DinhGiaThuongHieu.comĐịnh Giá Thương Hiệu

Nhóm 10: Thiết bị y tế

Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.463 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.

Nhóm 10 gồm những gì

Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.

Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.

Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10

Đơn có nhóm 10 — 17.463 đơn, trang 550/583

  1. Mẫu nhãn TRUFILL DCS ORBIT
    TRUFILL DCS ORBIT

    Đơn VN-4-2005-07371 · nộp 21/06/2005 · văn bằng 4-0092716-000
    Chủ đơn: DePuy Synthes, Inc.

  2. Mẫu nhãn MUMMY BEAR
    MUMMY BEAR

    Đơn VN-4-2005-07348 · nộp 20/06/2005 · văn bằng 4-0080132-000
    Chủ đơn: Công ty Cổ Phần Thiên Niên

  3. Mẫu nhãn PROSTIVA
    PROSTIVA

    Đơn VN-4-2005-07004 · nộp 13/06/2005 · văn bằng 4-0085629-000
    Chủ đơn: Medtronic, Inc. (a Minnesota Corporation)

  4. Mẫu nhãn Cá NGựA
    Cá NGựA

    Đơn VN-4-2005-06512 · nộp 02/06/2005 · văn bằng 4-0136521-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Thiên Ân

  5. Mẫu nhãn EXPO
    EXPO

    Đơn VN-4-2005-06187 · nộp 27/05/2005 · văn bằng 4-0078105-000
    Chủ đơn: Bureau of Shanghai World Expo Coordination

  6. Mẫu nhãn ULRICH MEDICAL
    ULRICH MEDICAL

    Đơn VN-4-2005-05907 · nộp 23/05/2005 · văn bằng 4-0151516-000
    Chủ đơn: Ulrich GmbH & Co. KG

  7. Mẫu nhãn EUROTEST
    EUROTEST

    Đơn VN-4-2005-05288 · nộp 09/05/2005 · văn bằng 4-0079358-000
    Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại - dược phẩm Đông Nam

  8. Mẫu nhãn FANCY
    FANCY

    Đơn VN-4-2005-04996 · nộp 29/04/2005 · văn bằng 4-0080329-000
    Chủ đơn: YIN LUN(CN), Châu Vĩnh Huy

  9. Mẫu nhãn BLOODGUARD
    BLOODGUARD

    Đơn VN-4-2005-04843 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080192-000
    Chủ đơn: BioOne Corporation.

  10. Mẫu nhãn VN-4-2005-04842
    (nhãn hình, không có chữ)

    Đơn VN-4-2005-04842 · nộp 27/04/2005 · văn bằng 4-0080191-000
    Chủ đơn: BioOne Corporation.

  11. Mẫu nhãn VIA
    VIA

    Đơn VN-4-2005-04697 · nộp 26/04/2005 · văn bằng 4-0081630-000
    Chủ đơn: Cannon Rubber Limited (GB), Avent Limited

  12. Mẫu nhãn LANTUS OPTISET IU mL
    LANTUS OPTISET IU mL

    Đơn VN-4-2005-04583 · nộp 22/04/2005 · văn bằng 4-0123098-000
    Chủ đơn: SANOFI - AVENTIS DEUTSCHLAND GMBH

  13. Mẫu nhãn SYMPHONY
    SYMPHONY

    Đơn VN-4-2005-04404 · nộp 20/04/2005 · văn bằng 4-0080183-000
    Chủ đơn: DePuy, Inc.(US), DePuy Synthes, Inc.

  14. Mẫu nhãn UKR EURO HEALTHCARE PTE LTD
    UKR EURO HEALTHCARE PTE LTD

    Đơn VN-4-2005-03972 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0077620-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  15. Mẫu nhãn EUROTECHNICA
    EUROTECHNICA

    Đơn VN-4-2005-03971 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0076754-000
    Chủ đơn: Euro Healthcare Pte Ltd

  16. Mẫu nhãn NEKTAR
    NEKTAR

    Đơn VN-4-2005-03882 · nộp 11/04/2005 · văn bằng 4-0080204-000
    Chủ đơn: NEKTAR THERAPEUTICS

Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 04/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.