Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 495/583
FAMILEX Face mask WhiteĐơn VN-4-2012-15155 · nộp 12/07/2012 · văn bằng 4-0213191-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ du lịch Phú Bảo, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ du lịch Phú Bảo(VN)
Perfetta Face mask Blue.Đơn VN-4-2012-15154 · nộp 12/07/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và dịch vụ du lịch Phú Bảo
KaradaScanĐơn VN-4-2012-15129 · nộp 11/07/2012 · văn bằng 4-0216429-000
Chủ đơn: OMRON HEALTHCARE Co., Ltd
VIPHARCOĐơn VN-4-2012-14521 · nộp 04/07/2012 · văn bằng 4-0226254-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại - dịch vụ - xuất nhập khẩu Viên Phát, Công ty TNHH thương mại - dịch vụ - xuất nhập khẩu Viên Phát(VN), VIPHARCO(FR)
AUTO CENTER Chất lượng tạo niềm tinĐơn VN-4-2012-14493 · nộp 04/07/2012 · văn bằng 4-0212657-000
Chủ đơn: Nguyễn Thị Quyên
wincareĐơn VN-4-2012-14479 · nộp 04/07/2012 · văn bằng 4-0212401-000
Chủ đơn: Công ty TNHH xuất nhập khẩu Tâm An
SYMMETRYĐơn VN-4-2012-14321 · nộp 02/07/2012
Chủ đơn: HUMAN ELECTRONICS CO., LTD
LOFEĐơn VN-4-2012-14320 · nộp 02/07/2012 · văn bằng 4-0227793-000
Chủ đơn: HUMAN ELECTRONICS CO., LTD
Chính HãngĐơn VN-4-2012-14148 · nộp 29/06/2012 · văn bằng 4-0216414-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần phát triển khoa học công nghệ Vina
SYMTWISTĐơn VN-4-2012-13895 · nộp 27/06/2012 · văn bằng 4-0213466-000
Chủ đơn: Merck Sharp & Dohme Corp.
REDITWISTĐơn VN-4-2012-13894 · nộp 27/06/2012 · văn bằng 4-0213465-000
Chủ đơn: Merck Sharp & Dohme Corp.
CLEARCLICKĐơn VN-4-2012-13893 · nộp 27/06/2012 · văn bằng 4-0213077-000
Chủ đơn: Merck Sharp & Dohme Corp.
LITECĐơn VN-4-2012-13785 · nộp 26/06/2012
Chủ đơn: Shanghai Jiugong Industry Co., Ltd., Anhui Jiugong Science & Technology Industry Co., Ltd.
NUTRICAREĐơn VN-4-2012-13602 · nộp 25/06/2012 · văn bằng 4-0226015-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dinh dưỡng NUTRICARE, Công ty TNHH dinh dưỡng Nutricare (VN)
MJĐơn VN-4-2012-13593 · nộp 25/06/2012 · văn bằng 4-0209499-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP
MJĐơn VN-4-2012-13592 · nộp 25/06/2012 · văn bằng 4-0209117-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP
MJĐơn VN-4-2012-13591 · nộp 25/06/2012 · văn bằng 4-0209116-000
Chủ đơn: KABUSHIKI KAISHA TOP
SANLUX [san: ba, le: hạnh phúc, sung sướng, shi: chính thức]Đơn VN-4-2012-13550 · nộp 22/06/2012 · văn bằng 4-0226622-000
Chủ đơn: Sanyo Electric (Taiwan) Co., Ltd.
Quali GlovesĐơn VN-4-2012-13528 · nộp 22/06/2012
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ TYRAN
TraiĐơn VN-4-2012-13332 · nộp 20/06/2012 · văn bằng 4-0209873-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại Trai
AVANCEĐơn VN-4-2012-13002 · nộp 15/06/2012 · văn bằng 4-0252894-000
Chủ đơn: Mölnlycke Health Care AB
OmijiĐơn VN-4-2012-12870 · nộp 14/06/2012 · văn bằng 4-0212865-000
Chủ đơn: Công ty trách nhiệm hữu hạn O.MI.JI
SUZUKI LATEXĐơn VN-4-2012-12727 · nộp 13/06/2012
Chủ đơn: Suzuki Latex Industry Co., Ltd
EDELĐơn VN-4-2012-12726 · nộp 13/06/2012 · văn bằng 4-0214518-000
Chủ đơn: Suzuki Latex Industry Co., Ltd
SUZUK LATEX SĐơn VN-4-2012-12725 · nộp 13/06/2012
Chủ đơn: Suzuki Latex Industry Co., Ltd
KUJUĐơn VN-4-2012-12659 · nộp 13/06/2012 · văn bằng 4-0210449-000
Chủ đơn: Nicoventures Limited
TEXPANDĐơn VN-4-2012-12426 · nộp 11/06/2012 · văn bằng 4-0216007-000
Chủ đơn: Allergan, Inc.
isureĐơn VN-4-2012-12157 · nộp 07/06/2012 · văn bằng 4-0211634-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần y tế Việt, Công ty cổ phần á Châu(VN)
SAOTICKĐơn VN-4-2012-11633 · nộp 01/06/2012 · văn bằng 4-0210988-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần Sao Mai
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.