24/02/2006 · văn bằng 4-0096697-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA EXEDY (also known as EXEDY CORPORATION)
VIDEMĐơn VN-4-2006-02496 · nộp 23/02/2006
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tung Việt
FUNIKIĐơn VN-4-2006-02435 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0087993-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ô tô TMT
SURDAĐơn VN-4-2006-02434 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0087992-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần ô tô TMT
SKNĐơn VN-4-2006-02429 · nộp 23/02/2006 · văn bằng 4-0105358-000
Chủ đơn: Đặng A Kiến (Chủ cơ sở Kiến Thành)
JUHKOĐơn VN-4-2006-02416 · nộp 22/02/2006 · văn bằng 4-0102190-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hồng Phát
FINEHANDĐơn VN-4-2006-02380 · nộp 22/02/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH SUFAT Việt Nam
HG 129 Hồ GiaĐơn VN-4-2006-02335 · nộp 21/02/2006
Chủ đơn: Công ty TNHH vận tải ô tô Hồ Gia
POWER EDGEĐơn VN-4-2006-02324 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0123909-000
Chủ đơn: Caterpillar Inc.
CATĐơn VN-4-2006-02321 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0098749-000
Chủ đơn: Caterpillar Inc.
CATĐơn VN-4-2006-02320 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0098748-000
Chủ đơn: Caterpillar Inc.
CATĐơn VN-4-2006-02318 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0134133-000
Chủ đơn: Caterpillar Inc.
CATĐơn VN-4-2006-02317 · nộp 20/02/2006 · văn bằng 4-0089261-000
Chủ đơn: Caterpillar Inc.
HD HUFADAĐơn VN-4-2006-02245 · nộp 17/02/2006 · văn bằng 4-0099834-000
Chủ đơn: Hộ kinh doanh cá thể Hồng Phát
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.