DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 559/583

  1. Mẫu nhãn OUTCOMES BY DESIGN
    OUTCOMES BY DESIGN

    Đơn VN-4-2003-01453 · nộp 10/03/2003 · văn bằng 4-0054215-000
    Chủ đơn: CORDIS CORPORATION

  2. Mẫu nhãn HAPPYLAND
    HAPPYLAND

    Đơn VN-4-2003-01164 · nộp 24/02/2003 · văn bằng 4-0054057-000
    Chủ đơn: HAPPYLAND CORPORATION CO., LTD.

  3. Mẫu nhãn DEVEX
    DEVEX

    Đơn VN-4-2003-00756 · nộp 06/02/2003 · văn bằng 4-0053443-000
    Chủ đơn: DePuy Synthes, Inc., DEPUY, INC.(US)

  4. Mẫu nhãn POWERLITE
    POWERLITE

    Đơn VN-4-2002-08386 · nộp 18/12/2002 · văn bằng 4-0052241-000
    Chủ đơn: SCANDINAVIA CORPORATION(JP), SCANDINAVIA CORPORATION

  5. Mẫu nhãn MEDICALNET
    MEDICALNET

    Đơn VN-4-2002-08135 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051974-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  6. Mẫu nhãn POLE
    POLE

    Đơn VN-4-2002-08134 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051975-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  7. Mẫu nhãn TOP
    TOP

    Đơn VN-4-2002-08133 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051976-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  8. Mẫu nhãn VENULA
    VENULA

    Đơn VN-4-2002-08132 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051977-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  9. Mẫu nhãn PREDURA
    PREDURA

    Đơn VN-4-2002-08131 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051978-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  10. Mẫu nhãn TOPREMEDY
    TOPREMEDY

    Đơn VN-4-2002-08130 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0056295-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  11. Mẫu nhãn TOPMEDICAL
    TOPMEDICAL

    Đơn VN-4-2002-08129 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0056294-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  12. Mẫu nhãn BROADCARE
    BROADCARE

    Đơn VN-4-2002-08128 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051979-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  13. Mẫu nhãn NEUROPOLE
    NEUROPOLE

    Đơn VN-4-2002-08127 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051980-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  14. Mẫu nhãn E-CURVE
    E-CURVE

    Đơn VN-4-2002-08126 · nộp 09/12/2002 · văn bằng 4-0051982-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  15. Mẫu nhãn AVAIL
    AVAIL

    Đơn VN-4-2002-07038 · nộp 29/10/2002 · văn bằng 4-0053608-000
    Chủ đơn: CORDIS CORPORATION(US), BIOSENSE WEBSTER, INC.

  16. Mẫu nhãn SENSABILITY
    SENSABILITY

    Đơn VN-4-2002-06994 · nộp 28/10/2002 · văn bằng 4-0051493-000
    Chủ đơn: BECTON, DICKINSON AND COMPANY

  17. Mẫu nhãn TOP
    TOP

    Đơn VN-4-2002-06882 · nộp 24/10/2002 · văn bằng 4-0056292-000
    Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP

  18. Mẫu nhãn MAKE YOUR FIRST INTERVENTION LAST
    MAKE YOUR FIRST INTERVENTION LAST

    Đơn VN-4-2002-06808 · nộp 22/10/2002 · văn bằng 4-0057043-000
    Chủ đơn: CORDIS CORPORATION

  19. Mẫu nhãn IVAX
    IVAX

    Đơn VN-4-2002-06789 · nộp 21/10/2002 · văn bằng 4-0131321-000
    Chủ đơn: Ivax Corporation

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.