DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 411/748

  1. Mẫu nhãn E&S
    E&S

    Đơn VN-4-2015-11054 · nộp 07/05/2015 · văn bằng 4-0275968-000
    Chủ đơn: Huỳnh Vi Hoành

  2. Mẫu nhãn RPM N D
    RPM N D

    Đơn VN-4-2015-11000 · nộp 06/05/2015 · văn bằng 4-0287082-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ Nguyên Đỉnh

  3. Mẫu nhãn HARD RON
    HARD RON

    Đơn VN-4-2015-10915 · nộp 06/05/2015 · văn bằng 4-0273096-000
    Chủ đơn: SANGSIN BRAKE CO.,LTD.

  4. Mẫu nhãn Mando
    Mando

    Đơn VN-4-2015-10914 · nộp 06/05/2015 · văn bằng 4-0285726-000
    Chủ đơn: HL Holdings Corporation

  5. Mẫu nhãn V
    V

    Đơn VN-4-2015-10913 · nộp 06/05/2015 · văn bằng 4-0273801-000
    Chủ đơn: TH Industries Co., LTD.

  6. Mẫu nhãn DZIMARINE
    DZIMARINE

    Đơn VN-4-2015-10747 · nộp 05/05/2015 · văn bằng 4-0290502-000
    Chủ đơn: Công ty cổ phần chế tạo máy Dzĩ An

  7. Mẫu nhãn PENKO
    PENKO

    Đơn VN-4-2015-10746 · nộp 05/05/2015 · văn bằng 4-0290000-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Duy Trang Sao Việt

  8. Mẫu nhãn CRONER
    CRONER

    Đơn VN-4-2015-10702 · nộp 05/05/2015 · văn bằng 4-0290515-000
    Chủ đơn: UD Trucks Corporation

  9. Mẫu nhãn F [T J]
    F [T J]

    Đơn VN-4-2015-10628 · nộp 04/05/2015 · văn bằng 4-0280266-000
    Chủ đơn: Bridgestone Americas, Inc.

  10. Mẫu nhãn FIRESTONE FD663 RADIAL
    FIRESTONE FD663 RADIAL

    Đơn VN-4-2015-10627 · nộp 04/05/2015 · văn bằng 4-0280265-000
    Chủ đơn: Bridgestone Americas, Inc.

  11. Mẫu nhãn [Z 2 Z]
    [Z 2 Z]

    Đơn VN-4-2015-10426 · nộp 27/04/2015 · văn bằng 4-0277561-000
    Chủ đơn: Zoomlion Heavy Industry Science and Technology Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn E-TUBE
    E-TUBE

    Đơn VN-4-2015-10380 · nộp 27/04/2015 · văn bằng 4-0288178-000
    Chủ đơn: SHIMANO INC.

  13. Mẫu nhãn Attila V
    Attila V

    Đơn VN-4-2015-10343 · nộp 25/04/2015 · văn bằng 4-0272796-000
    Chủ đơn: SANYANG MOTOR COMPANY LIMITED

  14. Mẫu nhãn DYNACARGO
    DYNACARGO

    Đơn VN-4-2015-10217 · nộp 24/04/2015 · văn bằng 4-0276077-000
    Chủ đơn: SHAANXI YANCHANG PETROLEUM GROUP RUBBER CO.,LTD

  15. Mẫu nhãn DURATURN
    DURATURN

    Đơn VN-4-2015-10216 · nộp 24/04/2015 · văn bằng 4-0275999-000
    Chủ đơn: SHAANXI YANCHANG PETROLEUM GROUP RUBBER CO.,LTD

  16. Mẫu nhãn D URATURN
    D URATURN

    Đơn VN-4-2015-10215 · nộp 24/04/2015 · văn bằng 4-0275998-000
    Chủ đơn: SHAANXI YANCHANG PETROLEUM GROUP RUBBER CO.,LTD

  17. Mẫu nhãn ARTBT5
    ARTBT5

    Đơn VN-4-2015-10179 · nộp 24/04/2015 · văn bằng 4-0275108-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Luyện Luân Hưng

  18. Mẫu nhãn SYMMETRY
    SYMMETRY

    Đơn VN-4-2015-10097 · nộp 24/04/2015 · văn bằng 4-0273577-000
    Chủ đơn: BRANDS INFINITE (PROPRIETARY) LIMITED

  19. Mẫu nhãn Maruni [Marlni Marini]
    Maruni [Marlni Marini]

    Đơn VN-4-2015-09980 · nộp 23/04/2015 · văn bằng 4-0290501-000
    Chủ đơn: MARUNI INDUSTRY CO., LTD

  20. Mẫu nhãn MARUNI
    MARUNI

    Đơn VN-4-2015-09979 · nộp 23/04/2015 · văn bằng 4-0273574-000
    Chủ đơn: MARUNI INDUSTRY CO., LTD

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.