DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 12: Xe cộ, phụ tùng

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 22.412 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 12 gồm những gì

Xe cộ; phương tiện di chuyển trên bộ, trên không hoặc dưới nước; phụ tùng xe.

Ví dụ hay gặp: xe máy, xe đạp điện, ô tô, lốp xe, ghế trẻ em cho ô tô.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 12

Đơn có nhóm 12 — 22.412 đơn, trang 102/748

  1. Mẫu nhãn SUNLIMO
    SUNLIMO

    Đơn VN-4-2024-56184 · nộp 20/11/2024 · văn bằng 4-0607272-000
    Chủ đơn: Nguyễn Như Phóng

  2. Mẫu nhãn HORUS
    HORUS

    Đơn VN-4-2024-56053 · nộp 20/11/2024 · văn bằng 4-0601889-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ CÔNG NGHỆ HTI

  3. Mẫu nhãn GEELY EX5
    GEELY EX5

    Đơn VN-4-2024-55955 · nộp 19/11/2024 · văn bằng 4-0604658-000
    Chủ đơn: Zhejiang Geely Holding Group Co., Ltd.

  4. Mẫu nhãn FRICWEL
    FRICWEL

    Đơn VN-4-2024-55895 · nộp 19/11/2024 · văn bằng 4-0608363-000
    Chủ đơn: Hangzhou Fricwel Auto Parts Co., Ltd.

  5. Mẫu nhãn VJ LU JU DIAN DONG CHE
    VJ LU JU DIAN DONG CHE

    Đơn VN-4-2024-55469 · nộp 15/11/2024 · văn bằng 4-0608256-000
    Chủ đơn: ZHANG JIE

  6. Mẫu nhãn JK JUKA BIKE
    JK JUKA BIKE

    Đơn VN-4-2024-55310 · nộp 15/11/2024 · văn bằng 4-0611897-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH Hùng Phát HPĐ

  7. Mẫu nhãn DURALAST
    DURALAST

    Đơn VN-4-2024-55051 · nộp 14/11/2024 · văn bằng 4-0624327-000
    Chủ đơn: AutoZone Parts, Inc.

  8. Mẫu nhãn NCAR VN
    NCAR VN

    Đơn VN-4-2024-54885 · nộp 13/11/2024 · văn bằng 4-0612456-000
    Chủ đơn: ĐẶNG TIẾN TÙNG

  9. Mẫu nhãn EVG
    EVG

    Đơn VN-4-2024-54830 · nộp 13/11/2024 · văn bằng 4-0606076-000
    Chủ đơn: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN EVG

  10. Mẫu nhãn SUREBILT
    SUREBILT

    Đơn VN-4-2024-54685 · nộp 12/11/2024 · văn bằng 4-0631290-000
    Chủ đơn: AutoZone Parts, Inc.

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.