Nhóm 10: Thiết bị y tế
Nhóm hàng hoá trong Bảng phân loại Nice. Đã có 17.476 đơn nhãn hiệu nộp tại Việt Nam có nhóm này.
Nhóm 10 gồm những gì
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật, y tế, nha khoa, thú y; chân tay, mắt, răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương; thiết bị trị liệu, hỗ trợ cho người khuyết tật; dụng cụ cho trẻ bú.
Ví dụ hay gặp: máy đo huyết áp, nhiệt kế, khẩu trang y tế, bình sữa, máy massage trị liệu.
Tra tên nhãn hiệu trong nhóm 10
Đơn có nhóm 10 — 17.476 đơn, trang 486/583
bmvĐơn VN-4-2013-06091 · nộp 03/04/2013 · văn bằng 4-0229552-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần BMV Việt Nam
QUANG ANH Co.,Ltd STAINLESS STEELĐơn VN-4-2013-06078 · nộp 03/04/2013 · văn bằng 4-0238513-000
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại dịch vụ sản xuất Inox Quang Anh
ANIOĐơn VN-4-2013-05834 · nộp 29/03/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần con đường Chiến Thắng (VN)
Nhất NamĐơn VN-4-2013-05795 · nộp 29/03/2013 · văn bằng 4-0229914-000
Chủ đơn: Vũ Hồng Hà
ISETANĐơn VN-4-2013-05784 · nộp 29/03/2013 · văn bằng 4-0254402-000
Chủ đơn: Kabushiki Kaisha Mitsukoshi Isetan (Also trading as Isetan Mitsukoshi Ltd.)
PerfettaĐơn VN-4-2013-05674 · nộp 28/03/2013 · văn bằng 4-0240284-000
Chủ đơn: Công ty TNHH tập đoàn Phú Bảo, Công ty TNHH thương mại và dịch vụ du lịch Phú Bảo(VN)
Salonpas Jikabari [Jikabari]Đơn VN-4-2013-05524 · nộp 26/03/2013 · văn bằng 4-0234533-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
JikabariĐơn VN-4-2013-05523 · nộp 26/03/2013 · văn bằng 4-0234532-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
SALONSIP [SALONSIP]Đơn VN-4-2013-05522 · nộp 26/03/2013 · văn bằng 4-0231228-000
Chủ đơn: HISAMITSU PHARMACEUTICAL CO., INC.
VNUPHARMTECĐơn VN-4-2013-05458 · nộp 26/03/2013 · văn bằng 4-0231495-000
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Hải
VNUPHARMAĐơn VN-4-2013-05457 · nộp 26/03/2013 · văn bằng 4-0274277-000
Chủ đơn: Nguyễn Thanh Hải
RecareĐơn VN-4-2013-05432 · nộp 26/03/2013
Chủ đơn: Công ty TNHH thương mại và thiết bị y tế Thanh Trì
Dr.Binh Tele_Clinic Make Belief - Tạo niềm tinĐơn VN-4-2013-05231 · nộp 22/03/2013 · văn bằng 4-0235345-000
Chủ đơn: Công ty TNHH giải pháp E2E
(nhãn hình, không có chữ)Đơn VN-4-2013-05230 · nộp 22/03/2013 · văn bằng 4-0235344-000
Chủ đơn: Công ty TNHH Giải Pháp E2E
Silk SoftĐơn VN-4-2013-05195 · nộp 21/03/2013
Chủ đơn: NAN LIU ENTERPRISE CO., LTD.
EASYPODĐơn VN-4-2013-05180 · nộp 21/03/2013 · văn bằng 4-0234068-000
Chủ đơn: Merck KGaA (Corporation with General Partners)
COOL.CLICKĐơn VN-4-2013-05179 · nộp 21/03/2013 · văn bằng 4-0234448-000
Chủ đơn: Merck KGaA (Corporation with General Partners)
CLICK.EASYĐơn VN-4-2013-05178 · nộp 21/03/2013 · văn bằng 4-0234447-000
Chủ đơn: Merck KGaA (Corporation with General Partners)
ONE.CLICKĐơn VN-4-2013-05177 · nộp 21/03/2013 · văn bằng 4-0234446-000
Chủ đơn: Merck KGaA (Corporation with General Partners)
TEIJINĐơn VN-4-2013-05125 · nộp 20/03/2013 · văn bằng 4-0273101-000
Chủ đơn: Teijin Kabushiki Kaisha (Teijin Limited)
ITESTĐơn VN-4-2013-05051 · nộp 20/03/2013 · văn bằng 4-0228587-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm và thương mại Thành Công
Babygr o wĐơn VN-4-2013-05008 · nộp 19/03/2013
Chủ đơn: Công ty cổ phần thương mại sản xuất và dịch vụ Sao Nam
INNOLUXĐơn VN-4-2013-04991 · nộp 19/03/2013 · văn bằng 4-0226608-000
Chủ đơn: INNOLUX CORPORATION
SinocareĐơn VN-4-2013-04769 · nộp 15/03/2013 · văn bằng 4-0224173-000
Chủ đơn: CHANGSHA SINOCARE INC.
PRONTOĐơn VN-4-2013-04637 · nộp 14/03/2013 · văn bằng 4-0225317-000
Chủ đơn: Công ty cổ phần dược phẩm Tân Minh Đức
GIA MINH PHARMA G MĐơn VN-4-2013-04507 · nộp 13/03/2013 · văn bằng 4-0225791-000
Chủ đơn: Công ty TNHH dược phẩm Gia Minh
MAXCLEANĐơn VN-4-2013-04364 · nộp 11/03/2013
Chủ đơn: Maxclean (China) Holdings Ltd.
EDANĐơn VN-4-2013-04324 · nộp 11/03/2013 · văn bằng 4-0225472-000
Chủ đơn: EDAN INSTRUMENTS, INC.
Diễn đạt gọn bằng tiếng Việt, không phải bản dịch chính thức của Bảng phân loại Nice. Số đơn từ Cơ sở dữ liệu sở hữu công nghiệp của Cục Sở hữu trí tuệ (WIPO Publish), cập nhật 08/11/2026. Thông tin tham khảo, tổng hợp từ cơ sở dữ liệu công khai của Cục Sở hữu trí tuệ và có độ trễ; không thay cho kết quả tra cứu chính thức. Trước khi nộp đơn hoặc ra quyết định, đối chiếu cơ sở dữ liệu chính thức của Cục Sở hữu trí tuệ.

