Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 12 gồm những gì
Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.
Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12
Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 416/748
RALLI ARTĐơn VN-4-2015-04123 · nộp 13/02/2015 · văn bằng 4-0279212-000
Chủ đơn: MITSUBISHI JIDOSHA KOGYO KABUSHIKI KAISHA
RALLIARTĐơn VN-4-2015-04122 · nộp 13/02/2015 · văn bằng 4-0279211-000
Chủ đơn: MITSUBISHI JIDOSHA KOGYO KABUSHIKI KAISHA
TOSHIBAĐơn VN-4-2015-04092 · nộp 13/02/2015 · văn bằng 4-0269221-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOSHIBA also trading as Toshiba Corporation
LUCKY STARĐơn VN-4-2015-03953 · nộp 12/02/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên sản xuất thương mại cơ khí Tín Đạt
SICOSĐơn VN-4-2015-03922 · nộp 12/02/2015 · văn bằng 4-0332587-000
Chủ đơn: Mitsubishi Logisnext Co., Ltd.
PLATTERĐơn VN-4-2015-03921 · nộp 12/02/2015 · văn bằng 4-0280007-000
Chủ đơn: Mitsubishi Logisnext Co., Ltd.
KENGOĐơn VN-4-2015-03882 · nộp 12/02/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH một thành viên thương mại Thời Đại Xanh
JIANXIN [Jian: xây dựng, Xin: mới]Đơn VN-4-2015-03794 · nộp 11/02/2015
Chủ đơn: JIANXIN RUBBER (FUJIAN) CO.,LTD.
SHVSĐơn VN-4-2015-03701 · nộp 10/02/2015 · văn bằng 4-0273818-000
Chủ đơn: SUZUKI MOTOR CORPORATION
LIXEHAĐơn VN-4-2015-03456 · nộp 06/02/2015
Chủ đơn: Công ty TNHH xe đạp xe điện YDHH Việt Nam
TNBIKEĐơn VN-4-2015-03455 · nộp 06/02/2015 · văn bằng 4-0271991-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xe đạp xe điện YDHH Việt Nam
LXH bikeĐơn VN-4-2015-03454 · nộp 06/02/2015 · văn bằng 4-0271990-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xe đạp xe điện YDHH Việt Nam
BASOONĐơn VN-4-2015-03453 · nộp 06/02/2015 · văn bằng 4-0269875-000
Chủ đơn: Dương Thế Vịnh, STAR TYRE GROUP SHANGHAI CO., LIMITED
Double HappinessĐơn VN-4-2015-03452 · nộp 06/02/2015 · văn bằng 4-0269121-000
Chủ đơn: Dương Thế Vịnh, STAR TYRE GROUP SHANGHAI CO., LIMITED
GOLDTYRE GĐơn VN-4-2015-03451 · nộp 06/02/2015
Chủ đơn: Dương Thế Vịnh, STAR TYRE GROUP SHANGHAI CO., LIMITED
GOODTYREĐơn VN-4-2015-03450 · nộp 06/02/2015
Chủ đơn: Dương Thế Vịnh, STAR TYRE GROUP SHANGHAI CO., LIMITED
MARVEMAXĐơn VN-4-2015-03449 · nộp 06/02/2015
Chủ đơn: Dương Thế Vịnh, Star Tyre Group Shanghai Co., Limited
SUPERHAWKĐơn VN-4-2015-03448 · nộp 06/02/2015
Chủ đơn: Dương Thế Vịnh, Star Tyre Group Shanghai Co., Limited
FULLTURE < = [ F ]Đơn VN-4-2015-03447 · nộp 06/02/2015
Chủ đơn: Gold Wing Inc. Limited
STAR TRAX RUBBER TRACKSĐơn VN-4-2015-03343 · nộp 05/02/2015 · văn bằng 4-0280225-000
Chủ đơn: FIVE STAR TRACK CO., LTD
C-HRĐơn VN-4-2015-03321 · nộp 05/02/2015 · văn bằng 4-0280002-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as TOYOTA MOTOR CORPORATION)
HARRIERĐơn VN-4-2015-03320 · nộp 05/02/2015 · văn bằng 4-0280001-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as TOYOTA MOTOR CORPORATION)
VELLFIREĐơn VN-4-2015-03319 · nộp 05/02/2015 · văn bằng 4-0268983-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as TOYOTA MOTOR CORPORATION)
ALPHARDĐơn VN-4-2015-03318 · nộp 05/02/2015 · văn bằng 4-0573308-000
Chủ đơn: TOYOTA JIDOSHA KABUSHIKI KAISHA (also trading as TOYOTA MOTOR CORPORATION)
HsinTienLi TL [HsinTienLi]Đơn VN-4-2015-03128 · nộp 04/02/2015 · văn bằng 4-0301604-000
Chủ đơn: Yunnan XinTianLi Machine of Facturing Co., Ltd.
YUKOTHAIL-RĐơn VN-4-2015-03111 · nộp 04/02/2015 · văn bằng 4-0272643-000
Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất Hồng Phát
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2015-03104 · nộp 04/02/2015 · văn bằng 4-0290008-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Gia Cường Thịnh
TYCĐơn VN-4-2015-02842 · nộp 02/02/2015 · văn bằng 4-0314211-000
Chủ đơn: T.Y.C. BROTHER INDUSTRIAL CO., LTD.
P N K [P A K]Đơn VN-4-2015-02805 · nộp 02/02/2015 · văn bằng 4-0280321-000
Chủ đơn: SEEMONTHON INDUSTRY CO., LTD
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.