DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.418 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.418 đơn, trang 128/748

  1. Mẫu nhãn VAMIOCCO
    VAMIOCCO

    Đơn VN-4-2024-20794 · nộp 14/05/2024 · văn bằng 4-0562019-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH VAMIOCCO

  2. Mẫu nhãn BRABUS
    BRABUS

    Đơn VN-4-2024-20753 · nộp 13/05/2024 · văn bằng 4-0587981-000
    Chủ đơn: Brabus GmbH

  3. Mẫu nhãn RUNNINGDAY
    RUNNINGDAY

    Đơn VN-4-2024-20740 · nộp 13/05/2024 · văn bằng 4-0584126-000
    Chủ đơn: Guangzhou Runxteel Auto Tech Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn RUNXTEEL
    RUNXTEEL

    Đơn VN-4-2024-20739 · nộp 13/05/2024 · văn bằng 4-0584125-000
    Chủ đơn: Guangzhou Runxteel Auto Tech Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn W WINSTON
    W WINSTON

    Đơn VN-4-2024-20690 · nộp 13/05/2024 · văn bằng 4-0577763-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Hiệp Hưng

  6. Mẫu nhãn Baby Jogger
    Baby Jogger

    Đơn VN-4-2024-20674 · nộp 13/05/2024 · văn bằng 4-0577750-000
    Chủ đơn: Baby Jogger, LLC

  7. Mẫu nhãn HIEUMINH CAR
    HIEUMINH CAR

    Đơn VN-4-2024-20584 · nộp 13/05/2024 · văn bằng 4-0577707-000
    Chủ đơn: KHUẤT THÀNH CÔNG

  8. Mẫu nhãn LVJIA
    LVJIA

    Đơn VN-4-2024-20567 · nộp 13/05/2024
    Chủ đơn: Đặng Quang Phóng

  9. Mẫu nhãn KINGSTON
    KINGSTON

    Đơn VN-4-2024-20476 · nộp 10/05/2024 · văn bằng 4-0576395-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH MTV Hiệp Hưng

  10. Mẫu nhãn Ataka
    Ataka

    Đơn VN-4-2024-20448 · nộp 10/05/2024
    Chủ đơn: Weng Zuliang

  11. Mẫu nhãn KAVY
    KAVY

    Đơn VN-4-2024-20403 · nộp 10/05/2024 · văn bằng 4-0576370-000
    Chủ đơn: Karry New Energy Holding Co., Ltd.

  12. Mẫu nhãn CETROC
    CETROC

    Đơn VN-4-2024-20401 · nộp 10/05/2024 · văn bằng 4-0576369-000
    Chủ đơn: Vũ Đức Thiêm

  13. Mẫu nhãn UNIKEEP
    UNIKEEP

    Đơn VN-4-2024-20243 · nộp 10/05/2024 · văn bằng 4-0591547-000
    Chủ đơn: Tianjin Shengmeilin Bicycle Co., Ltd

  14. Mẫu nhãn V1-LiXiZE V1-LIXIZE
    V1-LiXiZE V1-LIXIZE

    Đơn VN-4-2024-20241 · nộp 10/05/2024 · văn bằng 4-0590743-000
    Chủ đơn: Wuxi Leader Intelligent Technology Co., Ltd.

  15. Mẫu nhãn SCHMACO
    SCHMACO

    Đơn VN-4-2024-20166 · nộp 09/05/2024 · văn bằng 4-0579690-000
    Chủ đơn: SCHMACO AUTO PARTS INDUSTRIES SDN. BHD.

  16. Mẫu nhãn HUZHYI
    HUZHYI

    Đơn VN-4-2024-20130 · nộp 09/05/2024 · văn bằng 4-0579676-000
    Chủ đơn: HUBEI HUAZHONG CARBON TECHNOLOGY CO., LTD.

  17. Mẫu nhãn LSODS
    LSODS

    Đơn VN-4-2024-20116 · nộp 09/05/2024 · văn bằng 4-0579671-000
    Chủ đơn: Nguyễn Thị Hồng Hạnh

  18. Mẫu nhãn PFIZER
    PFIZER

    Đơn VN-4-2024-20082 · nộp 09/05/2024 · văn bằng 4-0579656-000
    Chủ đơn: Pfizer Products Inc.

  19. Mẫu nhãn MASTERIDE
    MASTERIDE

    Đơn VN-4-2024-20064 · nộp 09/05/2024 · văn bằng 4-0579543-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH sản xuất thương mại Việt Hùng

  20. Mẫu nhãn WaSuntel
    WaSuntel

    Đơn VN-4-2024-19936 · nộp 09/05/2024 · văn bằng 4-0579399-000
    Chủ đơn: Ningbo Huaxun Special Machinery Co., Ltd.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.